Tổng hợp từ vựng và mẫu câu thường gặp trong Tiếng Trung giao tiếp ngành may mặc
Trong các doanh nghiệp may mặc có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan hay hoạt động xuất nhập khẩu với thị trường Trung Quốc, việc thành thạo tiếng Trung giao tiếp ngành may là lợi thế lớn giúp người lao động trao đổi công việc hiệu quả hơn. Bài viết dưới đây tổng hợp hệ thống từ vựng chuyên ngành, mẫu câu giao tiếp thực tế và các đoạn hội thoại thường gặp trong xưởng may, giúp bạn nhanh chóng ứng dụng vào công việc hằng ngày.
1. Từ vựng thông dụng trong ngành may mặc
Để giao tiếp hiệu quả tại xưởng sản xuất, bạn cần nắm vững các nhóm từ vựng cơ bản về nguyên phụ liệu, máy móc, chi tiết trang phục, kiểm soát chất lượng và quy trình sản xuất, cụ thể:
1.1. Nguyên phụ liệu (Nguyên liệu & Phụ kiện)
Nguyên phụ liệu là nhóm từ vựng cơ bản và được sử dụng nhiều trong ngành may mặc, liên quan trực tiếp đến quá trình nhập kho, cấp phát và sản xuất. Việc hiểu đúng các thuật ngữ này giúp hạn chế sai sót khi trao đổi giữa kho, chuyền may và bộ phận quản lý.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 面料 | /miànliào/ | Vải chính | 请检查面料颜色。 /Qǐng jiǎnchá miànliào yánsè./ Vui lòng kiểm tra màu vải. |
2 | 辅料 | /fǔliào/ | Phụ liệu | 辅料已经到仓库了。 /Fǔliào yǐjīng dào cāngkù le./ Phụ liệu đã về kho. |
3 | 拉链 | /lāliàn/ | Khóa kéo | 这批拉链质量很好。 /Zhè pī lāliàn zhìliàng hěn hǎo./ Lô khóa kéo này có chất lượng rất tốt. |
4 | 纽扣 | /niǔkòu/ | Cúc áo | 这件衬衫少了两个纽扣。 /Zhè jiàn chènshān shǎo le liǎng gè niǔkòu./ Chiếc áo sơ mi này thiếu hai chiếc cúc. |
5 | 缝纫线 | /féngrènxiàn/ | Chỉ may | 请更换白色缝纫线。 /Qǐng gēnghuàn báisè féngrènxiàn./ Vui lòng thay chỉ may màu trắng. |
6 | 标签 | /biāoqiān/ | Nhãn mác | 请把标签贴好。 /Qǐng bǎ biāoqiān tiē hǎo./ Vui lòng dán nhãn mác cẩn thận. |
7 | 吊牌 | /diàopái/ | Thẻ treo sản phẩm | 每件衣服都要挂吊牌。 /Měi jiàn yīfu dōu yào guà diàopái./ Mỗi sản phẩm đều phải gắn thẻ treo. |
8 | 衬布 | /chènbù/ | Vải dựng, vải lót cứng | 衬布数量不够了。 /Chènbù shùliàng bù gòu le./ Số lượng vải dựng không đủ. |
9 | 里布 | /lǐbù/ | Vải lót trong | 请检查里布颜色。 /Qǐng jiǎnchá lǐbù yánsè./ Vui lòng kiểm tra màu vải lót. |
10 | 松紧带 | /sōngjǐndài/ | Dây thun | 松紧带太紧了。 /Sōngjǐndài tài jǐn le./ Dây thun quá chặt. |
11 | 魔术贴 | /móshùtiē/ | Băng dính gai (Velcro) | 请把魔术贴缝牢。 /Qǐng bǎ móshùtiē féng láo./ Hãy may chắc phần băng dính gai. |
12 | 花边 | /huābiān/ | Ren trang trí | 这款裙子用了很多花边。 /Zhè kuǎn qúnzi yòng le hěn duō huābiān./ Mẫu váy này sử dụng nhiều ren trang trí. |
13 | 线轴 | /xiànzhóu/ | Cuộn chỉ | 仓库还有线轴吗? /Cāngkù hái yǒu xiànzhóu ma?/ Kho còn cuộn chỉ không? |
14 | 布卷 | /bùjuǎn/ | Cuộn vải | 请把布卷搬过来。 /Qǐng bǎ bùjuǎn bān guòlái./ Vui lòng mang cuộn vải tới đây. |
15 | 包装袋 | /bāozhuāngdài/ | Túi đóng gói | 产品需要装入包装袋。 /Chǎnpǐn xūyào zhuāngrù bāozhuāngdài./ Sản phẩm cần được cho vào túi đóng gói. |
16 | 纸箱 | /zhǐxiāng/ | Thùng carton | 请准备十个纸箱。 /Qǐng zhǔnbèi shí gè zhǐxiāng./ Vui lòng chuẩn bị 10 thùng carton. |
17 | 样布 | /yàngbù/ | Mẫu vải | 客户已经确认样布。 /Kèhù yǐjīng quèrèn yàngbù./ Khách hàng đã xác nhận mẫu vải. |
18 | 色卡 | /sèkǎ/ | Bảng màu | 请按照色卡选布料。 /Qǐng ànzhào sèkǎ xuǎn bùliào./ Vui lòng chọn vải theo bảng màu. |
19 | 羽绒 | /yǔróng/ | Lông vũ, lông tơ dùng làm lớp giữ ấm | 这件羽绒服需要填充羽绒。 /Zhè jiàn yǔróngfú xūyào tiánchōng yǔróng./ Chiếc áo lông vũ này cần nhồi lông vũ. |
20 | 包装标签 | /bāozhuāng biāoqiān/ | Tem nhãn đóng gói | 请核对包装标签信息。 /Qǐng héduì bāozhuāng biāoqiān xìnxī./ Vui lòng đối chiếu thông tin trên tem đóng gói. |
1.2. Máy móc và Công cụ thiết bị
Máy móc và thiết bị là yếu tố cốt lõi trong dây chuyền sản xuất may mặc. Nhóm từ vựng này giúp bạn hiểu và giao tiếp về tình trạng máy móc, thao tác vận hành cũng như xử lý các sự cố kỹ thuật thường gặp trong xưởng.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 缝纫机 | /féngrènjī/ | Máy may | 这台缝纫机运行正常。 /Zhè tái féngrènjī yùnxíng zhèngcháng./ Máy may này đang hoạt động bình thường. |
2 | 平缝机 | /píngféngjī/ | Máy may 1 kim | 请使用平缝机完成这道工序。 /Qǐng shǐyòng píngféngjī wánchéng zhè dào gōngxù./ Vui lòng sử dụng máy 1 kim để hoàn thành công đoạn này. |
3 | 包缝机 | /bāoféngjī/ | Máy vắt sổ | 包缝机需要调整线迹。 /Bāoféngjī xūyào tiáozhěng xiànjì./ Máy vắt sổ cần điều chỉnh đường chỉ. |
4 | 双针机 | /shuāngzhēnjī/ | Máy 2 kim | 这部分要用双针机缝制。 /Zhè bùfen yào yòng shuāngzhēnjī féngzhì./ Phần này cần may bằng máy 2 kim. |
5 | 钉扣机 | /dìngkòujī/ | Máy đính cúc | 钉扣机出现故障了。 /Dìngkòujī chūxiàn gùzhàng le./ Máy đính cúc bị sự cố rồi. |
6 | 锁眼机 | /suǒyǎnjī/ | Máy thùa khuy | 请检查锁眼机的设置。 /Qǐng jiǎnchá suǒyǎnjī de shèzhì./ Vui lòng kiểm tra cài đặt của máy thùa khuy. |
7 | 裁剪机 | /cáijiǎnjī/ | Máy cắt vải | 裁剪机需要定期保养。 /Cáijiǎnjī xūyào dìngqī bǎoyǎng./ Máy cắt cần được bảo dưỡng định kỳ. |
8 | 自动裁床 | /zìdòng cáichuáng/ | Máy cắt tự động | 自动裁床提高了生产效率。 /Zìdòng cáichuáng tígāo le shēngchǎn xiàolǜ./ Máy cắt tự động giúp nâng cao năng suất sản xuất. |
9 | 熨斗 | /yùndǒu/ | Bàn ủi | 熨斗温度太高了。 /Yùndǒu wēndù tài gāo le./ Nhiệt độ bàn ủi quá cao. |
10 | 蒸汽熨烫机 | /zhēngqì yùntàngjī/ | Máy là hơi nước | 蒸汽熨烫机正在工作。 /Zhēngqì yùntàngjī zhèngzài gōngzuò./ Máy là hơi nước đang hoạt động. |
11 | 剪刀 | /jiǎndāo/ | Kéo cắt | 请把剪刀递给我。 /Qǐng bǎ jiǎndāo dì gěi wǒ./ Vui lòng đưa kéo cho tôi. |
12 | 针 | /zhēn/ | Kim may | 机器的针断了。 /Jīqì de zhēn duàn le./ Kim máy đã bị gãy. |
13 | 压脚 | /yājiǎo/ | Chân vịt máy may | 请更换压脚。 /Qǐng gēnghuàn yājiǎo./ Vui lòng thay chân vịt. |
14 | 电机 | /diànjī/ | Động cơ | 电机发出异常声音。 /Diànjī fāchū yìcháng shēngyīn./ Động cơ phát ra tiếng động bất thường. |
15 | 输送带 | /shūsòngdài/ | Băng chuyền | 输送带停止运行了。 /Shūsòngdài tíngzhǐ yùnxíng le./ Băng chuyền đã ngừng hoạt động. |
16 | 工具箱 | /gōngjùxiāng/ | Hộp dụng cụ | 工具箱放在哪里? /Gōngjùxiāng fàng zài nǎlǐ?/ Hộp dụng cụ được đặt ở đâu? |
17 | 维修工具 | /wéixiū gōngjù/ | Dụng cụ sửa chữa | 请准备维修工具。 /Qǐng zhǔnbèi wéixiū gōngjù./ Vui lòng chuẩn bị dụng cụ sửa chữa. |
18 | 机器故障 | /jīqì gùzhàng/ | Sự cố máy móc | 机器故障影响生产进度。 /Jīqì gùzhàng yǐngxiǎng shēngchǎn jìndù./ Sự cố máy móc ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất. |
19 | 维修 | /wéixiū/ | Sửa chữa, bảo trì | 技术员正在维修机器。 /Jìshùyuán zhèngzài wéixiū jīqì./ Kỹ thuật viên đang sửa chữa máy móc. |
20 | 更换零件 | /gēnghuàn língjiàn/ | Thay thế linh kiện | 需要更换损坏的零件。 /Xūyào gēnghuàn sǔnhuài de língjiàn./ Cần thay thế linh kiện bị hỏng. |
1.3. Các chi tiết trên trang phục
Trong quá trình sản xuất, việc gọi đúng tên các bộ phận trên sản phẩm may mặc là rất quan trọng để đảm bảo trao đổi kỹ thuật chính xác. Nhóm từ vựng này hỗ trợ mô tả sản phẩm, hướng dẫn may và kiểm tra chất lượng dễ dàng hơn.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 衣领 | /yīlǐng/ | Cổ áo | 请检查衣领是否平整。 /Qǐng jiǎnchá yīlǐng shìfǒu píngzhěng./ Vui lòng kiểm tra xem cổ áo có phẳng hay không. |
2 | 领口 | /lǐngkǒu/ | Vòng cổ áo | 领口尺寸不符合要求。 /Lǐngkǒu chǐcùn bù fúhé yāoqiú./ Kích thước vòng cổ không đạt yêu cầu. |
3 | 袖子 | /xiùzi/ | Tay áo | 这件衬衫的袖子太长了。 /Zhè jiàn chènshān de xiùzi tài cháng le./ Tay áo của chiếc sơ mi này quá dài. |
4 | 袖口 | /xiùkǒu/ | Cổ tay áo | 请检查袖口缝线。 /Qǐng jiǎnchá xiùkǒu féngxiàn./ Vui lòng kiểm tra đường may cổ tay áo. |
5 | 肩部 | /jiānbù/ | Phần vai áo | 肩部有轻微褶皱。 /Jiānbù yǒu qīngwēi zhězhòu./ Phần vai áo có nếp nhăn nhẹ. |
6 | 肩缝 | /jiānfèng/ | Đường may vai | 肩缝需要重新缝制。 /Jiānfèng xūyào chóngxīn féngzhì./ Đường may vai cần được may lại. |
7 | 前片 | /qiánpiàn/ | Thân trước | 前片有污渍。 /Qiánpiàn yǒu wūzì./ Thân trước có vết bẩn. |
8 | 后片 | /hòupiàn/ | Thân sau | 后片尺寸正确。 /Hòupiàn chǐcùn zhèngquè./ Kích thước thân sau chính xác. |
9 | 口袋 | /kǒudài/ | Túi áo, túi quần | 口袋位置偏了。 /Kǒudài wèizhì piān le./ Vị trí túi bị lệch. |
10 | 袋盖 | /dàigài/ | Nắp túi | 请检查袋盖是否对称。 /Qǐng jiǎnchá dàigài shìfǒu duìchèn./ Vui lòng kiểm tra nắp túi có cân đối không. |
11 | 门襟 | /ménjīn/ | Nẹp áo | 门襟没有对齐。 /Ménjīn méiyǒu duìqí./ Nẹp áo chưa được căn thẳng hàng. |
12 | 拉链 | /lāliàn/ | Khóa kéo | 拉链安装错误。 /Lāliàn ānzhuāng cuòwù./ Khóa kéo được lắp sai. |
13 | 拉链头 | /lāliàn tóu/ | Đầu khóa kéo | 拉链头损坏了。 /Lāliàn tóu sǔnhuài le./ Đầu khóa kéo đã bị hỏng. |
14 | 纽扣 | /niǔkòu/ | Cúc áo | 请补上缺少的纽扣。 /Qǐng bǔ shàng quēshǎo de niǔkòu./ Vui lòng đính bổ sung chiếc cúc bị thiếu. |
15 | 扣眼 | /kòuyǎn/ | Khuy áo | 扣眼太小了。 /Kòuyǎn tài xiǎo le./ Lỗ khuyết áo quá nhỏ. |
16 | 腰头 | /yāotóu/ | Cạp quần | 腰头尺寸需要调整。 /Yāotóu chǐcùn xūyào tiáozhěng./ Kích thước cạp quần cần điều chỉnh. |
17 | 裤腿 | /kùtuǐ/ | Ống quần | 两边裤腿长度不一样。 /Liǎngbiān kùtuǐ chángdù bù yíyàng./ Hai ống quần có chiều dài khác nhau. |
18 | 裤脚 | /kùjiǎo/ | Gấu quần | 裤脚需要修改。 /Kùjiǎo xūyào xiūgǎi./ Gấu quần cần được chỉnh sửa. |
19 | 下摆 | /xiàbǎi/ | Gấu áo | 下摆缝得不平整。 /Xiàbǎi féng de bù píngzhěng./ Gấu áo được may chưa phẳng. |
20 | 接缝 | /jiēfèng/ | Đường may nối | 请检查所有接缝。 /Qǐng jiǎnchá suǒyǒu jiēfèng./ Vui lòng kiểm tra tất cả các đường may nối. |
1.4. Kiểm tra chất lượng (KCS) và Lỗi sản phẩm
Kiểm tra chất lượng (KCS) là khâu không thể thiếu nhằm đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn trước khi xuất xưởng. Nhóm từ vựng này giúp bạn nhận biết lỗi, báo cáo sai sót và phối hợp xử lý hàng lỗi trong quá trình sản xuất.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 质检 | /zhìjiǎn/ | Kiểm tra chất lượng | 质检工作非常重要。 /Zhìjiǎn gōngzuò fēicháng zhòngyào./ Công việc kiểm tra chất lượng rất quan trọng. |
2 | 质检员 | /zhìjiǎnyuán/ | Nhân viên KCS | 质检员正在检查产品。 /Zhìjiǎnyuán zhèngzài jiǎnchá chǎnpǐn./ Nhân viên KCS đang kiểm tra sản phẩm. |
3 | 检验 | /jiǎnyàn/ | Kiểm nghiệm | 需要重新检验。 /Xūyào chóngxīn jiǎnyàn./ Cần kiểm tra lại. |
4 | 抽检 | /chōujiǎn/ | Kiểm tra xác suất | 今天进行抽检。 /Jīntiān jìnxíng chōujiǎn./ Hôm nay tiến hành kiểm tra lấy mẫu. |
5 | 全检 | /quánjiǎn/ | Kiểm 100% | 这批货需要全检。 /Zhè pī huò xūyào quánjiǎn./ Lô hàng này cần kiểm 100%. |
6 | 不合格 | /bù hégé/ | Không đạt tiêu chuẩn | 这件产品不合格。 /Zhè jiàn chǎnpǐn bù hégé./ Sản phẩm này không đạt tiêu chuẩn. |
7 | 合格 | /hégé/ | Đạt tiêu chuẩn | 所有产品都合格。 /Suǒyǒu chǎnpǐn dōu hégé./ Tất cả sản phẩm đều đạt chuẩn. |
8 | 次品 | /cìpǐn/ | Hàng lỗi | 发现次品需要标记。 /Fāxiàn cìpǐn xūyào biāojì./ Phát hiện hàng lỗi cần đánh dấu. |
9 | 返工 | /fǎngōng/ | Làm lại | 这批产品需要返工。 /Zhè pī chǎnpǐn xūyào fǎngōng./ Lô hàng này cần làm lại. |
10 | 修补 | /xiūbǔ/ | Sửa chữa, vá lỗi | 这里需要修补一下。 /Zhèlǐ xūyào xiūbǔ yíxià./ Chỗ này cần sửa lại một chút. |
11 | 跳针 | /tiàozhēn/ | Lỗi bỏ mũi may | 这里有跳针问题。 /Zhèlǐ yǒu tiàozhēn wèntí./ Chỗ này có lỗi bỏ mũi may. |
12 | 漏针 | /lòuzhēn/ | Lỗi rớt mũi dệt | 检查是否有漏针。 /Jiǎnchá shìfǒu yǒu lòuzhēn./ Kiểm tra xem có Lỗi rớt mũi dệt không. |
13 | 断线 | /duànxiàn/ | Đứt chỉ | 发现断线情况。 /Fāxiàn duànxiàn qíngkuàng./ Phát hiện tình trạng đứt chỉ. |
14 | 线头 | /xiàntóu/ | Chỉ thừa | 线头没有修干净。 /Xiàntóu méiyǒu xiū gānjìng./ Chỉ thừa chưa được xử lý sạch. |
15 | 污渍 | /wūzì/ | Vết bẩn | 衣服上有污渍。 /Yīfu shàng yǒu wūzì./ Trên áo có vết bẩn. |
16 | 色差 | /sèchā/ | Lệch màu | 面料有色差。 /Miànliào yǒu sèchā./ Vải bị lệch màu. |
17 | 尺寸偏差 | /chǐcùn piānchā/ | Sai lệch kích thước | 存在尺寸偏差问题。 /Cúnzài chǐcùn piānchā wèntí./ Có vấn đề sai lệch kích thước. |
18 | 工艺问题 | /gōngyì wèntí/ | Lỗi kỹ thuật may | 这是工艺问题,需要调整。 /Zhè shì gōngyì wèntí, xūyào tiáozhěng./ Đây là lỗi kỹ thuật, cần điều chỉnh. |
19 | 脏污 | /zāngwū/ | Bị bẩn | 检查是否有脏污。 /Jiǎnchá shìfǒu yǒu zāngwū./ Kiểm tra xem có bị bẩn không. |
20 | 标记 | /biāojì/ | Đánh dấu | 请标记不良品。 /Qǐng biāojì bùliángpǐn./ Vui lòng đánh dấu hàng lỗi. |
1.5. Chức vụ và Quy trình xưởng may
Hiểu rõ chức vụ và quy trình trong xưởng may giúp người lao động xác định đúng người phụ trách và nắm được luồng công việc sản xuất. Đây là nền tảng quan trọng để phối hợp hiệu quả trong môi trường làm việc có yếu tố tiếng Trung.
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 厂长 | /chǎngzhǎng/ | Giám đốc nhà máy | 厂长正在开会。 /Chǎngzhǎng zhèngzài kāihuì./ Giám đốc nhà máy đang họp. |
2 | 经理 | /jīnglǐ/ | Quản lý | 经理今天检查生产线。 /Jīnglǐ jīntiān jiǎnchá shēngchǎnxiàn./ Quản lý hôm nay kiểm tra chuyền sản xuất. |
3 | 主管 | /zhǔguǎn/ | Trưởng bộ phận / Supervisor | 主管安排工作任务。 /Zhǔguǎn ānpái gōngzuò rènwù./ Trưởng bộ phận sắp xếp nhiệm vụ công việc |
4 | 车间主任 | /chējiān zhǔrèn/ | Quản đốc xưởng | 车间主任负责整个车间。 /Chējiān zhǔrèn fùzé zhěnggè chējiān./ Quản đốc phụ trách toàn bộ xưởng. |
5 | 组长 | /zǔzhǎng/ | Tổ trưởng | 组长正在分配工作。 /Zǔzhǎng zhèngzài fēnpèi gōngzuò./ Tổ trưởng đang phân công công việc. |
6 | 线长 | /xiànzhǎng/ | Trưởng chuyền | 线长检查生产进度。 /Xiànzhǎng jiǎnchá shēngchǎn jìndù./ Trưởng chuyền kiểm tra tiến độ sản xuất. |
7 | 工人 | /gōngrén/ | Công nhân | 工人正在操作机器。 /Gōngrén zhèngzài cāozuò jīqì./ Công nhân đang vận hành máy. |
8 | 质检员 | /zhìjiǎnyuán/ | Nhân viên KCS | 质检员检查产品质量。 /Zhìjiǎnyuán jiǎnchá chǎnpǐn zhìliàng./ Nhân viên KCS kiểm tra chất lượng sản phẩm. |
9 | 仓库管理员 | /cāngkù guǎnlǐyuán/ | Thủ kho | 仓库管理员发放材料。 /Cāngkù guǎnlǐyuán fāfàng cáiliào./ Thủ kho cấp phát nguyên liệu. |
10 | 技术员 | /jìshùyuán/ | Kỹ thuật viên | 技术员正在维修机器。 /Jìshùyuán zhèngzài wéixiū jīqì./ Kỹ thuật viên đang sửa máy. |
11 | 裁剪 | /cáijiǎn/ | Cắt vải | 裁剪部门已经完成任务。 /Cáijiǎn bùmén yǐjīng wánchéng rènwù./ Bộ phận cắt đã hoàn thành nhiệm vụ. |
12 | 缝制 | /féngzhì/ | May | 缝制工序很重要。 /Féngzhì gōngxù hěn zhòngyào./ Công đoạn may rất quan trọng. |
13 | 缝合 / 拼缝 | /Fénghé/ | Ráp | 组装环节正在进行。 /Fénghé huánjié zhèngzài jìnxíng./ Công đoạn ráp đang diễn ra. |
14 | 整烫 | /zhěngtàng/ | Là ủi hoàn thiện | 整烫后产品更整齐。 /Zhěngtàng hòu chǎnpǐn gèng zhěngqí./ Sau khi là ủi, sản phẩm gọn gàng hơn. |
15 | 包装 | /bāozhuāng/ | Đóng gói | 包装工作已经完成。 /Bāozhuāng gōngzuò yǐjīng wánchéng./ Công việc đóng gói đã hoàn thành. |
16 | 出货 | /chūhuò/ | Xuất hàng | 今天要出货。 /Jīntiān yào chūhuò./ Hôm nay phải xuất hàng. |
17 | 生产线 | /shēngchǎnxiàn/ | Dây chuyền sản xuất | 生产线运转正常。 /Shēngchǎnxiàn yùnzhuàn zhèngcháng./ Dây chuyền sản xuất hoạt động bình thường. |
18 | 生产计划 | /shēngchǎn jìhuà/ | Kế hoạch sản xuất | 生产计划已经安排好。 /Shēngchǎn jìhuà yǐjīng ānpái hǎo./ Kế hoạch sản xuất đã được sắp xếp. |
19 | 工艺流程 | /gōngyì liúchéng/ | Quy trình kỹ thuật | 工艺流程必须遵守。 /Gōngyì liúchéng bìxū zūnshǒu./ Phải tuân thủ quy trình kỹ thuật. |
20 | 订单 | /dìngdān/ | Đơn hàng | 这个订单很紧急。 /Zhège dìngdān hěn jǐnjí./ Đơn hàng này rất gấp. |

2. Mẫu câu giao tiếp thực tế tại xưởng may
Trong môi trường làm việc thực tế, không chỉ cần từ vựng mà còn phải nắm vững các mẫu câu giao tiếp thường dùng. Nhóm câu dưới đây được xây dựng theo các tình huống phổ biến trong xưởng may, giúp bạn phản xạ nhanh và giao tiếp tự tin hơn.
2.1. Nhận việc và Phân công công việc
Đây là nhóm mẫu câu thường xuất hiện vào đầu ca làm việc hoặc khi bắt đầu đơn hàng mới. Các câu tập trung vào việc phân công nhiệm vụ, hướng dẫn công việc và truyền đạt yêu cầu kỹ thuật giữa quản lý và công nhân.
STT | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 请安排今天的工作。 | /Qǐng ānpái jīntiān de gōngzuò./ | Vui lòng sắp xếp công việc hôm nay. |
2 | 你负责这条生产线。 | /Nǐ fùzé zhè tiáo shēngchǎnxiàn./ | Bạn phụ trách chuyền sản xuất này. |
3 | 请按照工艺要求操作。 | /Qǐng ànzhào gōngyì yāoqiú cāozuò./ | Hãy thao tác theo yêu cầu kỹ thuật. |
4 | 今天必须完成订单。 | /Jīntiān bìxū wánchéng dìngdān./ | Hôm nay phải hoàn thành đơn hàng. |
5 | 请先做样品。 | /Qǐng xiān zuò yàngpǐn./ | Hãy làm mẫu trước. |
6 | 每个人负责一个工序。 | /Měi gèrén fùzé yí gè gōngxù./ | Mỗi người phụ trách một công đoạn. |
7 | 请尽快开始生产。 | /Qǐng jǐnkuài kāishǐ shēngchǎn./ | Vui lòng bắt đầu sản xuất nhanh nhất có thể. |
8 | 今天的任务比较紧。 | /Jīntiān de rènwù bǐjiào jǐn./ | Nhiệm vụ hôm nay khá gấp. |
9 | 请确认工艺文件。 | /Qǐng quèrèn gōngyì wénjiàn./ | Vui lòng xác nhận tài liệu kỹ thuật. |
10 | 这批货要优先完成。 | /Zhè pī huò yào yōuxiān wánchéng./ | Lô hàng này cần được ưu tiên hoàn thành. |
11 | 组长请分配工作。 | /Zǔzhǎng qǐng fēnpèi gōngzuò./ | Tổ trưởng vui lòng phân công công việc. |
12 | 每条线的产量要达标。 | /Měi tiáo xiàn de chǎnliàng yào dábiāo./ | Sản lượng mỗi chuyền phải đạt tiêu chuẩn. |
13 | 请检查今天的排产。 | /Qǐng jiǎnchá jīntiān de páichǎn./ | Vui lòng kiểm tra kế hoạch sản xuất hôm nay. |
14 | 先做紧急订单。 | /Xiān zuò jǐnjí dìngdān./ | Ưu tiên làm đơn hàng gấp. |
15 | 注意质量,不要赶工。 | /Zhùyì zhìliàng, bùyào gǎngōng./ | Chú ý chất lượng, không được làm ẩu. |
2.2. Báo cáo sự cố và Thiếu vật tư
Trong quá trình sản xuất, các sự cố về máy móc hoặc thiếu nguyên phụ liệu có thể xảy ra bất cứ lúc nào. Nhóm mẫu câu này giúp người lao động báo cáo nhanh tình huống và đề xuất xử lý kịp thời để không ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất.
STT | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 机器坏了。 | /Jīqì huài le./ | Máy bị hỏng rồi. |
2 | 机器不能用了。 | /Jīqì bù néng yòng le./ | Máy không dùng được nữa. |
3 | 这里出问题了。 | /Zhèlǐ chū wèntí le./ | Ở đây có vấn đề rồi. |
4 | 请叫维修人员。 | /Qǐng jiào wéixiū rényuán./ | Vui lòng gọi nhân viên sửa chữa. |
5 | 电机不转了。 | /Diànjī bù zhuàn le./ | Động cơ không chạy nữa. |
6 | 缝纫机有故障。 | /Féngrènjī yǒu gùzhàng./ | Máy may bị sự cố. |
7 | 这里断线了。 | /Zhèlǐ duànxiàn le./ | Ở đây bị đứt chỉ. |
8 | 针断了,需要更换。 | /Zhēn duàn le, xūyào gēnghuàn./ | Kim bị gãy, cần thay mới. |
9 | 生产线停了。 | /Shēngchǎnxiàn tíng le./ | Dây chuyền sản xuất bị dừng. |
10 | 请尽快处理。 | /Qǐng jǐnkuài chǔlǐ./ | Vui lòng xử lý nhanh. |
11 | 我们缺少面料。 | /Wǒmen quēshǎo miànliào./ | Chúng tôi đang thiếu vải. |
12 | 辅料不够了。 | /Fǔliào bù gòu le./ | Phụ liệu không đủ rồi. |
13 | 拉链没有了。 | /Lāliàn méiyǒu le./ | Hết khóa kéo rồi. |
14 | 仓库还有库存吗? | /Cāngkù hái yǒu kùcún ma?/ | Kho còn tồn hàng không? |
15 | 请补充材料。 | /Qǐng bǔchōng cáiliào./ | Vui lòng bổ sung nguyên liệu. |
16 | 材料不够用。 | /Cáiliào bù gòu yòng./ | Nguyên liệu không đủ dùng. |
17 | 需要马上补货。 | /Xūyào mǎshàng bǔhuò./ | Cần bổ hàng ngay. |
18 | 设备有异常。 | /Shèbèi yǒu yìcháng./ | Thiết bị có bất thường. |
19 | 请检查机器。 | /Qǐng jiǎnchá jīqì./ | Vui lòng kiểm tra máy. |
20 | 影响生产进度了。 | /Yǐngxiǎng shēngchǎn jìndù le./ | Đã ảnh hưởng tiến độ sản xuất. |
2.3. Phản hồi chất lượng (Giao tiếp với KCS)
Khâu kiểm tra chất lượng luôn yêu cầu sự phối hợp chặt chẽ giữa công nhân và bộ phận KCS. Nhóm mẫu câu này giúp trao đổi về lỗi sản phẩm, phản hồi kết quả kiểm tra và xử lý hàng không đạt tiêu chuẩn một cách rõ ràng và chính xác.
STT | Mẫu câu chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 这个产品不合格。 | /Zhège chǎnpǐn bù hégé./ | Sản phẩm này không đạt tiêu chuẩn. |
2 | 这里有质量问题。 | /Zhèlǐ yǒu zhìliàng wèntí./ | Ở đây có vấn đề chất lượng. |
3 | 请重新检查。 | /Qǐng chóngxīn jiǎnchá./ | Vui lòng kiểm tra lại. |
4 | 需要返工。 | /Xūyào fǎngōng./ | Cần làm lại. |
5 | 这个地方有跳针。 | /Zhège dìfang yǒu tiàozhēn./ | Chỗ này bị bỏ mũi may. |
6 | 有漏针问题。 | /Yǒu lòuzhēn wèntí./ | Có lỗi thiếu mũi may. |
7 | 线头没有处理好。 | /Xiàntóu méiyǒu chǔlǐ hǎo./ | Chỉ thừa chưa được xử lý tốt. |
8 | 这里有污渍。 | /Zhèlǐ yǒu wūzì./ | Ở đây có vết bẩn. |
9 | 存在色差问题。 | /Cúnzài sèchā wèntí./ | Có vấn đề lệch màu. |
10 | 尺寸不准确。 | /Chǐcùn bù zhǔnquè./ | Kích thước không chính xác. |
11 | 工艺不符合要求。 | /Gōngyì bù fúhé yāoqiú./ | Kỹ thuật may không đạt yêu cầu. |
12 | 需要修补一下。 | /Xūyào xiūbǔ yíxià./ | Cần sửa lại một chút. |
13 | 已经整改完成。 | /Yǐjīng zhěnggǎi wánchéng./ | Đã khắc phục xong. |
14 | 请再确认一次。 | /Qǐng zài quèrèn yí cì./ | Vui lòng xác nhận lại lần nữa. |
15 | 这个可以接受吗? | /Zhège kěyǐ jiēshòu ma?/ | Cái này có thể chấp nhận không? |
16 | 按照标准生产。 | /Ànzhào biāozhǔn shēngchǎn./ | Sản xuất theo tiêu chuẩn. |
17 | 不良品已经分开。 | /Bùliángpǐn yǐjīng fēnkāi./ | Hàng lỗi đã được tách riêng. |
18 | 这个问题已经记录了。 | /Zhège wèntí yǐjīng jìlù le./ | Vấn đề này đã được ghi nhận. |
19 | 请提高质量标准。 | /Qǐng tígāo zhìliàng biāozhǔn./ | Vui lòng nâng cao tiêu chuẩn chất lượng. |
20 | 检验结果已经确认。 | /Jiǎnyàn jiéguǒ yǐjīng quèrèn./ | Kết quả kiểm tra đã được xác nhận. |
>>> Tải ngay file MP3 hướng dẫn cách phát âm các mẫu câu tiếng trung giao tiếp ngành may mặc thực chiến

3. 19 Hội thoại thường gặp khi giao tiếp tiếng Trung trong ngành may
Trong thực tế sản xuất, người lao động thường xuyên phải xử lý nhiều tình huống phát sinh liên quan đến kỹ thuật, chất lượng, vật tư và nhân sự. Các hội thoại dưới đây mô phỏng những tình huống phổ biến nhất trong xưởng may, giúp bạn rèn luyện khả năng phản xạ giao tiếp tiếng Trung một cách thực tế.
Tình huống 1: Phân công và Hướng dẫn may mẫu (Giữa Tổ trưởng và Công nhân)
Tình huống này thường diễn ra khi bắt đầu đơn hàng mới, tổ trưởng sẽ giao nhiệm vụ và hướng dẫn công nhân thực hiện may mẫu theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
Hội thoại 1: Giao nhiệm vụ may mẫu
Vai | Hỏi - Đáp |
打样员 /dǎyàngyuán/ Nhân viên làm mẫu | 今天先做样品,客户要确认。 /Jīntiān xiān zuò yàngpǐn, kèhù yào quèrèn./ Hôm nay làm mẫu trước, khách hàng cần xác nhận. |
样衣工 /yàngyīgōng/ Thợ may mẫu | 需要做多少件? /Xūyào zuò duōshǎo jiàn?/ Cần làm bao nhiêu sản phẩm? |
打样员 /dǎyàngyuán/ Nhân viên làm mẫu | 先做三件就可以。 /Xiān zuò sān jiàn jiù kěyǐ./ Làm trước 3 sản phẩm là được. |
Hội thoại 2: Hướng dẫn kỹ thuật may
Vai | Hỏi - Đáp |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 请按照工艺单操作。 /Qǐng ànzhào gōngyì dān cāozuò./ Hãy làm theo phiếu kỹ thuật. |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 这个位置怎么缝? /Zhège wèizhì zěnme féng?/ Vị trí này may như thế nào? |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 这里要用双线缝制。 /Zhèlǐ yào yòng shuāngxiàn féngzhì./ Chỗ này phải may 2 đường chỉ. |
Hội thoại 3: Nhắc nhở chất lượng
Vai | Hỏi - Đáp |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 注意不要跳针。 /Zhùyì bùyào tiàozhēn./ Chú ý không được bỏ mũi. |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 好的,我会注意。 /Hǎo de, wǒ huì zhùyì./ Vâng, tôi sẽ chú ý. |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 线迹要保持均匀。 /Xiànjì yào bǎochí jūnyún./ Đường may phải đều. |
Hội thoại 4: Kiểm tra sau khi hoàn thành mẫu
Vai | Hỏi - Đáp |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 样品做好了吗? /Yàngpǐn zuò hǎo le ma?/ Mẫu đã làm xong chưa? |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 已经做好了,请检查。 /Yǐjīng zuò hǎo le, qǐng jiǎnchá./ Đã làm xong rồi, mời kiểm tra. |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 这里需要再修改一下。 /Zhèlǐ xūyào zài xiūgǎi yíxià./ Chỗ này cần sửa lại một chút. |
Tình huống 2: Báo cáo hỏng máy và Gọi sửa chữa (Giữa Công nhân và Thợ máy)
Đây là tình huống thường gặp trong quá trình sản xuất khi máy móc gặp sự cố. Công nhân cần báo cáo nhanh cho bộ phận kỹ thuật để kịp thời sửa chữa, tránh gián đoạn chuyền may.
Hội thoại 1: Báo cáo máy bị hỏng
Vai | Hỏi - Đáp |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 机器坏了,不能工作。 /Jīqì huài le, bù néng gōngzuò./ Máy bị hỏng rồi, không thể làm việc. |
维修员 /Wéixiūyuán/ Thợ máy | 什么问题? /Shénme wèntí?/ Vấn đề gì vậy? |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 电机不转了。 /Diànjī bù zhuàn le./ Động cơ không quay nữa. |
Hội thoại 2: Kiểm tra lỗi máy
Vai | Hỏi - Đáp |
维修员 /Wéixiūyuán/ Thợ máy | 什么时候开始坏的? /Shénme shíhòu kāishǐ huài de?/ Bắt đầu hỏng từ khi nào? |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 刚刚突然停了。 /Gānggāng tūrán tíng le./ Vừa rồi máy đột ngột dừng lại. |
维修员 /Wéixiūyuán/ Thợ máy | 我先检查一下。 /Wǒ xiān jiǎnchá yíxià./ Tôi kiểm tra trước đã. |
Hội thoại 3: Xử lý sự cố
Vai | Hỏi - Đáp |
维修员 /Wéixiūyuán/ Thợ máy | 这里需要更换零件。 /Zhèlǐ xūyào gēnghuàn língjiàn./ Chỗ này cần thay linh kiện. |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 需要多久能修好? /Xūyào duōjiǔ néng xiū hǎo?/ Mất bao lâu để sửa xong? |
维修员 /Wéixiūyuán/ Thợ máy | 大概二十分钟。 /Dàgài èrshí fēnzhōng./ Khoảng 20 phút. |
Hội thoại 4: Máy hoạt động trở lại
Vai | Hỏi - Đáp |
维修员 /Wéixiūyuán/ Thợ máy | 机器好了,可以用了。 /Jīqì hǎo le, kěyǐ yòng le./ Máy đã xong, có thể sử dụng được rồi. |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 谢谢,辛苦了。 /Xièxiè, xīnkǔ le./ Cảm ơn, bạn vất vả rồi. |
Tình huống 3: KCS (QC) kiểm hàng và Bắt lỗi (Giữa Nhân viên KCS và Chuyền trưởng)
Trong quá trình kiểm hàng, KCS sẽ phát hiện lỗi sản phẩm và yêu cầu xử lý. Chuyền trưởng cần phối hợp để sửa lỗi và đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng.
Hội thoại 1: Phát hiện lỗi sản phẩm
Vai | Hỏi - Đáp |
质检员 /Zhìjiǎnyuán/ Nhân viên KCS | 这里有跳针问题。 /Zhèlǐ yǒu tiàozhēn wèntí./ Chỗ này có lỗi bỏ mũi may. |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 需要返工,我马上安排处理。 /Xūyào fǎngōng, wǒ mǎshàng ānpái chǔlǐ./ Cần làm lại, tôi sẽ sắp xếp xử lý ngay. |
质检员 /Zhìjiǎnyuán/ Nhân viên KCS | 好的,请注意质量标准。 /Hǎo de, qǐng zhùyì zhìliàng biāozhǔn./ Được, vui lòng chú ý tiêu chuẩn chất lượng. |
Hội thoại 2: Kiểm tra chất lượng đường may
Vai | Hỏi - Đáp |
质检员 /Zhìjiǎnyuán/ Nhân viên KCS | 线迹不均匀。 /Xiànjì bù jūnyún./ Đường may không đều. |
组长 /Zǔzhǎng/ Chuyền trưởng | 我们马上调整。 /Wǒmen mǎshàng tiáozhěng./ Chúng tôi sẽ điều chỉnh ngay. |
质检员 /Zhìjiǎnyuán/ Nhân viên KCS | 请按照标准操作。 /Qǐng ànzhào biāozhǔn cāozuò./ Vui lòng thao tác theo đúng tiêu chuẩn. |
Hội thoại 3: Lỗi vải và màu sắc
Vai | Hỏi - Đáp |
质检员 /Zhìjiǎnyuán/ Nhân viên KCS | 这里有色差问题。 /Zhèlǐ yǒu sèchā wèntí./ Chỗ này bị lệch màu. |
组长 /Zǔzhǎng/ Chuyền trưởng | 是面料的问题吗? /Shì miànliào de wèntí ma?/ Do lỗi vải phải không? |
质检员 /Zhìjiǎnyuán/ Nhân viên KCS | 可能是染色批次不同。 /Kěnéng shì rǎnsè pīcì bùtóng./ Có thể do khác lô nhuộm. |
Hội thoại 4: Xử lý hàng lỗi và xác nhận
Vai | Hỏi - Đáp |
质检员 /Zhìjiǎnyuán/ Nhân viên KCS | 不良品已经分开了。 /Bùliángpǐn yǐjīng fēnkāi le./ Hàng lỗi đã được tách riêng. |
组长 /Zǔzhǎng/ Chuyền trưởng | 好的,我们会返工处理。 /Hǎo de, wǒmen huì fǎngōng chǔlǐ./ Được, chúng tôi sẽ làm lại. |
质检员 /Zhìjiǎnyuán/ Nhân viên KCS | 请注意质量标准。 /Qǐng zhùyì zhìliàng biāozhǔn./ Vui lòng chú ý tiêu chuẩn chất lượng. |
Tình huống 4: Xin cấp thêm nguyên phụ liệu từ kho (Giữa Tổ trưởng và Thủ kho)
Khi nguyên phụ liệu trong chuyền không đủ, tổ trưởng sẽ làm việc với thủ kho để xin cấp bổ sung, đảm bảo không làm gián đoạn tiến độ sản xuất.
Hội thoại 1: Xin cấp thêm vật tư
Vai | Hỏi - Đáp |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 我们缺少拉链。 /Wǒmen quēshǎo lāliàn./ Chúng tôi đang thiếu khóa kéo. |
仓库管理员 /Cāngkù guǎnlǐyuán/ Thủ kho | 需要多少? /Xūyào duōshǎo? /Cần bao nhiêu? |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 先给五百条。 /Xiān gěi wǔbǎi tiáo./ Trước tiên cấp 500 chiếc. |
Hội thoại 2: Kiểm tra tồn kho
Vai | Hỏi - Đáp |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 我们缺少拉链,请确认库存。 /Wǒmen quēshǎo lāliàn, qǐng quèrèn kùcún./ Chúng tôi đang thiếu khóa kéo, vui lòng kiểm tra tồn kho. |
仓库管理员 /Cāngkù guǎnlǐyuán/ Thủ kho | 现在库存还有三百条,可以领取。 /Xiànzài kùcún hái yǒu sānbǎi tiáo, kěyǐ lǐngqǔ./ Hiện tại kho còn 300 chiếc, có thể cấp phát. |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 好的,请安排发料。 /Hǎo de, qǐng ānpái fāliào./ Được, vui lòng sắp xếp cấp vật liệu. |
Hội thoại 3: Giao nhận nguyên phụ liệu
Vai | Hỏi - Đáp |
仓库管理员 /Cāngkù guǎnlǐyuán/ Thủ kho | 材料已经准备好了。 /Cáiliào yǐjīng zhǔnbèi hǎo le./ Nguyên liệu đã chuẩn bị xong. |
组长 /Zǔzhǎng/ Tổ trưởng | 谢谢,辛苦了。 /Xièxiè, xīnkǔ le./ Cảm ơn, bạn vất vả rồi. |
仓库管理员 /Cāngkù guǎnlǐyuán/ Thủ kho | 请核对数量。 /Qǐng héduì shùliàng./ Vui lòng kiểm tra số lượng. |
Hội thoại 4: Xác nhận và hoàn tất
Vai | Hỏi - Đáp |
组长 /Zǔzhǎn / Tổ trưởng | 数量没有问题。 /Shùliàng méiyǒu wèntí./ Số lượng không có vấn đề. |
仓库管理员 /Cāngkù guǎnlǐyuán/ Thủ kho | 好的,请签收。 /Hǎo de, qǐng qiānshōu./ Được rồi, vui lòng ký nhận. |
组长 /Zǔzhǎng / Tổ trưởng | 已经收到材料了。 /Yǐjīng shōudào cáiliào le./ Đã nhận được nguyên liệu rồi. |
Tình huống 5: Xin nghỉ phép / Xin tăng ca, đổi ca
Đây là các tình huống liên quan đến nhân sự trong xưởng may. Người lao động cần trao đổi với quản lý để xin nghỉ, đăng ký tăng ca hoặc đổi ca làm việc một cách hợp lý và đúng quy trình.
Hội thoại 1: Xin nghỉ phép
Vai | Hỏi - Đáp |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 我想请一天假。 /Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià./ Tôi muốn xin nghỉ một ngày. |
主管 /Zhǔguǎn/ Quản lý | 为什么请假? /Wèi shénme qǐngjià?/ Vì sao bạn xin nghỉ? |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 家里有急事。 /Jiālǐ yǒu jíshì./ Gia đình tôi có việc gấp. |
Hội thoại 2: Xin tăng ca
Vai | Hỏi - Đáp |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 今天可以加班吗? /Jīntiān kěyǐ jiābān ma?/ Hôm nay tôi có thể tăng ca không? |
主管 /Zhǔguǎn/ Quản lý | 可以,加班到九点。 /Kěyǐ, jiābān dào jiǔ diǎn./ Được, tăng ca đến 9 giờ. |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 好的,谢谢主管。 /Hǎo de, xièxiè zhǔguǎn./ Vâng, cảm ơn Quản lý. |
Hội thoại 3: Xin đổi ca
Vai | Hỏi - Đáp |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 我可以换班吗? /Wǒ kěyǐ huànbān ma?/ Tôi có thể đổi ca không? |
主管 /Zhǔguǎn/ Quản lý | 为什么要换班? /Wèi shénme yào huànbān?/ Vì sao bạn muốn đổi ca? |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 我有事情需要处理。 /Wǒ yǒu shìqíng xūyào chǔlǐ./ Tôi có việc cần giải quyết. |
主管 /Zhǔguǎn/ Quản lý | 我帮你安排一下。 /Wǒ bāng nǐ ānpái yíxià./ Tôi sẽ sắp xếp giúp bạn. |
工人 /Gōngrén/ Công nhân | 谢谢主管。 /Xièxiè zhǔguǎn./ Cảm ơn quản lý. |
主管 /Zhǔguǎn/ Quản lý | 下次提前申请。 /Xià cì tíqián shēnqǐng./ Lần sau hãy xin trước. |
Trên đây là tổng hợp tiếng Trung giao tiếp ngành may gồm từ vựng, mẫu câu và các tình huống hội thoại thực tế trong xưởng may. Nội dung được xây dựng theo hướng ứng dụng, giúp bạn dễ ghi nhớ, luyện tập và áp dụng ngay vào công việc. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn cải thiện khả năng giao tiếp, phản xạ nhanh hơn và tự tin hơn khi làm việc với quản lý, KCS và đồng nghiệp người Trung Quốc.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









![[TaÌi MieÌÌn PhiÌ] TroÌ£n boÌ£Ì taÌi lieÌ£Ìu tieÌÌng Trung giao tieÌÌp cho nguÌoÌÌi Äi laÌm - KeÌm PDF & Audio](/_image?href=https%3A%2F%2Fcdn-landing.hoc-ba.edu.vn%2Flanding%2F1786404112921-%5BTa%C3%8C%C2%89i+Mie%C3%8C%C2%82%C3%8C%C2%83n+Phi%C3%8C%C2%81%5D+Tro%C3%8C%C2%A3n+bo%C3%8C%C2%A3%C3%8C%C2%82+ta%C3%8C%C2%80i+lie%C3%8C%C2%A3%C3%8C%C2%82u+tie%C3%8C%C2%82%C3%8C%C2%81ng+Trung+giao+tie%C3%8C%C2%82%C3%8C%C2%81p+cho+ngu%C3%8C%C2%9Bo%C3%8C%C2%9B%C3%8C%C2%80i+%C3%84%C2%91i+la%C3%8C%C2%80m+-+Ke%C3%8C%C2%80m+PDF+%26+Audio.png&w=320&h=162&q=80&f=webp)