Tiếng Trung giao tiếp chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu: Từ vựng & mẫu câu thực chiến (có audio)
Tiếng Trung giao tiếp chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu là kỹ năng quan trọng với nhân sự Logistics, thu mua, sale quốc tế và chứng từ khi làm việc cùng đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, nhiều người vẫn gặp khó khăn do thiếu từ vựng và mẫu câu thực tế. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ thuật ngữ chuyên ngành, hội thoại thường dùng và kinh nghiệm chat WeChat thực chiến trong môi trường Xuất Nhập Khẩu.
1. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu
Nhiều tài liệu và chứng từ quốc tế trong ngành Xuất Nhập Khẩu thường sử dụng song song tiếng Trung và tiếng Anh. Vì vậy, các bảng dưới đây sẽ tổng hợp từ vựng chuyên ngành kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và thuật ngữ tiếng Anh tương đương để bạn dễ đối chiếu khi làm việc thực tế.
1.1. Tổng hợp thuật ngữ chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu cơ bản
Một số thuật ngữ dưới đây là nền tảng quan trọng trong Xuất Nhập Khẩu, thường xuất hiện trong email, hợp đồng, chứng từ và quá trình trao đổi với đối tác Trung Quốc:
STT | Từ vựng chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa | Tiếng Anh tương đương |
1 | 出口商 | /chūkǒu shāng/ | Người xuất khẩu / Nhà xuất khẩu | Exporter |
2 | 进口商 | /jìnkǒu shāng/ | Người nhập khẩu / Nhà nhập khẩu | Importer |
3 | 制造商 | /zhìzàoshāng/ | Nhà sản xuất | Manufacturer |
4 | 生产商 | /shēngchǎnshāng/ | Nhà sản xuất / Chủ xưởng | Producer |
5 | 供应商 | /gōngyìngshāng/ | Nhà cung cấp | Supplier |
6 | 委托人 | /wěituōrén/ | Bên ủy thác | Principal / Entrusting party |
7 | 受托人 | /shòutuōrén/ | Bên nhận ủy thác | Entrusted Party / Consignee Agent |
8 | 买方 | /mǎifāng/ | Bên mua | Buyer |
9 | 卖方 | /màifāng/ | Bên bán | Seller |
10 | 最终用户 | /zuìzhōng yònghù/ | Người tiêu dùng cuối cùng | End-user |
11 | 检验人 | /jiǎnyàn rén/ | Người kiểm nghiệm / Giám định viên | Inspector / Surveyor |
12 | 海关人员 | /hǎiguān rényuán/ | Nhân viên hải quan | Customs Officer |
13 | 检查人员 | /jiǎnchá rényuán/ | Nhân viên kiểm tra / Kiểm hóa viên | Inspection Officer / Customs Inspector |
14 | 税务员 | /shuìwùyuán/ | Nhân viên thuế vụ | Tax Officer |
15 | 估税员 | /gūshuìyuán/ | Cán bộ áp mã và tính thuế | Tax Assessor |
16 | 代理报关 / 报关行 | /dàilǐ bàoguān / bàoguānháng/ | Đại lý hải quan | Customs Broker / Agency |
17 | 货运代理 (货代) | /huòyùn dàilǐ (huòdài)/ | Đại lý giao nhận vận tải | Freight Forwarder (FWD) |
18 | 中介商 | /zhōngjiè shāng/ | Thương nhân trung gian | Intermediary / Broker |
19 | 委托进出口 | /wěituō jìn chūkǒu/ | Xuất nhập khẩu ủy thác | Entrusted Import & Export |
20 | 暂时进口再出口 | /zànshí jìnkǒu zài chūkǒu/ | Tạm nhập tái xuất | Temporary Import |
21 | 复出口 | /fù chūkǒu/ | Tái xuất | Re-export |
22 | 暂时出口再进口 | /zànshí chūkǒu zài jìnkǒu/ | Tạm xuất tái nhập | Temporary Export |
23 | 复进口 | /fù jìnkǒu/ | Tái nhập | Re-import |
24 | 就地进出口 | /Jiù dì jìn chūkǒu/ | Xuất nhập khẩu tại chỗ | On-spot Export - Import |
25 | 正规贸易 | /zhèngguī màoyì/ | Thương mại chính ngạch | Formal Trade / Official Trade |
26 | 边境贸易 | /biānjìng màoyì/ | Thương mại biên giới (Tiểu ngạch) | Border Trade |
27 | 转口贸易 | /zhuǎnkǒu màoyì/ | Thương mại chuyển khẩu / Kinh doanh chuyển khẩu | Entrepot Trade / Re-export Trade |
28 | 过境贸易 | /guòjìng màoyì/ | Thương mại quá cảnh | Transit Trade |
29 | 补偿贸易 | /bǔcháng màoyì/ | Thương mại bồi hoàn | Compensation Trade |
30 | 易货贸易 | /yì huò màoyì/ | Thương mại hàng đổi hàng | Barter Trade |
31 | 中介贸易 | /zhōngjiè màoyì/ | Thương mại qua trung gian | Intermediary Trade |
32 | 多边贸易 | /duōbiān màoyì/ | Thương mại đa phương | Multilateral Trade |
33 | 双边贸易 | /shuāngbiān màoyì/ | Thương mại song phương | Bilateral Trade |
34 | 自由贸易 | /zìyóu màoyì/ | Thương mại tự do | Free Trade |
35 | 互惠贸易 | /hùhuì màoyì/ | Thương mại tương hỗ / Buôn bán đối lưu | Reciprocal Trade |
36 | 跨境电商 | /kuàjìng diànshāng/ | Thương mại điện tử xuyên biên giới | Cross-border E-commerce |
.png)
1.2. Từ vựng chuyên ngành Hải quan & Kiểm soát biên giới
Việc nắm vững các từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng đọc hiểu chứng từ, trao đổi với đối tác và phối hợp với đơn vị hải quan khi xử lý lô hàng:
STT | Từ vựng chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa | Tiếng Anh tương đương |
1 | 海关申报单 | /hǎiguān shēnbàodān/ | Tờ khai hải quan | Customs Declaration Form |
2 | 商业发票 | /shāngyè fāpiào/ | Hóa đơn thương mại | Commercial Invoice |
3 | 形式发票 | /Xíngshì fā piào/ | Hóa đơn hình thức | Proforma Invoice |
4 | 装箱单 | /zhuāngxiāng dān/ | Phiếu đóng gói hàng hóa | Packing List |
5 | 原产地证明书 | /yuánchǎndì zhèngmíngshū/ | Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) | Certificate of Origin (C/O) |
6 | 提单 | /tídān/ | Vận đơn | Bill of Lading (B/L) |
7 | 外汇兑换证明 | /wàihuì duìhuàn zhèngmíng/ | Giấy chứng nhận biên lai đổi ngoại tệ | Foreign Exchange Certificate |
8 | 货物清单 | /huòwù qīngdān/ | Danh mục hàng hóa / Bản kê khai hàng hóa | Cargo List / Manifest |
9 | 报关单 | /bàoguāndān/ | Tờ khai báo hải quan (đã lên hệ thống) | Customs Entry Form |
10 | 进出口许可证 | /jìn chūkǒu xǔkězhèng/ | Giấy phép xuất nhập khẩu | Import - Export License |
11 | 商品检验证书 | /shāngpǐn jiǎnyàn zhèngshū/ | Giấy chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa | Certificate of Commodity Inspection |
12 | 卫生检疫证书 | /wèishēng jiǎnyì zhèngshū/ | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế | Sanitary Inspection Certificate |
13 | 动植物检疫证书 | /dòngzhíwù jiǎnyì zhèngshū/ | Giấy chứng nhận kiểm dịch động thực vật | Phytosanitary/Veterinary Certificate |
14 | 保险单 | /bǎoxiǎndān/ | Đơn bảo hiểm | Insurance Policy |
15 | 海关总署 | /hǎiguān zǒngshǔ/ | Tổng cục Hải quan | General Administration of Customs |
16 | 申报 | /shēnbào/ | Khai báo / Mở tờ khai | Declaration / Registration |
17 | 报关 | /bàoguān/ | Khai báo hải quan | Customs Clearance |
18 | 查验 / 检验 | /cháyàn / jiǎnyàn/ | Kiểm hóa / Kiểm tra thực tế hàng hóa | Customs Inspection |
19 | 放行 | /fàngxíng/ | Thông quan / Cho phép đi qua | Clearance / Release |
20 | 绿道 | /lǜdào/ | Luồng Xanh (Thông quan ngay) | Green Channel |
21 | 黄道 | /huángdào/ | Luồng Vàng (Kiểm tra chứng từ) | Yellow Channel |
22 | 红道 | /hóngdào/ | Luồng Đỏ (Kiểm tra chứng từ & Kiểm hóa) | Red Channel |
23 | 扣留 | /kòuliú/ | Tạm giữ hàng / Tịch thu | Detention / Seizure |
24 | 违禁品 | /wéijìnpǐn/ | Hàng cấm | Contraband / Prohibited goods |
25 | 走私 | /zǒusī/ | Buôn lậu | Smuggling |
26 | 有效期限 | /yǒuxiào qīxiàn/ | Thời hạn hiệu lực của giấy tờ | Validity Period |
27 | 商品编码 | /shāngpǐn biānmǎ/ | Mã HS Code của hàng hóa | HS Code |
28 | 报关截止时间 | /bàoguān jiézhǐ shíjiān/ | Thời gian muộn nhất để mở tờ khai | Customs Cut-off time |
29 | 关税 | /guānshuì/ | Thuế quan / Thuế hải quan | Customs Duty / Tariff |
30 | 关税税率 | /guānshuì shuìlǜ/ | Biểu thuế quan / Mức thuế suất | Customs Tariff |
31 | 增值税 (VAT) | /zēngzhíshuì/ | Thuế giá trị gia tăng | Value Added Tax (VAT) |
32 | 消费税 | /xiāofèishuì/ | Thuế tiêu thụ đặc biệt / Thuế tiêu dùng | Excise Tax / Consumption Tax |
33 | 免税 | /miǎnshuì/ | Miễn thuế | Tax Exemption / Duty-free |
34 | 退税 | /tuìshuì/ | Hoàn thuế | Tax Refund / Drawback |
35 | 计税价格 | /jìshuì jiàgé/ | Giá tính thuế | Dutiable Value |
36 | 偷税 / 逃税 | /tōushuì / táoshuì/ | Trốn thuế | Tax Evasion |
37 | 特惠关税 | /tèhuì guānshuì/ | Thuế quan ưu đãi đặc biệt | Preferential Tariff |
38 | 普惠制 (GSP) | /pǔhuìzhì/ | Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập | Generalized System of Preferences (GSP) |
39 | 全球贸易优惠制 | /quánqiú màoyì yōuhuì zhì/ | Hệ thống ưu đãi thương mại toàn cầu | Global System of Trade Preferences (GSTP) |
40 | 反倾销税 | /fǎnqīngxiāoshuì/ | Thuế chống bán phá giá | Anti-dumping Duty |
1.3. Từ vựng chuyên ngành Logistics, Kho vận & Vận tải
Nhóm từ vựng dưới đây thường xuất hiện khi theo dõi lịch tàu, quản lý kho bãi, đặt chỗ vận chuyển và cập nhật tình trạng giao nhận hàng hóa:
STT | Từ vựng chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa | Tiếng Anh tương đương |
1 | 海运 | /hǎiyùn/ | Vận tải đường biển | Ocean Freight / Sea Freight |
2 | 陆运 | /lùyùn/ | Vận tải đường bộ | Land Freight / Road Freight |
3 | 空运 | /kōngyùn/ | Vận tải hàng không | Air Freight |
4 | 铁运 / 铁路运输 | /tiěyùn / tiělù yùnshū/ | Vận tải đường sắt | Rail Freight |
5 | 多式联运 | /duōshì liányùn/ | Vận tải đa phương thức | Multimodal / Intermodal Transport |
6 | 整箱 (FCL) | /zhěngxiāng/ | Hàng nguyên container | Full Container Load (FCL) |
7 | 拼箱 (LCL) | /pīnxiāng/ | Hàng lẻ / Hàng ghép container | Less than Container Load (LCL) |
8 | 集装箱 / 货柜 | /jízhuāngxiāng / huòguì/ | Container / Thùng xe công | Container |
9 | 船务公司 (船公司) | /chuánwù gōngsī/ | Hãng tàu | Shipping Line |
10 | 承运人 | /chéngyùnrén/ | Người chuyên chở / Người vận chuyển | Carrier |
11 | 班轮 | /bānlún/ | Tàu định tuyến / Tàu chợ | Liner |
12 | 租船 | /zūchuán/ | Thuê tàu chuyến | Chartering |
13 | 国际贸易术语 | /guójì màoyì shùyǔ/ | Điều kiện thương mại quốc tế | Incoterms |
14 | 交货地点 | /jiāohuò dìdiǎn/ | Địa điểm giao hàng | Place of Delivery |
15 | 工厂交货价 | /gōngchǎng jiāohuò jià/ | Giá xuất xưởng | EXW (Ex Works) |
16 | 离岸价 | /lí'àn jià/ | Giao lên mạn tàu (Cảng bốc hàng) | FOB (Free on Board) |
17 | 到岸价 | /dào'àn jià/ | Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí | CIF (Cost, Insurance, and Freight) |
18 | 成本加运费 | /chéngběn jiā yùnfèi/ | Tiền hàng và cước phí | CFR (Cost and Freight) |
19 | 货交承运人 | /huò jiāo chéngyùnrén/ | Giao hàng cho người chuyên chở | FCA (Free Carrier) |
20 | 运费付至 | /yùnfèi fù zhì/ | Cước phí trả tới | CPT (Carriage Paid To) |
21 | 运费及保险费付至 | /yùnfèi jí bǎoxiǎnfèi fù zhì/ | Cước phí và bảo hiểm trả tới | CIP (Carriage and Insurance Paid To) |
22 | 目的地交货 | /mùdìdì jiāohuò/ | Giao hàng tại nơi đến | DAP (Delivered at Place) |
23 | 卸货地交货 | /xièhuò dì jiāohuò/ | Giao hàng tại địa điểm dỡ hàng | DPU (Delivered at Place Unloaded) |
24 | 完税后交货 | /wánshuì hòu jiāohuò/ | Giao hàng đã nộp thuế | DDP (Delivered Duty Paid) |
25 | 风险转移 | /fēngxiǎn zhuǎnyí/ | Chuyển giao rủi ro | Transfer of Risk |
26 | 仓储 / 仓库 | /cāngchǔ / cāngkù/ | Kho bãi / Kho chứa hàng | Warehouse / Warehousing |
27 | 入库单 | /rùkù dān/ | Phiếu nhập kho | Goods Receipt Note |
28 | 出库单 | /chūkù dān/ | Phiếu xuất kho | Goods Issue Note (GIN) |
29 | 库存量 | /kùcún liàng/ | Lượng hàng tồn kho | Inventory Level / Stock |
30 | 仓储费 | /cāngchǔ fèi/ | Phí lưu kho / Phí bảo quản kho bãi | Storage Fee / Warehousing Fee |
31 | 装卸费 | /zhuāngxiè fèi/ | Phí bốc dỡ / Phí nâng hạ | Handling Charges |
32 | 滞期费 / 滞柜费 | /zhìqī fèi / zhìguì fèi/ | Phí lưu container tại cảng / Phí lưu tàu | Demurrage (DEM) |
33 | 滞留费 | /zhìliú fèi/ | Phí lưu container tại kho riêng | Detention (DET) |
34 | 托盘 | /tuōpán/ | Pallet đóng hàng | Pallet |
35 | 叉车 | /chāchē/ | Xe nâng | Forklift |
36 | 供应链 | /gōngyìngliàn/ | Chuỗi cung ứng | Supply Chain |
37 | 分拣 | /fēnjiǎn/ | Phân loại hàng / Chọn lọc hàng | Sorting / Picking |
38 | 配送 | /pèisòng/ | Phân phối / Giao hàng chặng cuối | Distribution / Delivery |
1.4. Thuật ngữ chuyên ngành Thanh toán quốc tế
Từ vựng dưới đây xoay quanh việc trao đổi phương thức thanh toán, thời hạn chuyển tiền và điều kiện thanh toán:
STT | Từ vựng chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa | Tiếng Anh tương đương |
1 | 现金支付 | /xiànjīn zhīfù/ | Chi trả bằng tiền mặt | Cash Payment |
2 | 电汇 (T/T) | /diànhuì/ | Chuyển tiền bằng điện | Telegraphic Transfer (T/T) |
3 | 预付货款 | /yùfù huòkuǎn/ | Tiền thanh toán trước / Tiền đặt cọc | Advance Payment |
4 | 货到付款 | /huò dào fùkuǎn/ | Thanh toán khi nhận hàng | Cash on Delivery (COD) |
5 | 信用证付款 | /xìnyòngzhèng fùkuǎn/ | Thanh toán bằng thư tín dụng | Payment by Letter of Credit |
6 | 托收 | /tuōshōu/ | Thanh toán nhờ thu | Collection |
7 | 跟单托收 | /gēndān tuōshōu/ | Nhờ thu kèm chứng từ | Documentary Collection |
8 | 光票托收 | /guāngpiào tuōshōu/ | Nhờ thu trơn | Clean Collection |
9 | 付款交单 (D/P) | /fùkuǎn jiāodān/ | Nhờ thu trả ngay / Giao chứng từ khi thanh toán | Documents against Payment (D/P) |
10 | 承兑交单 (D/A) | /chéngduì jiāodān/ | Nhờ thu trả chậm / Giao chứng từ khi chấp nhận hối phiếu | Documents against Acceptance (D/A) |
11 | 汇票背书 | /huìpiào bèishū/ | Ký hậu hối phiếu | Bill Endorsement |
12 | 汇率 | /huìlǜ/ | Tỷ giá hối đoái | Exchange Rate |
13 | 外汇储备 | /wàihuì chǔbèi/ | Dự trữ ngoại hối | Foreign Exchange Reserves |
14 | 信用证 (L/C) | /xìnyòngzhèng/ | Thư tín dụng | Letter of Credit (L/C) |
15 | 不可撤销信用证 | /bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng/ | Thư tín dụng không thể hủy bỏ | Irrevocable Letter of Credit |
16 | 跟单信用证 | /gēndān xìnyòngzhèng/ | Thư tín dụng chứng từ | Documentary Letter of Credit |
17 | 备用信用证 | /bèiyòng xìnyòngzhèng/ | Thư tín dụng dự phòng | Standby Letter of Credit |
18 | 汇票 | /huìpiào/ | Hối phiếu | Bill of Exchange / Draft |
19 | 光票 | /guāngpiào/ | Hối phiếu trơn | Clean Bill of Exchange |
20 | 跟单汇票 | /gēndān huìpiào/ | Hối phiếu kèm chứng từ | Documentary Bill |
21 | 即期汇票 | /jíqī huìpiào/ | Hối phiếu trả ngay | Sight Draft |
22 | 远期汇票 | /yuǎnqī huìpiào/ | Hối phiếu trả chậm | Time Draft / Usance Draft |
23 | 本票 | /běnpiào/ | Kỳ phiếu / Lệnh phiếu | Promissory Note |
24 | 付款申请书 | /fùkuǎn shēnqǐngshū/ | Hồ sơ / Đơn xin thanh toán | Application for Payment |
25 | 开证申请书 | /kāizhèng shēnqǐngshū/ | Đơn xin mở thư tín dụng L/C | Application for Opening L/C |
26 | 开证行 | /kāizhèngháng/ | Ngân hàng mở/phát hành L/C | Issuing Bank / Opening Bank |
27 | 通知行 | /tōngzhīháng/ | Ngân hàng thông báo L/C | Advising Bank |
28 | 议付行 | /yìfùháng/ | Ngân hàng chiết khấu / Ngân hàng thương lượng | Negotiating Bank |
29 | 付款行 | /fùkuǎnháng/ | Ngân hàng thanh toán | Paying Bank |
30 | 保兑行 | /bǎoduìháng/ | Ngân hàng xác nhận | Confirming Bank |
31 | 开证申请人 | /kāizhèng shēnqǐngrén/ | Người xin mở L/C (Người mua) | Applicant |
32 | 受益人 | /shòuyìrén/ | Người thụ hưởng L/C (Người bán) | Beneficiary |
33 | 银行手续费 | /yínháng shǒuxùfèi/ | Phí thủ tục ngân hàng | Bank Charges / Banking Fees |
34 | 开证费 | /kāizhèng fèi/ | Phí mở L/C | L/C Opening Fee |
35 | 押汇 / 单据议付 | /yāhuì / dānjù yìfù/ | Chiết khấu chứng từ / Chiết khấu hối phiếu | Negotiation of Documents |
36 | 拒付 | /jùfù/ | Từ chối thanh toán | Refusal of Payment / Dishonor |
37 | 不符点 | /bùfúdiǎn/ | Điểm bất hợp lệ / Lỗi chứng từ (khi kiểm L/C) | Discrepancy |
38 | 保证金 | /bǎozhèngjīn/ | Tiền ký quỹ / Tiền bảo chứng | Deposit / Margin |
39 | 结算账户 | /jiésuàn zhànghù/ | Tài khoản quyết toán / Tài khoản thanh toán | Settlement Account |
40 | 银行对账单 | /yínháng duìzhàngdān/ | Sao kê ngân hàng | Bank Statement |
41 | 坏账 | /huàizhàng/ | Nợ xấu / Khoản nợ khó đòi | Bad Debt |
42 | 财务风险 | /cáiwù fēngxiǎn/ | Rủi ro tài chính | Financial Risk |
Tải file PDF từ vựng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu TẠI ĐÂY |
2. Các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu thực chiến theo quy trình (kèm audio)
Trong công việc Xuất Nhập Khẩu, chỉ biết từ vựng riêng lẻ là chưa đủ để giao tiếp hiệu quả. Trên thực tế, bạn sẽ thường xuyên phải hỏi giá, đàm phán đơn hàng, giục tiến độ sản xuất hoặc xử lý sự cố bằng tiếng Trung. Các mẫu câu dưới đây được tổng hợp theo đúng quy trình làm việc thực tế để giúp bạn dễ ứng dụng khi chat WeChat hoặc trao đổi trực tiếp với xưởng.
2.1. Mẫu câu đàm phán giá với nhà cung cấp Trung Quốc
Dưới đây là những mẫu câu thực tế giúp bạn hỏi giá, thương lượng chiết khấu và trao đổi về điều kiện mua hàng một cách chuyên nghiệp:
STT | Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 请问这个产品的批发价是多少? | /Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de pīfā jià shì duōshǎo?/ | Xin hỏi giá bán buôn (giá sỉ) của sản phẩm này là bao nhiêu? |
2 | 贵司给的报价高出了我们的预算。 | /Guìsī gěi de bàojià gāochūle wǒmen de yùsuàn./ | Báo giá của quý công ty đưa ra đã vượt quá ngân sách của chúng tôi rồi. |
3 | 如果我们大量订购,单价能便宜点吗? | /Rúguǒ wǒmen dàliàng dìnggòu, dānjià néng piányi diǎn ma?/ | Nếu chúng tôi đặt hàng với số lượng lớn, đơn giá có thể rẻ hơn chút không? |
4 | 坦率地说,其他供应商的报价比你们更有竞争力。 | /Tǎnshuài de shuō, qítā gōngyìngshāng de bàojià bǐ nǐmen gèng yǒu jìngzhēnglì./ | Thẳng thắn mà nói, báo giá của các nhà cung cấp khác có sức cạnh tranh hơn các anh. |
5 | 现在的原材料价格已经下跌了,这个报价不太合理。 | /Xiànzài de yuáncáiliào jiàgé yǐjīng xiàdiēle, zhège bàojià bù tài hélǐ./ | Hiện tại giá nguyên liệu thô đã giảm rồi, mức báo giá này không hợp lý lắm. |
6 | 如果我们的订货量增加到一万件,能给予多少折扣? | /Rúguǒ wǒmen de dìnghuò liàng zēngjiā dào yīwàn jiàn, néng jǐyǔ duōshǎo zhékòu?/ | Nếu số lượng đặt hàng của chúng tôi tăng lên 10,000 sản phẩm, các anh chiết khấu bao nhiêu? |
7 | 请给我们报宁波港交货的 FOB 最低价格。 | /Qǐng gěi wǒmen bào Níngbō gǎng jiāohuò de FOB zuìdī jiàgé./ | Xin vui lòng báo cho chúng tôi mức giá FOB thấp nhất giao tại cảng Ninh Ba. |
8 | 我们可以建立长期合作,希望贵司能在价格上做出让步。 | /Wǒmen kěyǐ jiànlì chángqī hézuò, xīwàng guìsī néng zài jiàgé shàng zuòchū ràngbù./ | Chúng ta có thể thiết lập hợp tác lâu dài, hy vọng quý công ty có thể nhượng bộ về giá cả. |
9 | 这个价格包括包装费、装卸费和国内运费了吗? | /Zhège jiàgé bāokuò bāozhuāng fèi, zhuāngxiè fèi hé guónèi yùnfèi le ma?/ | Mức giá này đã bao gồm phí đóng gói, phí bốc dỡ và phí vận chuyển nội địa chưa? |
10 | 如果贵司坚持这个价格,我们恐怕很难达成交易。 | /Rúguǒ guìsī jiānchí zhège jiàgé, wǒmen kǒngpà hěn nán dáchéng jiāoyì./ | Nếu quý công ty vẫn giữ nguyên mức giá này, chúng tôi e rằng rất khó đạt được giao dịch. |
11 | 能否减免这次的样品费?如果大货满意我们马上签合同。 | /Néngfǒu jiǎnmiǎn zhècì de yàngpǐnfèi? Rúguǒ dàhuò mǎnyì wǒmen mǎshàng qiān hétóng./ | Có thể miễn phí tiền hàng mẫu lần này không? Nếu hàng sỉ ổn chúng tôi ký hợp đồng ngay. |
12 | 只要价格合适,我们会把全年的订单都交给你们工厂。 | /Zhǐyào jiàgé héshì, wǒmen huì bǎ quánnián de dìngdān dōu jiāo gěi nǐmen gōngchǎng./ | Chỉ cần giá cả thích hợp, chúng tôi sẽ giao toàn bộ đơn hàng của cả năm cho nhà máy các anh. |
13 | 这是我们初次合作,希望您能给一个非常有诚意的试单价。 | /Zhè shì wǒmen chūcì hézuò, xīwàng nǐ néng gěi yīgè fēicháng yǒu chéngyì de shì dānjià./ | Đây là lần đầu tiên chúng ta hợp tác, hy vọng anh có thể cho một mức giá thử đơn cực kỳ thiện chí. |
14 | 这个报价包含测试报告和质量证书的费用吗? | /Zhège bàojià bāohán cèshì bàogào hé zhìliàng zhèngshū de fèiyòng ma?/ | Mức báo giá này đã bao gồm chi phí làm báo cáo thử nghiệm và giấy chứng nhận chất lượng chưa? |
15 | 为了长期合作,我们双方各让一步,按每件 5 美元结算如何? | /Wèile chángqī hézuò, wǒmen shuāngfāng gè ràng yībù, àn měi jiàn wǔ měiyuán jiésuàn rúhé?/ | Để hợp tác lâu dài, hai bên chúng ta mỗi bên nhường một bước, chốt giá 5 USD/sản phẩm được không? |
16 | 只要技术规格达到标准,价格稍微调整一下我们就可以接受。 | /Zhǐyào jìshù guīgé dádào biāozhǔn, jiàgé shāowēi tiáozhěng yīxià wǒmen jiù kěyǐ jiēshòu./ | Chỉ cần quy cách kỹ thuật đạt chuẩn, giá cả điều chỉnh một chút là chúng tôi có thể chấp nhận. |
 (1).png)
2.2. Mẫu câu thỏa thuận chiết khấu và điều kiện thanh toán
Các mẫu câu về trao đổi về chiết khấu, tiền đặt cọc và phương thức thanh toán dưới đây sẽ giúp quá trình thương lượng diễn ra rõ ràng, hạn chế hiểu lầm và tạo sự tin tưởng giữa các bên:
STT | Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 通常我们的付款方式是30%预付款,70% 发货前付清尾款。 | /Tōngcháng wǒmen de fùkuǎn fāngshì shì bǎifēnzhī sānshí de yùfùkuǎn, bǎifēnzhī qīshí de fāhuò qián fùqīng wěikuǎn./ | Thông thường phương thức thanh toán của chúng tôi là: đặt cọc trước 30%, 70% còn lại thanh toán nốt trước khi xuất hàng. |
2 | 如果我们采用 100% 前 T/T 电汇,贵司能再给 2% 的现金折扣吗? | /Rúguǒ wǒmen cǎiyòng bǎifēnzhī yībǎi de qián T/T diànhuì, guìsī néng zài gěi bǎifēnzhī èr de xiànjīn zhékòu ma?/ | Nếu chúng tôi thanh toán bằng điện hối T/T trước 100%, quý công ty có thể chiết khấu thêm 2% tiền mặt không? |
3 | 为了安全起见,我们希望针对这笔大额订单采用信用证付款。 | /Wèile ānquán qǐjiàn, wǒmen xīwàng zhēnduì zhè bǐ dà'é dìngdān cǎiyòng xìnyòngzhèng fùkuǎn./ | Để đảm bảo an toàn, đối với đơn hàng giá trị lớn này chúng tôi muốn áp dụng thanh toán bằng thư tín dụng (L/C). |
4 | 由于我司目前的资金周转有些紧张,这次能否做 D/P(付款交单)? | /Yóuyú wǒsī mùqián de zījīn zhōuzhuǎn yǒuxiè jǐnzhāng, zhècì néngfǒu zuò D/P (fùkuǎn jiāodān)?/ | Do dòng vốn của công ty chúng tôi dạo này hơi eo hẹp, lần này có thể làm phương thức D/P (nhờ thu trả ngay) được không? |
5 | 只要贵司能给予 5% 的季度返利折扣,我们马上下单。 | /Zhǐyào guìsī néng jǐyǔ bǎifēnzhī wǔ de jìdù fǎnlì zhékòu, wǒmen mǎshàng xiàdān./ | Chỉ cần quý công ty đồng ý mức chiết khấu hoàn tiền theo quý là 5%, chúng tôi sẽ lên đơn đặt hàng ngay. |
6 | 鉴于我们长期的合作关系,尾款能否在货物到港后 15 天内付清? | /Jiànyú wǒmen chángqī de hézuò guānxì, wěikuǎn néngfǒu zài huòwù dào gǎng hòu shíwǔ tiān nèi fùqīng?/ | Xét đến mối quan hệ hợp tác lâu dài giữa hai bên, tiền đuôi có thể thanh toán trong vòng 15 ngày sau khi hàng cập cảng không? |
7 | 只有开证申请书上所有条款都核对无误,我司才能让银行开证。 | /Zhǐyǒu kāizhèng shēnqǐngshū shàng suǒyǒu tiáokuǎn dōu héduì wúwù, wǒsī cáinéng ràng yínháng kāizhèng./ | Chỉ khi mọi điều khoản trên đơn xin mở L/C được đối chiếu không có sai sót, công ty chúng tôi mới cho ngân hàng mở L/C. |
8 | 请问贵司能接受新老客户的阶段性折扣优惠吗? | /Qǐngwèn guìsī néng jiēshòu xīn lǎo kèhù de jiēduànxìng zhékòu yōuhuì ma?/ | Xin hỏi quý xưởng có chấp nhận chương trình ưu đãi chiết khấu theo từng giai đoạn cho khách hàng mới và cũ không? |
9 | 我们可以先交20%的定金,等货做好后见视频再付清尾款吗? | /Wǒmen kěyǐ xiān jiāo bǎifēnzhī èrshí de dìngjīn, děng huò zuò hǎo hòu jiàn shìpín zài fùqīng wěikuǎn ma?/ | Chúng tôi có thể đặt cọc trước 20%, đợi sau khi hàng sản xuất xong xem video rồi thanh toán nốt tiền đuôi được không? |
10 | 针对长期客户,贵司是否可以提供 OA 30 天的信用期? | /Zhēnduì chángqī kèhù, guìsī shìfǒu kěyǐ tígōng OA sānshí tiān de xìnyòng qī?/ | Đối với khách hàng lâu năm, quý công ty có thể cung cấp thời hạn tín dụng trả chậm OA 30 ngày không? |
11 | 即使不能降价,也希望能在下笔订单里扣除这笔折让。 | /Jíshǐ bùnéng jiàngjià, yě xīwàng néng zài xià bǐ dìngdān lǐ kòuchú zhè bǐ zhéràng./ | Ngay cả khi không thể giảm giá, chúng tôi hy vọng có thể khấu trừ khoản chiết khấu này vào đơn hàng tiếp theo. |
12 | 这个价格已经很低了,除非你们同意全额预付,否则无法再给折扣。 | /Zhège jiàgé yǐjīng hěn dī le, chúfēi nǐmen tóngyì quán'é yùfù, fǒuzé wúfǎ zài gěi zhékòu./ | Mức giá này đã rất thấp rồi, trừ khi các anh đồng ý trả trước 100%, nếu không không thể chiết khấu thêm. |
13 | 银行手续费太高了,我们双方各承担一半好吗? | /Yínháng shǒuxùfèi tài gāo le, wǒmen shuāngfāng gè chéngdān yíbàn hǎo ma?/ | Phí thủ tục ngân hàng cao quá, hai bên chúng ta mỗi bên gánh một nửa được không? |
14 | 如果你们接受承兑交单,我们可以追加一倍的订货量。 | /Rúguǒ nǐmen jiēshòu chéngduì jiāodān, wǒmen kěyǐ zhuījiā yíbèi de dìnghuò liàng./ | Nếu các anh chấp nhận phương thức D/A (nhờ thu trả chậm), chúng tôi có thể tăng thêm gấp đôi số lượng đặt hàng. |
15 | 请问贵司开户行的外汇结算账户最近有变动吗? | /Qǐngwèn guìsī kāihùháng de wàihuì jiésuàn zhànghù zuìjìn yǒu biàndòng ma?/ | Xin hỏi tài khoản quyết toán ngoại hối tại ngân hàng mở tài khoản của quý công ty gần đây có thay đổi gì không? |
2.3. Mẫu câu xác nhận và ký hợp đồng xuất nhập khẩu
Những mẫu câu dưới đây thường được sử dụng để rà soát điều khoản, xác nhận thông tin và hoàn tất giao dịch:
STT | Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 合同草案我们已经看过了,基本上没有什么问题。 | /Hétóng cǎo'àn wǒmen yǐjīng kànguò le, jīběn shàng méiyǒu shénme wèntí./ | Chúng tôi đã xem qua bản thảo hợp đồng rồi, về cơ bản không có vấn đề gì. |
2 | 请问正式合同什么时候可以准备好? | /Qǐngwèn zhèngshì hétóng shénme shíhou kěyǐ zhǔnbèi hǎo?/ | Xin hỏi khi nào thì hợp đồng chính thức có thể chuẩn bị xong? |
3 | 请贵司盖章签字后,扫描一份通过微信发回给我们。 | /Qǐng guìsī gàizhāng qiānzì hòu, sǎomiáo yí fèn tōngguò wēixìn fā huí gěi wǒmen./ | Xin quý công ty đóng dấu ký tên xong, scan một bản gửi lại cho chúng tôi qua WeChat. |
4 | 双方代表确认无误后,我们将在下周正式签署合同。 | /Shuāngfāng dàibiǎo quèrèn wúwù hòu, wǒmen jiāng zài xiàzhōu zhèngshì qiānshǔ hétóng./ | Sau khi đại diện hai bên xác nhận không có sai sót, chúng ta sẽ chính thức ký kết hợp đồng vào tuần tới. |
5 | 合同第一页的贸易术语需要从 CIF 改为 FOB。 | /Hétóng dì yī yè de màoyì shùyǔ xūyào cóng CIF gǎi wéi FOB./ | Điều kiện thương mại ở trang đầu của hợp đồng cần phải sửa từ CIF thành FOB. |
6 | 我们需要增加一条关于不符合质量标准的索赔条款。 | /Wǒmen xūyào zēngjiā yì tiáo guānyú bù fúhé zhìliàng biāozhǔn de suǒpéi tiáokuǎn./ | Chúng tôi cần bổ sung thêm một điều khoản bồi thường liên quan đến việc hàng hóa không đạt chuẩn chất lượng. |
7 | 只有双方在合同上签字盖章,本合同才正式生效。 | /Zhǐyǒu shuāngfāng zài hétóng shàng qiānzì gàizhāng, běn hétóng cái zhèngshì shēngxiào./ | Chỉ khi hai bên cùng ký tên đóng dấu vào hợp đồng thì hợp đồng này mới chính thức có hiệu lực. |
8 | 合同正本一式两份,双方各执一份,具有同等法律效力。 | /Hétóng zhèngběn yí shì liǎng fèn, shuāngfāng gè zhí yí fèn, jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì./ | Hợp đồng bản chính có hai bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị pháp lý như nhau. |
9 | 请核对合同上的银行账户信息,确保电汇能顺利进行。 | /Qǐng héduì hétóng shàng de yínháng zhànghù xìnxī, quèbǎo diànhuì néng shùnlì jìnxíng./ | Vui lòng đối chiếu thông tin tài khoản ngân hàng trên hợp đồng để đảm bảo việc chuyển khoản điện hối (T/T - Telegraphic Transfer) diễn ra thuận lợi. |
10 | 关于不可抗力条款,我们需要更具体地列出免责范围。 | /Guānyú bùkě kànglì tiáokuǎn, wǒmen xūyào gèng jùtǐ de liè chū miǎnzé fànwéi./ | Về điều khoản bất khả kháng, chúng tôi cần liệt kê phạm vi miễn trách nhiệm một cách cụ thể hơn. |
11 | 如果发生贸易纠纷,我们将提交给国际仲裁委员会。 | /Rúguǒ fāshēng màoyì jiūfēn, wǒmen jiāng tíjiāo gěi guójì zhòngcái wěiyuánhuì./ | Nếu xảy ra tranh chấp thương mại, chúng tôi sẽ trình lên Ủy ban Trọng tài Quốc tế. |
12 | 任何对合同条款的修改,都必须经双方书面确认。 | /Rènhé duì hétóng tiáokuǎn de xiūgǎi, dōu bìxū jīng shuāngfāng shūmiàn quèrèn./ | Bất kỳ sửa đổi nào đối với các điều khoản hợp đồng đều phải được hai bên xác nhận bằng văn bản. |
13 | 形式发票上的交货期必须与销售合同保持一致。 | /Xíngshì fā piào shàng de jiāohuòqī bìxū yǔ xiāoshòu hétóng bǎochí yízhì./ | Thời gian giao hàng trên hóa đơn PI phải nhất quán với hợp đồng mua bán. |
14 | 请确认合同中关于迟延交货的罚金比例是否正确。 | /Qǐng quèrèn hétóng zhōng guānyú chíyán jiāohuò de fájīn bǐlì shìfǒu zhèngquè./ | Xin vui lòng xác nhận tỷ lệ phạt tiền do chậm trễ giao hàng trong hợp đồng đã chính xác chưa. |
15 | 鉴于条文较多,我司合规团队需要两天时间来审核草案。 | /Jiànyú tiáowén jiào duō, wǒsī héguī tuánduì xūyào liǎng tiān shíjiān lái shěnhé cǎo'àn./ | Do các điều khoản khá nhiều, đội ngũ pháp chế của công ty chúng tôi cần hai ngày để kiểm duyệt bản thảo. |
2.4. Mẫu câu theo dõi tiến độ sản xuất, giục giao hàng và kiểm tra chứng từ nháp
Các mẫu câu dưới đây nhằm mục đích cập nhật tiến độ sản xuất, xác nhận lịch giao hàng và kiểm tra bộ chứng từ trước khi phát hành chính thức:
STT | Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 请问这批货物的生产进度怎么样了? | /Qǐngwèn zhè pī huòwù de shēngchǎn jìndù zěnmeyàng le?/ | Xin hỏi tiến độ sản xuất của lô hàng này thế nào rồi? |
2 | 你们能按时装船发货吗? | /Nǐmen néng ànshí zhuāngchuán fāhuò ma?/ | Các anh có thể bốc hàng lên tàu và giao hàng đúng hạn không? |
3 | 请把装箱单和商业发票的草稿发给我们核对。 | /Qǐng bǎ zhuāngxiāngdān hé shāngyè fāpiào de cǎogǎo fā gěi wǒmen héduì./ | Vui lòng gửi bản nháp của phiếu đóng gói và hóa đơn thương mại cho chúng tôi đối chiếu. |
4 | 现在的生产进度有点慢,请帮我们催一下车间。 | /Xiànzài de shēngchǎn jìndù yǒudiǎn màn, qǐng bāng wǒmen cuī yíxià chējiān./ | Tiến độ sản xuất hiện tại hơi chậm, xin vui lòng giục bên phân xưởng giúp chúng tôi. |
5 | 提单草本上的收货人和通知人信息有些错误。 | /Tídān cǎoběn shàng de shōuhuòrén hé tōngzhīrén xìnxī yǒuxiè cuòwù./ | Thông tin người nhận hàng (Consignee) và bên được thông báo (Notify Party) trên vận đơn nháp có chút sai sót. |
6 | 请务必在货柜上牢固地张贴我们发过去的唛头。 | /Qǐng wùbì zài huòguì shàng láogù de zhāngtiē wǒmen fā guòqù de màtóu./ | Xin hãy chắc chắn dán ký mã hiệu (Shipping Mark) chúng tôi gửi thật kỹ lưỡng lên các kiện hàng. |
7 | 如果由于贵司原因延误交期,将按照合同扣除罚金。 | /Rúguǒ yóuyú guìsī yuányīn yánwù jiāoqī, jiāng ànzhào hétóng kòuchú fájīn./ | Nếu do nguyên nhân từ phía quý công ty làm trễ hạn giao hàng, chúng tôi sẽ khấu trừ tiền phạt theo hợp đồng. |
8 | 请确认货物的原产地证明书是否已经向海关申请? | /Qǐng quèrèn huòwù de yuánchǎndì zhèngmíngshū shìfǒu yǐjīng xiàng hǎiguān shēnqǐng?/ | Xin xác nhận giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của hàng hóa đã nộp đơn lên hải quan chưa? |
9 | 所有的木质托盘都需要做熏蒸处理,并提供熏蒸证书。 | /Suǒyǒu de mùzhì tuōpán dōu xūyào zuò xūnzhēng chǔlǐ, bìng tígōng xūnzhēng zhèngshū./ | Toàn bộ pallet gỗ đều cần phải được khử trùng (hun trùng) và cung cấp giấy chứng nhận khử trùng. |
10 | 请问大货预计什么时候可以进仓并做入库单? | /Qǐngwèn dàhuò yùjì shénme shíhou kěyǐ jìncāng bìng zuò rùkùdān?/ | Xin hỏi hàng sỉ dự kiến khi nào có thể vào kho và làm phiếu nhập kho? |
11 | 报关截止时间快到了,请贵司尽快提供准确的净重和毛重。 | /Bàoguān jiézhǐ shíjiān kuài dào le, qǐng guìsī jǐnkuài tígōng zhǔnquè de jìngzhòng hé máozhòng./ | Sắp đến thời gian muộn nhất để mở tờ khai rồi, xin quý công ty mau chóng cung cấp trọng lượng tịnh và trọng lượng cả bì chính xác. |
12 | 我们需要提前向船公司订舱,请给一个确定的交货期。 | /Wǒmen xūyào tíqián xiàng chuángōngsī dìngcāng, qǐng gěi yígè quèdìng de jiāohuòqī./ | Chúng tôi cần đặt chỗ trước với hãng tàu, xin hãy cho một ngày giao hàng chính xác. |
13 | 商业发票上的总金额必须和我们开立的信用证完全一致。 | /Shāngyè fāpiào shàng de zǒng jīn'é bìxū hé wǒmen kāilì de xìnyòngzhèng wánquán yízhì./ | Tổng số tiền trên hóa đơn thương mại bắt buộc phải hoàn toàn nhất quán với thư tín dụng (L/C) chúng tôi đã mở. |
14 | 请把大货包装好后的现场照片和视频发给我们看一下。 | /Qǐng bǎ dàhuò bāozhuāng hǎo hòu de xiànchǎng zhàopiàn hé shìpín fā gěi wǒmen kàn yíxià./ | Xin vui lòng gửi ảnh chụp và video tại hiện trường sau khi hàng sỉ đã được đóng gói xong cho chúng tôi xem qua. |
15 | 为了避免清关时产生不符点,请让你们的报关行严格审核单据。 | /Wèile bìmiǎn qīngguān shí chǎnshēng bùfúdiǎn, qǐng ràng nǐmen de bàoguānháng yángé shěnhé dānjù./ | Để tránh phát sinh lỗi bất hợp lệ khi thông quan, xin hãy yêu cầu đại lý khai báo hải quan của các anh kiểm duyệt chứng từ thật nghiêm ngặt. |
2.5. Mẫu câu khiếu nại đối tác khi xảy ra sự cố hàng hóa (Hàng lỗi, thiếu hàng, chậm lịch tàu)
Dưới đây là nhóm mẫu câu thường dùng khi xảy ra các vấn đề như hàng lỗi, giao thiếu số lượng hoặc chậm lịch vận chuyển:
STT | Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
1 | 我们刚开箱检验,发现数量少了50件。 | /Wǒmen gāng kāixiāng jiǎnyàn, fāxiàn shùliàng shǎole wǔshí jiàn./ | Chúng tôi vừa mở thùng kiểm tra thì phát hiện số lượng bị thiếu mất 50 chiếc. |
2 | 这批货物的质量不符合合同约定的技术规格。 | /Zhè pī huòwù de zhìliàng bù fúhé hétóng yuēdìng de jìshù guīgé./ | Chất lượng của lô hàng này không đúng với quy cách kỹ thuật đã thỏa thuận trong hợp đồng. |
3 | 有近 10% 的产品存在严重瑕疵,根本无法销售。 | /Yǒu jìn bǎifēnzhī shí de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng xiácī, gēnběn wúfǎ xiāoshòu./ | Có gần 10% sản phẩm tồn tại khuyết tật nghiêm trọng, hoàn toàn không thể bán được. |
4 | 贵司延迟发货导致我们错过了最佳的销售时机。 | /Guìsī yánchí fāhuò dǎozhì wǒmen cuòguòle zuìjiā de xiāoshòu shíjī./ | Quý công ty chậm trễ giao hàng khiến chúng tôi bỏ lỡ thời điểm kinh doanh tốt nhất. |
5 | 由于船期延误,我司产生了严重的仓储费和滞期费。 | /Yóuyú chuánqī yánwù, wǒsī chǎnshēngle yánzhòng de cāngchǔfèi hé zhìqīfèi./ | Do lịch tàu bị chậm trễ, công ty chúng tôi đã phát sinh chi phí lưu kho bãi và phí lưu container rất nặng. |
6 | 按照合同条款,贵司必须承担这次海关查验造成的全部损失。 | /Ànzhào hétóng tiáokuǎn, guìsī bìxū chéngdān zhècì hǎiguān cháyàn zàochéng de quánbù sǔnshī./ | Theo điều khoản hợp đồng, quý công ty bắt buộc phải gánh chịu toàn bộ tổn thất do đợt kiểm hóa hải quan này gây ra. |
7 | 请立刻对这笔贸易纠纷提出一个合理的赔偿方案。 | /Qǐng lìkè duì zhè bǐ màoyì jiūfēn tíchū yígè hélǐ de péicháng fāng'àn./ | Xin vui lòng ngay lập tức đưa ra một phương án đền bù hợp lý cho tranh chấp thương mại này. |
8 | 如果不及时处理这些坏货的质量问题,我们将暂停支付尾款。 | /Rúguǒ bù jíshí chǔlǐ zhèxiē huàihuò de zhìliàng wèntí, wǒmen jiāng zàntíng zhīfù wěikuǎn./ | Nếu không xử lý kịp thời vấn đề chất lượng của số hàng lỗi này, chúng tôi sẽ tạm dừng thanh toán khoản tiền đuôi còn lại. |
9 | 这是第三方查验机构出具的检验报告,请您核对。 | /Zhè shì dìsānfāng cháyàn jīgòu chūjù de jiǎnyàn bàogào, qǐng nín héduì./ | Đây là báo cáo giám định do cơ quan kiểm nghiệm bên thứ ba cấp, xin mời anh đối chiếu. |
10 | 货物包装破损严重,导致内部商品在运输途中受潮损坏。 | /Huòwù bāozhuāng pòsǔn yánzhòng, dǎozhì nèibù shāngpǐn zài yùnshū túzhōng shòucháo sǔnhuài./ | Bao bì hàng hóa bị rách nát nghiêm trọng, dẫn đến sản phẩm bên trong bị ẩm ướt hư hỏng trên đường vận chuyển. |
11 | 贵司擅自更改了包装唛头,导致货物在越南海关通关受阻。 | /Guìsī shànzì gēnggǎile bāozhuāng màtóu, dǎozhì huòwù zài Yuènán hǎiguān tōngguān shòuzǔ./ | Quý công ty đã tự ý thay đổi ký mã hiệu thùng hàng, khiến hàng hóa bị nghẽn lại khi làm thủ tục thông quan tại hải quan Việt Nam. |
12 | 如果贵司拒绝履行赔偿条款,我们将不得不提交国际仲裁。 | /Rúguǒ guìsī jùjué lǚxíng péicháng tiáokuǎn, wǒmen jiāng bùdébù tíjiāo guójì zhòngcái./ | Nếu quý công ty từ chối thực hiện điều khoản bồi thường, chúng tôi sẽ buộc phải trình lên trọng tài quốc tế. |
13 | 漏发的50件货物,请务必在三天内通过空运给我们补齐。 | /Lòufā de wǔshí jiàn huòwù, qǐng wùbì zài sāntiān nèi tōngguò kōngyùn gěi wǒmen bǔqí./ | 50 chiếc hàng bị gửi thiếu, xin hãy chắc chắn bổ sung gấp cho chúng tôi bằng đường hàng không trong vòng 3 ngày. |
14 | 由于你们的违约行为,我司正面临着最终用户的巨额索赔。 | /Yóuyú nǐmen de wéiyuē xíngwéi, wǒsī zhèng miànlínzhe zuìzhōng yònghù de jù'é suǒpéi./ | Do hành vi vi phạm hợp đồng của các anh, công ty chúng tôi đang phải đối mặt với khoản đòi bồi thường khổng lồ từ người tiêu dùng cuối cùng. |
15 | 希望贵司本着长期合作的诚意,在下一笔订单中直接扣除这笔赔款。 | /Xīwàng guìsī běnzhe chángqī hézuò de chéngyì, zài xià yì bǐ dìngdān zhōng zhíjiē kòuchú zhè bǐ péikuǎn./ | Hy vọng quý công ty trên tinh thần thiện chí hợp tác lâu dài, sẽ khấu trừ trực tiếp khoản tiền bồi thường này vào đơn hàng kế tiếp. |
Hội thoại mẫu
A (Người mua): 李经理,我们刚在仓库拆箱检验,发现不仅数量少了 50 件,而且有近 10% 的产品存在严重瑕疵!
/Lǐ jīnglǐ, wǒmen gāng zài cāngkù chāixiāng jiǎnyàn, fāxiàn bùjǐn shùliàng shǎole wǔshí jiàn, érqiě yǒu jìn bǎifēnzhī shí de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng xiácī!/
Giám đốc Lý, chúng tôi vừa khui thùng kiểm tra tại kho, phát hiện không những số lượng thiếu mất 50 chiếc, mà còn có gần 10% sản phẩm bị lỗi rất nặng!
B (Nhà cung cấp): 真的吗?这不应该啊。货出发前车间都做过严格检验的。是不是海关查验或者运输途中出了什么问题?
/Zhēnde ma? Zhè bù yīnggāi ā. Huò chūfā qián chējiān dōu zuòguò yángé jiǎnyàn de. Shì bú shì hǎiguān cháyàn huòzhě yùnshū túzhōng chūle shénme wèntí?/
Thật sao? Việc này không nên xảy ra chứ. Trước khi xuất hàng phân xưởng đã kiểm tra rất nghiêm ngặt rồi. Liệu có phải do bên hải quan kiểm hóa hoặc trong quá trình vận chuyển gặp sự cố gì không?
A (Người mua): 不是运输问题。这是第三方出具的检验报告和现场照片,明显是工厂的制造缺陷。漏发的货,装箱单上也根本没记录。
/Búshì yùnshū wèntí. Zhè shì dìsānfāng chūjù de jiǎnyàn bàogào hé xiànchǎng zhàopiàn, míngxiǎn shì gōngchǎng de zhìzào quēxiàn. Lòufā de huò, zhuāngxiāngdān shàng yě gēnběn méi jìlù./
Không phải lỗi vận chuyển. Đây là báo cáo giám định bên thứ ba cấp và ảnh chụp hiện trường, rõ ràng là lỗi chế tạo của nhà máy. Còn số hàng thiếu, trên Packing List cũng hoàn toàn không có ghi nhận.
B (Nhà cung cấp): 实在抱歉,陈经理。这次确实是我们走货太急疏忽了。那您看这些坏货和少发的数量,我们在下一笔订单给您补齐,行吗?
/Shízài bàoqiàn, Chén jīnglǐ. Zhècì quèshí shì wǒmen zǒuhuò tài jí shūhule. Nà nín kàn zhèxiē huàihuò hé shǎofā de shùliàng, wǒmen zài xià yì bǐ dìngdān gěi nín bǔqí, xíng ma?/
Thực sự xin lỗi Giám đốc Trần. Đợt này quả thực do bên tôi chạy hàng gấp gáp quá nên sơ suất. Vậy anh xem số hàng hỏng và hàng thiếu này, chúng tôi bù lại vào đơn hàng sau có được không?
A (Người mua): 不行,最终用户那边催得非常急。漏发的50件必须马上走空运发给我们,至于坏货的损失,直接从这次的尾款里扣除。
/Bùxíng, zuìzhōng yònghù nàbiān cuī de fēicháng jí. Lòufā de wǔshí jiàn bìxū mǎshàng zǒu kōngyùn fā gěi wǒmen, zhìyú huàihuò de sǔnshī, zhíjiē cóng zhècì de wěikuǎn lǐ kòuchú./
Không được, phía khách hàng cuối cùng đang giục rất gắt. 50 chiếc thiếu bắt buộc phải đi đường hàng không cho chúng tôi ngay, còn tổn thất hàng hỏng sẽ trừ trực tiếp vào tiền đuôi lần này.
B (Nhà cung cấp): 好吧,既然您那边急用,我明天就安排空运补货,运费工厂出。坏货的赔偿按照检验报告的数据,在尾款中直接扣除。
/Hǎo ba, jìrán nín nàbiān jíyòng, wǒ míngtiān jiù ānpái kōngyùn bǔhuò, yùnfèi gōngchǎng chū. Huàihuò de péicháng ànzhào jiǎnyàn bàogào de shùjù, zài wěikuǎn zhōng zhíjiē kòuchú./
Được rồi, nếu anh đã cần gấp như vậy, ngày mai tôi sẽ xếp lịch bay bù hàng, tiền cước nhà máy chịu. Khoản đền bù hàng hỏng sẽ căn cứ theo số liệu báo cáo giám định mà trừ thẳng vào tiền đuôi.
Tải file PDF kèm audio mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu TẠI ĐÂY |
3. "Bí kíp" thực chiến khi làm việc với đối tác Trung Quốc
Biết từ vựng chuyên ngành thôi chưa đủ để làm việc hiệu quả với xưởng Trung Quốc. Trong thực tế, các chủ xưởng thường dùng nhiều tiếng lóng, từ viết tắt và cách chat WeChat rất khác so với sách vở hoặc chứng từ quốc tế.
1 - Những thuật ngữ lóng chỉ dân buôn và xưởng Trung Quốc mới dùng
Khác với phần từ vựng bên trên, đây là các khẩu ngữ và tiếng lóng thường xuất hiện khi chat WeChat hoặc giao dịch thực tế với xưởng Trung Quốc.
Thuật ngữ chính quy (Trong sách vở/Chứng từ) | Tiếng lóng / Khẩu ngữ (Các xưởng hay dùng) | Dịch nghĩa | Ý nghĩa thực tế và lưu ý khi giao dịch |
批发价 /Pīfā jià/ | 拿货价 /náhuò jià/ | Giá lấy hàng/Giá sỉ | Dùng từ này khi chat nghe sẽ bản địa và chuyên nghiệp hơn, giúp dễ đàm phán ép giá xưởng. |
装箱唛头 /Zhuāngxiāng màtóu/ | 唛头 /màtóu/ | Ký mã hiệu kiện hàng | Phiên âm từ chữ Shipping Mark (Tiếng Anh). Xưởng luôn hỏi câu này để dán lên thùng hàng, tránh thất lạc khi về kho Việt Nam. |
双重清关 /Shuāngchóng qīngguān/ | 包税双清 /bāoshuì shuāngqīng/ | Bao thuế thông quan hai đầu | Thuật ngữ "mì ăn liền" của dân ký gửi/tiểu ngạch: Bao gồm thuế và thông quan trọn gói 2 đầu Trung - Việt. |
剩余库存 /Shèngyú kùcún/ | 尾货 /wěihuò/ | Hàng tồn/Hàng xả | Hàng đuôi (Hàng xả lỗ, hàng lỗi nhẹ hoặc rớt hợp đồng). Cần kiểm tra kỹ kẻo ôm phải hàng kém chất lượng. |
最低起订量 /zuìdī qǐdìngliàng/ | MOQ | Số lượng đặt tối thiểu | Dân sale xưởng thường dùng trực tiếp từ “MOQ” thay vì nói đầy đủ bằng tiếng Trung. |
发货 /fāhuò/ | 安排走货 /ānpái zǒuhuò/ | Sắp xếp xuất hàng | Cụm này thường dùng khi hàng bắt đầu được chuyển ra kho hoặc ra cảng. |
加急生产 /jiājí shēngchǎn/ | 插单 /chādān/ | Chèn đơn gấp | Nghĩa là chèn đơn vào dây chuyền để sản xuất ưu tiên. |
空运 /kōngyùn/ | 飞货 /fēihuò/ | Gửi hàng đường bay | Dân buôn thường dùng “飞货” để chỉ hàng đi air gấp. |
延迟发货 /yánchí fāhuò/ | 爆仓 /bàocāng/ | Kẹt kho/Quá tải kho | Thường xảy ra vào mùa cao điểm khiến hàng giao chậm. |
2 - Mẹo giao tiếp và văn hóa chat WeChat với các chủ xưởng Trung Quốc
- Cách xưng hô: Nếu đối tác là nữ, hãy gọi là 姐 (/Jiě/ - Chị) hoặc 经理 (/Jīnglǐ/ - Giám đốc). Nếu đối tác là nam, hãy gọi là 哥 (/Gē/ - Anh) hoặc 总 (/Zǒng/ - Tổng, ví dụ: Vương tổng - 王总, Trần tổng - 陈总).
- Sử dụng "icon" (biểu tượng cảm xúc):
- 🙏: Dùng khi cảm ơn hoặc nhờ hỗ trợ xử lý đơn hàng
- 😁 / 😂: Tạo không khí thoải mái, bớt căng thẳng khi trao đổi
- Thỉnh thoảng hãy sử dụng các bộ sticker động (GIF) dễ thương có chữ “谢谢老板” (Cảm ơn sếp) hoặc “收到” (Đã nhận thông tin) để không khí trò chuyện bớt căng thẳng.
- "Tin nhắn thoại" (Voice Message) trên WeChat: Nếu phát âm chưa chuẩn, bạn nên ưu tiên nhắn tin bằng văn bản để tránh đối tác hiểu sai thông tin đơn hàng. Khi đối tác gửi tin nhắn thoại:
- Nhấn giữ đoạn voice
- Chọn “转换成文字” /zhuǎnhuàn chéng wénzì/ – Chuyển thành văn bản
- Đọc chữ Hán rồi dịch thay vì nghe trực tiếp
Việc thành thạo tiếng Trung giao tiếp chuyên ngành xuất nhập khẩu sẽ giúp bạn tiết kiệm đáng kể thời gian khi làm việc với nhà cung cấp, kiểm tra chứng từ và xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình giao dịch. Thay vì chỉ học lý thuyết, hãy ưu tiên luyện phản xạ bằng những mẫu câu và thuật ngữ thường gặp trong công việc thực tế. Càng sử dụng thường xuyên, bạn sẽ càng tự tin hơn khi trao đổi trực tiếp với đối tác và chủ xưởng Trung Quốc.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









