600 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng theo tình huống 24H (Full Pinyin)

Tổng hợp 600 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất 2026. Lộ trình học 24h giúp bạn tự tin giao tiếp, xóa bỏ cảm giác lạc lõng tại công sở và đời sống.
Vân Anh 云英 Vân Anh 云英
17/07/2026
Quy tắc biên tập

Bạn từng đứng giữa đồng nghiệp người Trung Quốc nói chuyện rôm rả mà chỉ biết cười trừ? Hay lúng túng trước câu hỏi đơn giản từ cấp trên? Thực ra, để giao tiếp tự tin mỗi ngày, bạn không cần học quá nhiều từ vựng phức tạp. Chỉ cần nắm vững khoảng 600 câu giao tiếp cốt lõi - những mẫu câu xuất hiện trong phần lớn tình huống thực tế.

Bài viết này sẽ đưa bạn trải nghiệm một ngày “sống cùng tiếng Trung”, từ sáng đến tối, với 600 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng giúp bạn tự tin kết nối và hòa nhập nhanh chóng.

1. Buổi sáng: 150 mẫu câu chào hỏi và giao tiếp di chuyển

Buổi sáng là thời điểm bạn cần giao tiếp nhiều nhất khi bắt đầu một ngày làm việc. Trong phần này, bạn sẽ học 150 mẫu câu được chia thành 3 nhóm: Chào hỏi xã giao giúp tạo ấn tượng ban đầu, giao tiếp khi mua đồ ăn sáng - cà phê, và các mẫu câu hỏi đường, di chuyển bằng phương tiện công cộng. Cụ thể: 

1.1. 50 mẫu câu giao tiếp chào hỏi xã giao

Dưới đây là danh sách các mẫu câu chào hỏi tiếng Trung thông dụng kèm phiên âm và nghĩa chi tiết:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

你好!

/nǐ hǎo/

Xin chào!

2

早上好!

/zǎo shang hǎo/

Chào buổi sáng!

3

早安!

/zǎo ān/

Chào buổi sáng! (thân mật)

4

您好!

/nín hǎo/

Chào ngài! (rất lịch sự)

5

您早!

/nín zǎo/

Chào buổi sáng! (lịch sự)

6

大家早上好!

/dà jiā zǎo shang hǎo/

Chào buổi sáng mọi người!

7

老师早上好!

/lǎo shī zǎo shang hǎo/

Chào thầy/cô buổi sáng!

8

经理早上好!

/jīng lǐ zǎo shang hǎo/

Chào quản lý buổi sáng!

9

好久不见!

/hǎo jiǔ bú jiàn/

Lâu rồi không gặp!

10

最近怎么样?

/zuì jìn zěn me yàng/

Dạo này bạn thế nào?

11

你最近身体好吗?

/nǐ zuì jìn shēn tǐ hǎo ma/

Dạo này sức khỏe bạn có tốt không?

12

工作顺利吗?

/gōng zuò shùn lì ma/

Công việc suôn sẻ chứ?

13

今天天气真不错!

/jīn tiān tiān qì zhēn bú cuò/

Hôm nay thời tiết đẹp thật!

14

吃早餐了吗?

/chī zǎo cān le ma/

Ăn sáng chưa?

15

睡得好吗?

/shuì de hǎo ma/

Ngủ ngon không?

16

很高兴见到你。

/hěn gāo xìng jiàn dào nǐ/

Rất vui được gặp bạn.

17

认识你很高兴。

/rèn shi nǐ hěn gāo xìng/

Rất vui được quen biết bạn.

18

新的一天,加油!

/xīn de yī tiān, jiā yóu/

Ngày mới rồi, cố lên nhé!

19

今天也要开心哦!

/jīn tiān yě yào kāi xīn ó/

Hôm nay cũng phải vui vẻ nhé!

20

祝你今天一切顺利!

/zhù nǐ jīn tiān yī qiè shùn lì/

Chúc bạn hôm nay mọi việc suôn sẻ!

21

早上好,精神不错嘛!

/zǎo shang hǎo, jīng shén bú cuò ma/

Chào buổi sáng, trông bạn tinh thần tốt đấy!

22

早啊!今天怎么这么早?

/zǎo a! jīn tiān zěn me zhè me zǎo/

Sớm thế! Hôm nay sao dậy sớm vậy?

23

请代我向家人问好。

/qǐng dài wǒ xiàng jiā rén wèn hǎo/

Nhờ chuyển lời thăm hỏi gia đình bạn.

24

好久不见,你变化不大。

/hǎo jiǔ bú jiàn, nǐ biàn huà bú dà/

Lâu không gặp, bạn chẳng thay đổi nhiều.

25

今天穿得真漂亮!

/jīn tiān chuān de zhēn piào liang/

Hôm nay bạn mặc đẹp thật!

26

早安,愿你今天有个好心情!

/zǎo ān, yuàn nǐ jīn tiān yǒu gè hǎo xīn qíng/

Chào buổi sáng, chúc bạn hôm nay có tâm trạng tốt!

27

早上好,一周又开始了!

/zǎo shang hǎo, yī zhōu yòu kāi shǐ le/

Chào buổi sáng, một tuần mới lại bắt đầu!

28

你气色看起来很好。

/nǐ qì sè kàn qǐ lái hěn hǎo/

Sắc mặt bạn trông rất tốt.

29

今天路上堵吗?

/jīn tiān lù shang dǔ ma/

Hôm nay đường có kẹt không?

30

早,喝咖啡了吗?

/zǎo, hē kā fēi le ma/

Sớm nhé, uống cà phê chưa?

1.2. 50 mẫu câu giao tiếp khi mua sắm đồ ăn sáng & Cà phê

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung dùng khi mua đồ ăn sáng và đồ uống:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

请给我一份包子。

/qǐng gěi wǒ yī fèn bāo zi/

Xin cho tôi một phần bánh bao.

2

我要两个肉包和一个菜包。

/wǒ yào liǎng gè ròu bāo hé yī gè cài bāo/

Tôi muốn hai bánh bao nhân thịt và một bánh bao nhân rau.

3

来一份豆浆和油条。

/lái yī fèn dòu jiāng hé yóu tiáo/

Cho tôi một phần sữa đậu nành và quẩy.

4

一杯热豆浆,不要糖。

/yī bēi rè dòu jiāng, bú yào táng/

Một ly sữa đậu nành nóng, không đường.

5

我要一杯美式咖啡。

/wǒ yào yī bēi měi shì kā fēi/

Tôi muốn một ly cà phê Americano.

6

拿铁咖啡,加一点糖。

/ná tiě kā fēi, jiā yī diǎn táng/

Latte, thêm một chút đường.

7

请给我一杯冰美式。

/qǐng gěi wǒ yī bēi bīng měi shì/

Xin cho tôi một ly Americano đá.

8

有没有无糖的咖啡?

/yǒu méi yǒu wú táng de kā fēi/

Có cà phê không đường không?

9

咖啡不要奶。

/kā fēi bú yào nǎi/

Cà phê không sữa.

10

加一份奶油。

/jiā yī fèn nǎi yóu/

Thêm một phần kem.

11

请加热一下。

/qǐng jiā rè yī xià/

Xin làm nóng giúp.

12

可以打包吗?

/kě yǐ dǎ bāo ma/

Có thể mang đi không?

13

我要带走。

/wǒ yào dài zǒu/

Tôi mang đi.

14

在这里吃。

/zài zhè lǐ chī/

Ăn tại chỗ.

15

多少钱?

/duō shǎo qián/

Bao nhiêu tiền?

16

微信支付。

/wēi xìn zhī fù/

Thanh toán bằng WeChat.

17

支付宝可以吗?

/zhī fù bǎo kě yǐ ma/

Có thể trả bằng Alipay không?

18

请给我小票。

/qǐng gěi wǒ xiǎo piào/

Xin cho tôi hóa đơn.

19

有没有现磨咖啡?

/yǒu méi yǒu xiàn mó kā fēi/

Có cà phê xay tươi không?

20

这个包子是新鲜的吗?

/zhè ge bāo zi shì xīn xiān de ma/

Bánh bao này có tươi không?

21

我要一份煎饼果子。

/wǒ yào yī fèn jiān bǐng guǒ zi/

Tôi muốn một cái bánh crepe kiểu Thiên Tân.

22

加一个鸡蛋。

/jiā yī gè jī dàn/

Thêm một quả trứng.

23

不要辣椒。

/bú yào là jiāo/

Không cay.

24

少油。

/shǎo yóu/

Ít dầu.

25

多加一点葱花。

/duō jiā yī diǎn cōng huā/

Thêm nhiều hành lá.

26

有没有燕麦奶?

/yǒu méi yǒu yàn mài nǎi/

Có sữa yến mạch không?

27

卡布奇诺,中杯。

/kǎ bù qí nuò, zhōng bēi/

Cappuccino, size vừa.

28

给我一杯摩卡。

/gěi wǒ yī bēi mó kǎ/

Cho tôi một ly Mocha.

29

温度不要太烫。

/wēn dù bú yào tài tàng/

Nhiệt độ đừng quá nóng.

30

可以多加一点冰块吗?

/kě yǐ duō jiā yī diǎn bīng kuài ma/

Có thể cho thêm ít đá không?

1.3. 50 mẫu câu giao tiếp hỏi đường và Phương tiện công cộng

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung hữu ích khi di chuyển và sử dụng phương tiện công cộng:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

请问,地铁站在哪里?

/Qǐng wèn, dì tiě zhàn zài nǎ lǐ?/

Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?

2

去公司怎么走?

/Qù gōng sī zěn me zǒu?/

Đi đến công ty đi đường nào?

3

请问最近的公交车站在哪儿?

/Qǐng wèn zuì jìn de gōng jiāo chē zhàn zài nǎr?/

Xin hỏi bến xe buýt gần nhất ở đâu?

4

这趟公交车去火车站吗?

/Zhè tàng gōng jiāo chē qù huǒ chē zhàn ma?/

Chuyến xe buýt này có đi ga tàu hỏa không?

5

我要一张地铁票。

/Wǒ yào yī zhāng dì tiě piào./

Tôi muốn một vé tàu điện ngầm.

6

请问要坐几号线?

/Qǐng wèn yào zuò jǐ hào xiàn?/

Xin hỏi phải ngồi tuyến số mấy?

7

下一站是哪里?

/Xià yī zhàn shì nǎ lǐ?/

Ga tiếp theo là đâu?

8

我要到市中心,请问怎么换乘?

/Wǒ yào dào shì zhōng xīn, qǐng wèn zěn me huàn chéng?/

Tôi muốn đến trung tâm thành phố, xin hỏi phải đổi tuyến thế nào?

9

出租车,去这个地址。

/Chū zū chē, qù zhè ge dì zhǐ./

Taxi, đi đến địa chỉ này.

10

请问机场怎么走?

/Qǐng wèn jī chǎng zěn me zǒu?/

Xin hỏi đi sân bay đi đường nào?

11

从这里到地铁站走路要多久?

/Cóng zhè lǐ dào dì tiě zhàn zǒu lù yào duō jiǔ?/

Từ đây đi bộ đến ga tàu điện ngầm mất bao lâu?

12

这条路对吗?

/Zhè tiáo lù duì ma?/

Đường này đúng không?

13

请问我现在在哪里?

/Qǐng wèn wǒ xiàn zài zài nǎ lǐ?/

Xin hỏi tôi đang ở đâu vậy?

14

直走然后左转。

/Zhí zǒu rán hòu zuǒ zhuǎn./

Đi thẳng rồi rẽ trái.

15

右转还是左转?

/Yòu zhuǎn hái shì zuǒ zhuǎn?/

Rẽ phải hay rẽ trái?

16

有没有共享单车?

/Yǒu méi yǒu gòng xiǎng dān chē?/

Có xe đạp công cộng không?

17

请问哪里可以买票?

/Qǐng wèn nǎ lǐ kě yǐ mǎi piào?/

Xin hỏi mua vé ở đâu?

18

这班车多长时间来一次?

/Zhè bān chē duō cháng shí jiān lái yī cì?/

Xe này chạy bao lâu một chuyến?

19

我要下车。

/Wǒ yào xià chē./

Tôi muốn xuống xe.

20

请在前面的路口停车。

/Qǐng zài qián miàn de lù kǒu tíng chē./

Xin dừng xe ở ngã tư phía trước.

21

去火车站坐地铁还是公交?

/Qù huǒ chē zhàn zuò dì tiě hái shì gōng jiāo?/

Đi ga tàu hỏa ngồi tàu điện hay xe buýt?

22

出口在哪个方向?

/Chū kǒu zài nǎ ge fāng xiàng?/

Lối ra ở hướng nào?

23

我迷路了。

/Wǒ mí lù le./

Tôi bị lạc đường.

24

请问离这里远吗?

/Qǐng wèn lí zhè lǐ yuǎn ma?/

Xin hỏi có xa chỗ này không?

25

可以帮我看一下地图吗?

/Kě yǐ bāng wǒ kàn yī xià dì tú ma?/

Có thể giúp tôi xem bản đồ không?

26

地铁几点开始运行?

/Dì tiě jǐ diǎn kāi shǐ yùn xíng?/

Tàu điện ngầm bắt đầu chạy từ mấy giờ?

27

请问这是去机场的方向吗?

/Qǐng wèn zhè shì qù jī chǎng de fāng xiàng ma?/

Xin hỏi đây có phải hướng đi sân bay không?

28

我想买一张日票。

/Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng rì piào./

Tôi muốn mua vé ngày.

29

换乘需要在哪一站?

/Huàn chéng xū yào zài nǎ yī zhàn?/

Đổi tuyến ở ga nào?

30

公交卡可以充值吗?

/Gōng jiāo kǎ kě yǐ chōng zhí ma?/

Thẻ xe buýt có nạp tiền được không?

Trọn bộ 150 mẫu câu chào hỏi và giao tiếp di chuyển

Buổi sáng: 150 mẫu câu chào hỏi và giao tiếp di chuyển

2. Buổi trưa: 100 Mẫu câu tiếng Trung ăn uống và tán gẫu đồng nghiệp

Buổi trưa là lúc bạn tương tác nhiều hơn với đồng nghiệp. Phần này gồm 100 mẫu câu chia thành 3 nhóm: giao tiếp tại nhà hàng/căng tin, các câu tán gẫu trong giờ nghỉ và những mẫu câu mời mọc, hẹn gặp giúp bạn xây dựng mối quan hệ tự nhiên trong môi trường làm việc.

2.1. 30 mẫu câu giao tiếp tại nhà hàng/Căng tin

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung sử dụng tại nhà hàng hoặc căng tin:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

服务员,菜单请。

/Fú wù yuán, cài dān qǐng./

Phục vụ ơi, cho xem menu.

2

请给我一份宫保鸡丁。

/Qǐng gěi wǒ yī fèn gōng bǎo jī dīng./

Xin cho tôi một phần gà kung bao.

3

这个菜辣吗?

/Zhè ge cài là ma?/

Món này có cay không?

4

我不要辣的。

/Wǒ bù yào là de./

Tôi không muốn món cay.

5

请少放点油。

/Qǐng shǎo fàng diǎn yóu./

Xin cho ít dầu.

6

加饭吗?

/Jiā fàn ma?/

Có thêm cơm không?

7

我要一碗米饭。

/Wǒ yào yī wǎn mǐ fàn./

Tôi muốn một bát cơm.

8

这个多少钱?

/Zhè ge duō shǎo qián?/

Món này bao nhiêu tiền?

9

我们点这些,可以吗?

/Wǒ men diǎn zhè xiē, kě yǐ ma?/

Chúng tôi gọi những món này được không?

10

请给我一杯可乐。

/Qǐng gěi wǒ yī bēi kě lè./

Xin cho tôi một ly coca.

11

有没有啤酒?

/Yǒu méi yǒu pí jiǔ?/

Có bia không?

12

菜太咸了,能换吗?

/Cài tài xián le, néng huàn ma?/

Món ăn mặn quá, đổi được không?

13

请打包。

/Qǐng dǎ bāo./

Xin gói mang về.

14

买单。

/Mǎi dān./

Tính tiền.

15

我们AA制吧。

/Wǒ men AA zhì ba./

Chúng ta trả tiền riêng nhé.

16

我请客。

/Wǒ qǐng kè./

Tôi mời.

17

谢谢,味道很好。

/Xiè xie, wèi dào hěn hǎo./

Cảm ơn, ngon lắm.

18

服务员,再来一碗汤。

/Fú wù yuán, zài lái yī wǎn tāng./

Phục vụ ơi, cho thêm một bát canh.

19

有没有素菜?

/Yǒu méi yǒu sù cài?/

Có món chay không?

20

请不要放味精。

/Qǐng bù yào fàng wèi jīng./

Xin đừng cho bột ngọt.

21

这个菜推荐吗?

/Zhè ge cài tuī jiàn ma?/

Món này có được khuyến nghị không?

22

今天有什么特价菜?

/Jīn tiān yǒu shén me tè jià cài?/

Hôm nay có món đặc biệt giảm giá không?

23

请给我筷子。

/Qǐng gěi wǒ kuài zi./

Xin cho tôi đũa.

24

饭够了吗?

/Fàn gòu le ma?/

Cơm có đủ không?

25

我吃饱了。

/Wǒ chī bǎo le./

Tôi no rồi.

26

结账,一共多少钱?

/Jié zhàng, yī gòng duō shǎo qián?/

Tính tiền, tổng cộng bao nhiêu?

27

可以刷微信吗?

/Kě yǐ shuā wēi xìn ma?/

Có quét WeChat Pay được không?

28

发票给我。

/Fā piào gěi wǒ./

Cho tôi hóa đơn.

29

菜上得有点慢。

/Cài shàng de yǒu diǎn màn./

Món ăn lên hơi chậm.

30

谢谢招待。

/Xiè xie zhāo dài./

Cảm ơn sự tiếp đãi.

2.2. 30 mẫu câu giao tiếp tán gẫu giờ nghỉ

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung dùng để tán gẫu, hỏi thăm và chia sẻ nhẹ nhàng:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

你午饭吃什么了?

/Nǐ wǔ fàn chī shén me le?/

Bạn ăn trưa gì vậy?

2

今天天气真热啊!

/Jīn tiān tiān qì zhēn rè a!/

Hôm nay trời nóng thật!

3

周末你打算做什么?

/Zhōu mò nǐ dǎ suàn zuò shén me?/

Cuối tuần bạn định làm gì?

4

最近工作忙吗?

/Zuì jìn gōng zuò máng ma?/

Gần đây công việc có bận không?

5

你家离公司远吗?

/Nǐ jiā lí gōng sī yuǎn ma?/

Nhà bạn cách công ty xa không?

6

这个菜挺好吃的,你尝尝。

/Zhè ge cài tǐng hǎo chī de, nǐ cháng cháng./

Món này ngon đấy, bạn thử đi.

7

你喜欢看什么电影?

/Nǐ xǐ huān kàn shén me diàn yǐng?/

Bạn thích xem phim gì?

8

最近有什么好看的剧?

/Zuì jìn yǒu shén me hǎo kàn de jù?/

Gần đây có bộ phim nào hay không?

9

你平时怎么锻炼身体?

/Nǐ píng shí zěn me duàn liàn shēn tǐ?/

Bình thường bạn tập thể dục thế nào?

10

孩子上学怎么样?

/Hái zi shàng xué zěn me yàng?/

Con bạn học hành thế nào?

11

今天早上堵车严重吗?

/Jīn tiān zǎo shang dǔ chē yán zhòng ma?/

Sáng nay kẹt xe có nghiêm trọng không?

12

你喝咖啡还是喝茶?

/Nǐ hē kā fēi hái shì hē chá?/

Bạn uống cà phê hay trà?

13

这个周末有活动吗?

/Zhè ge zhōu mò yǒu huó dòng ma?/

Cuối tuần này có hoạt động gì không?

14

你老家是哪里的?

/Nǐ lǎo jiā shì nǎ lǐ de?/

Quê bạn ở đâu?

15

最近房价涨了吗?

/Zuì jìn fáng jià zhǎng le ma?/

Gần đây giá nhà có tăng không?

16

你喜欢旅行吗?去过哪些地方?

/Nǐ xǐ huān lǚ xíng ma? Qù guò nǎ xiē dì fang?/

Bạn có thích du lịch không? Đã đi những đâu?

17

今天中午吃得有点撑。

/Jīn tiān zhōng wǔ chī de yǒu diǎn chēng./

Trưa nay ăn hơi no quá.

18

你觉得新来的同事怎么样?

/Nǐ jué de xīn lái de tóng shì zěn me yàng?/

Bạn thấy đồng nghiệp mới thế nào?

19

夏天你一般怎么避暑?

/Xià tiān nǐ yī bān zěn me bì shǔ?/

Mùa hè bạn thường tránh nóng thế nào?

20

听说明天要下雨。

/Tīng shuō míng tiān yào xià yǔ./

Nghe nói mai trời sẽ mưa.

21

你下班后一般做什么?

/Nǐ xià bān hòu yī bān zuò shén me?/

Sau giờ tan tầm bạn thường làm gì?

22

这个项目进展如何?

/Zhè ge xiàng mù jìn zhǎn rú hé?/

Dự án này tiến triển thế nào?

23

你有养宠物吗?

/Nǐ yǒu yǎng chǒng wù ma?/

Bạn có nuôi thú cưng không?

24

最近股票市场怎么样?

/Zuì jìn gǔ piào shì chǎng zěn me yàng?/

Thị trường chứng khoán gần đây thế nào?

25

谢谢你昨天帮我。

/Xiè xie nǐ zuó tiān bāng wǒ./

Cảm ơn bạn đã giúp tôi hôm qua.

26

你周末回家吗?

/Nǐ zhōu mò huí jiā ma?/

Cuối tuần bạn có về nhà không?

27

午休时间过得真快啊!

/Wǔ xiū shí jiān guò de zhēn kuài a!/

Thời gian nghỉ trưa trôi nhanh thật!

28

你最喜欢哪种美食?

/Nǐ zuì xǐ huān nǎ zhǒng měi shí?/

Bạn thích món ăn nào nhất?

29

办公室空调开得太冷了。

/Bàn gōng shì kōng tiáo kāi de tài lěng le./

Máy lạnh văn phòng mở lạnh quá.

30

一起加油,我们能完成任务!

/Yī qǐ jiā yóu, wǒ men néng wán chéng rèn wù!/

Cùng cố lên, chúng ta sẽ hoàn thành nhiệm vụ!

2.3. 40 mẫu câu giao tiếp mời mọc và Hẹn hò

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung dùng trong các tình huống mời mọc và hẹn gặp:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

一起去吃午饭吧?

/Yī qǐ qù chī wǔ fàn ba?/

Đi ăn trưa cùng nhau nhé?

2

我请你吃饭,好吗?

/Wǒ qǐng nǐ chī fàn, hǎo ma?/

Tôi mời bạn ăn cơm, được không?

3

中午有空吗?我们去食堂吧。

/Zhōng wǔ yǒu kòng ma? Wǒ men qù shí táng ba./

Trưa nay rảnh không? Chúng ta đi căng tin nhé.

4

晚上一起吃火锅怎么样?

/Wǎn shang yī qǐ chī huǒ guō zěn me yàng?/

Tối nay cùng ăn lẩu nhé?

5

周末有时间吗?

/Zhōu mò yǒu shí jiān ma?/

Cuối tuần bạn có rảnh không?

6

我们去喝杯咖啡吧。

/Wǒ men qù hē bēi kā fēi ba./

Chúng ta đi uống cà phê nhé.

7

我请客,你来吗?

/Wǒ qǐng kè, nǐ lái ma?/

Tôi mời, bạn đi không?

8

一起去看电影好吗?

/Yī qǐ qù kàn diàn yǐng hǎo ma?/

Cùng đi xem phim được không?

9

明天中午一起吃饭?

/Míng tiān zhōng wǔ yī qǐ chī fàn?/

Mai trưa cùng ăn cơm nhé?

10

下班后有安排吗?

/Xià bān hòu yǒu ān pái ma?/

Tan tầm có sắp xếp gì chưa?

11

我们去唱KTV怎么样?

/Wǒ men qù chàng KTV zěn me yàng?/

Chúng ta đi hát karaoke nhé?

12

找个时间一起聚聚吧。

/Zhǎo ge shí jiān yī qǐ jù jù ba./

Tìm thời gian tụ tập cùng nhau nhé.

13

你喜欢吃什么菜?我请你。

/Nǐ xǐ huān chī shén me cài? Wǒ qǐng nǐ./

Bạn thích ăn món gì? Tôi mời bạn.

14

周六我们去爬山吧。

/Zhōu liù wǒ men qù pá shān ba./

Thứ Bảy chúng ta đi leo núi nhé.

15

晚上一起散步好吗?

/Wǎn shang yī qǐ sàn bù hǎo ma?/

Tối nay cùng đi dạo nhé?

16

我订了餐厅,一起去吧。

/Wǒ dìng le cān tīng, yī qǐ qù ba./

Tôi đã đặt nhà hàng, cùng đi nhé.

17

有空的话,我们喝茶吧。

/Yǒu kòng de huà, wǒ men hē chá ba./

Nếu rảnh thì chúng ta uống trà nhé.

18

这个周末你有空吗?我想请你吃饭。

/Zhè ge zhōu mò nǐ yǒu kòng ma? Wǒ xiǎng qǐng nǐ chī fàn./

Cuối tuần này bạn rảnh không? Tôi muốn mời bạn ăn cơm.

19

一起去超市买东西吧?

/Yī qǐ qù chāo shì mǎi dōng xi ba?/

Cùng đi siêu thị mua đồ nhé?

20

明晚有时间吗?我们看话剧。

/Míng wǎn yǒu shí jiān ma? Wǒ men kàn huà jù./

Tối mai có rảnh không? Chúng ta xem kịch.

21

我刚买了新咖啡机,来我家试试?

/Wǒ gāng mǎi le xīn kā fēi jī, lái wǒ jiā shì shì?/

Tôi mới mua máy pha cà phê, đến nhà tôi thử nhé?

22

一起打球去吗?

/Yī qǐ dǎ qiú qù ma?/

Cùng đi đánh bóng không?

23

下次我请你吃越南菜。

/Xià cì wǒ qǐng nǐ chī Yuè nán cài./

Lần sau tôi mời bạn ăn món Việt Nam.

24

我们AA制也可以。

/Wǒ men AA zhì yě kě yǐ./

Chúng ta trả tiền riêng cũng được.

25

什么时候方便?我听你的。

/Shén me shí hou fāng biàn? Wǒ tīng nǐ de./

Khi nào tiện? Tôi nghe theo bạn.

26

谢谢你的邀请,我一定去。

/Xiè xie nǐ de yāo qǐng, wǒ yī dìng qù./

Cảm ơn lời mời, tôi nhất định sẽ đến.

27

抱歉,我已经有安排了。

/Bào qiàn, wǒ yǐ jīng yǒu ān pái le./

Xin lỗi, tôi đã có sắp xếp rồi.

28

改天再约,好吗?

/Gǎi tiān zài yuē, hǎo ma?/

Để hôm khác hẹn lại nhé?

29

我们可以视频聊天吗?

/Wǒ men kě yǐ shì pín liáo tiān ma?/

Chúng ta có thể gọi video chat không?

30

晚上八点在公司门口见?

/Wǎn shang bā diǎn zài gōng sī mén kǒu jiàn?/

Tối tám giờ gặp ở cổng công ty nhé?

Trọn bộ 100 Mẫu câu tiếng Trung ăn uống và tán gẫu đồng nghiệp

Buổi trưa: 100 Mẫu câu tiếng Trung ăn uống và tán gẫu đồng nghiệp

3. Buổi chiều: 150 câu Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp công việc và xử lý tình huống

Buổi chiều tập trung vào giao tiếp công việc - nơi bạn cần sử dụng tiếng Trung một cách rõ ràng và chuyên nghiệp. 150 mẫu câu trong phần này được chia thành 3 nhóm: trao đổi với cấp trên và đồng nghiệp, giao tiếp qua điện thoại/email, và xử lý sự cố - phản biện trong công việc.

3.1. 50 mẫu câu trao đổi với cấp trên và đồng nghiệp.

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung dùng khi làm việc với cấp trên và đồng nghiệp:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

领导,这个报告我已经做好了。

/Lǐng dǎo, zhè ge bào gào wǒ yǐ jīng zuò hǎo le./

Lãnh đạo, báo cáo này tôi đã làm xong rồi ạ.

2

请问有什么指示?

/Qǐng wèn yǒu shén me zhǐ shì?/

Xin hỏi có chỉ đạo gì không ạ?

3

我可以现在汇报一下吗?

/Wǒ kě yǐ xiàn zài huì bào yī xià ma?/

Tôi có thể báo cáo ngay bây giờ không ạ?

4

这个方案我需要您的意见。

/Zhè ge fāng àn wǒ xū yào nín de yì jiàn./

Kế hoạch này tôi cần ý kiến của anh/chị.

5

谢谢领导的指导。

/Xiè xie lǐng dǎo de zhǐ dǎo./

Cảm ơn sự hướng dẫn của lãnh đạo.

6

我已经完成今天的任务了。

/Wǒ yǐ jīng wán chéng jīn tiān de rèn wù le./

Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ hôm nay.

7

我们团队合作得很好。

/Wǒ men tuán duì hé zuò de hěn hǎo./

Đội nhóm chúng tôi hợp tác rất tốt.

8

这个问题我需要和同事商量一下。

/Zhè ge wèn tí wǒ xū yào hé tóng shì shāng liang yī xià./

Vấn đề này tôi cần bàn với đồng nghiệp.

9

请问我可以提前下班吗?

/Qǐng wèn wǒ kě yǐ tí qián xià bān ma?/

Xin hỏi tôi có thể tan tầm sớm không ạ?

10

明天开会需要准备什么?

/Míng tiān kāi huì xū yào zhǔn bèi shén me?/

Ngày mai họp cần chuẩn bị gì?

11

我遇到了一个困难,可以帮我吗?

/Wǒ yù dào le yī ge kùn nan, kě yǐ bāng wǒ ma?/

Tôi gặp một khó khăn, anh/chị có thể giúp tôi không?

12

这个数据我已经核对过了。

/Zhè ge shù jù wǒ yǐ jīng hé duì guò le./

Dữ liệu này tôi đã kiểm tra lại rồi.

13

您的建议非常有帮助。

/Nín de jiàn yì fēi cháng yǒu bāng zhù./

Ý kiến của anh/chị rất hữu ích.

14

我们需要再开一次会讨论吗?

/Wǒ men xū yào zài kāi yī cì huì tǎo lùn ma?/

Chúng ta có cần họp lại một lần nữa không?

15

同事们对这个项目都很积极。

/Tóng shì men duì zhè ge xiàng mù dōu hěn jī jí./

Đồng nghiệp đều rất tích cực với dự án này.

16

我会尽快处理好这件事。

/Wǒ huì jǐn kuài chǔ lǐ hǎo zhè jiàn shì./

Tôi sẽ xử lý việc này càng sớm càng tốt.

17

请领导放心,我会负责到底。

/Qǐng lǐng dǎo fàng xīn, wǒ huì fù zé dào dǐ./

Xin lãnh đạo yên tâm, tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.

18

这个文件需要您签字。

/Zhè ge wén jiàn xū yào nín qiān zì./

Tài liệu này cần anh/chị ký.

19

我可以借用一下您的打印机吗?

/Wǒ kě yǐ jiè yòng yī xià nín de dǎ yìn jī ma?/

Tôi có thể mượn máy in của anh/chị không?

20

今天下午有客户来访。

/Jīn tiān xià wǔ yǒu kè hù lái fǎng./

Chiều nay có khách hàng đến thăm.

21

我们部门的目标已经达成80%。

/Wǒ men bù mén de mù biāo yǐ jīng dá chéng bā shí bǎi fēn zhī./

Mục tiêu của bộ phận chúng tôi đã đạt 80%.

22

请问这个任务的截止日期是什么时候?

/Qǐng wèn zhè ge rèn wù de jié zhǐ rì qī shì shén me shí hou?/

Xin hỏi hạn chót của nhiệm vụ này là khi nào?

23

我同意小王的意见。

/Wǒ tóng yì Xiǎo Wáng de yì jiàn./

Tôi đồng ý với ý kiến của anh/chị Vương.

24

我们可以尝试另一种方法。

/Wǒ men kě yǐ cháng shì lìng yī zhǒng fāng fǎ./

Chúng ta có thể thử một cách khác.

25

谢谢您的信任。

/Xiè xie nín de xìn rèn./

Cảm ơn sự tin tưởng của anh/chị.

26

这个月业绩比上个月增长了15%。

/Zhè ge yuè yè jì bǐ shàng ge yuè zēng zhǎng le shí wǔ bǎi fēn zhī./

Tháng này doanh số tăng 15% so với tháng trước.

27

我需要两天时间来完成这个报告。

/Wǒ xū yào liǎng tiān shí jiān lái wán chéng zhè ge bào gào./

Tôi cần hai ngày để hoàn thành báo cáo này.

28

大家有什么补充吗?

/Dà jiā yǒu shén me bǔ chōng ma?/

Mọi người có bổ sung gì không?

29

请问我可以申请加班吗?

/Qǐng wèn wǒ kě yǐ shēn qǐng jiā bān ma?/

Xin hỏi tôi có thể xin làm thêm giờ không?

30

这个问题我已经解决了。

/Zhè ge wèn tí wǒ yǐ jīng jiě jué le./

Vấn đề này tôi đã giải quyết rồi.

3.2. 50 mẫu câu giao tiếp qua điện thoại & Email

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung dùng trong giao tiếp qua điện thoại và email:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

喂,您好!我是张明。

/Wèi, nín hǎo! Wǒ shì Zhāng Míng./

Alo, chào ngài! Tôi là Trương Minh.

2

请问您找谁?

/Qǐng wèn nín zhǎo shuí?/

Xin hỏi ngài tìm ai ạ?

3

我是市场部的李娜。

/Wǒ shì shì chǎng bù de Lǐ Nà./

Tôi là Lý Na, bộ phận Marketing.

4

您现在方便说话吗?

/Nín xiàn zài fāng biàn shuō huà ma?/

Anh/chị hiện tại có tiện nói chuyện không ạ?

5

请稍等一下。

/Qǐng shāo děng yī xià./

Xin chờ một chút.

6

对不起,他现在不在座位上。

/Duì bu qǐ, tā xiàn zài bù zài zuò wèi shàng./

Xin lỗi, anh ấy hiện không có ở chỗ.

7

我可以帮您留言吗?

/Wǒ kě yǐ bāng nín liú yán ma?/

Tôi có thể giúp anh/chị để lại lời nhắn không?

8

请问您的电话号码是多少?

/Qǐng wèn nín de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo?/

Xin hỏi số điện thoại của anh/chị là bao nhiêu?

9

我会尽快回复您。

/Wǒ huì jǐn kuài huí fù nín./

Tôi sẽ trả lời anh/chị sớm nhất có thể.

10

感谢您的来电。

/Gǎn xiè nín de lái diàn./

Cảm ơn cuộc gọi của anh/chị.

11

邮件我已经发给您了。

/Yóu jiàn wǒ yǐ jīng fā gěi nín le./

Email tôi đã gửi cho anh/chị rồi.

12

请查收附件。

/Qǐng chá shōu fù jiàn./

Xin kiểm tra file đính kèm.

13

主题:项目进度更新

/Zhǔ tí: Xiàng mù jìn dù gèng xīn/

Tiêu đề: Cập nhật tiến độ dự án

14

尊敬的王经理:

/Zūn jìng de Wáng jīng lǐ:/

Kính gửi Quản lý Vương,

15

希望您能尽快回复。

/Xī wàng nín néng jǐn kuài huí fù./

Hy vọng anh/chị có thể trả lời sớm.

16

如果有任何问题,请随时联系我。

/Rú guǒ yǒu rèn hé wèn tí, qǐng suí shí lián xì wǒ./

Nếu có bất kỳ vấn đề gì, xin vui lòng liên hệ tôi bất cứ lúc nào.

17

非常感谢您的支持与合作。

/Fēi cháng gǎn xiè nín de zhī chí yǔ hé zuò./

Rất cảm ơn sự ủng hộ và hợp tác của anh/chị.

18

此致,敬礼!

/Cǐ zhì, jìng lǐ!/

Trân trọng,

19

附件:报价单

/Fù jiàn: Bào jià dān/

Đính kèm: Bảng báo giá

20

我刚才给您打电话了,没人接。

/Wǒ gāng cái gěi nín dǎ diàn huà le, méi rén jiē./

Tôi vừa gọi cho anh/chị nhưng không ai nghe máy.

21

请问您什么时候方便通话?

/Qǐng wèn nín shén me shí hou fāng biàn tōng huà?/

Xin hỏi anh/chị khi nào tiện nói chuyện?

22

好的,我记下来了。

/Hǎo de, wǒ jì xià lái le./

Được rồi, tôi ghi lại rồi.

23

会议改到明天下午两点。

/Huì yì gǎi dào míng tiān xià wǔ liǎng diǎn./

Cuộc họp dời sang chiều mai lúc 2 giờ.

24

能否把合同发给我确认一下?

/Néng fǒu bǎ hé tóng fā gěi wǒ què rèn yī xià?/

Anh/chị có thể gửi hợp đồng cho tôi xác nhận không?

25

收到邮件,请确认。

/Shōu dào yóu jiàn, qǐng què rèn./

Đã nhận email, xin xác nhận.

26

对不起,我听不清楚,能再说一遍吗?

/Duì bu qǐ, wǒ tīng bù qīng chǔ, néng zài shuō yī biàn ma?/

Xin lỗi, tôi nghe không rõ, anh/chị có thể nói lại một lần không?

27

我的邮箱是 [email protected]

/Wǒ de yóu xiāng shì [email protected]/

Email của tôi là [email protected]

28

我会把资料整理好发给您。

/Wǒ huì bǎ zī liào zhěng lǐ hǎo fā gěi nín./

Tôi sẽ sắp xếp tài liệu và gửi cho anh/chị.

29

感谢您百忙之中回复我。

/Gǎn xiè nín bǎi máng zhī zhōng huí fù wǒ./

Cảm ơn anh/chị đã trả lời trong lúc bận rộn.

30

请问这是最终版本吗?

/Qǐng wèn zhè shì zuì zhōng bǎn běn ma?/

Xin hỏi đây là phiên bản cuối cùng chưa ạ?

3.3. 50 mẫu câu xử lý sự cố & phản biện

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung dùng khi xử lý sự cố và phản biện:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

对不起,这是我的失误。

/Duì bu qǐ, zhè shì wǒ de shī wù./

Xin lỗi, đây là lỗi của tôi.

2

我会立即处理这个问题。

/Wǒ huì lì jí chǔ lǐ zhè ge wèn tí./

Tôi sẽ xử lý vấn đề này ngay lập tức.

3

请给我一点时间,我来解决。

/Qǐng gěi wǒ yī diǎn shí jiān, wǒ lái jiě jué./

Xin cho tôi chút thời gian, tôi sẽ giải quyết.

4

我不同意这个方案。

/Wǒ bù tóng yì zhè ge fāng àn./

Tôi không đồng ý với kế hoạch này.

5

我们可以换一种方法吗?

/Wǒ men kě yǐ huàn yī zhǒng fāng fǎ ma?/

Chúng ta có thể đổi cách khác được không?

6

这个数据好像有错误。

/Zhè ge shù jù hǎo xiàng yǒu cuò wù./

Dữ liệu này hình như có sai sót.

7

我已经检查了两遍,还是不对。

/Wǒ yǐ jīng jiǎn chá le liǎng biàn, hái shì bù duì./

Tôi đã kiểm tra hai lần rồi, vẫn không đúng.

8

能不能再给我一次机会?

/Néng bù néng zài gěi wǒ yī cì jī huì?/

Anh/chị có thể cho tôi thêm một cơ hội không?

9

这个问题出在哪个环节?

/Zhè ge wèn tí chū zài nǎ ge huán jié?/

Vấn đề này xảy ra ở khâu nào?

10

我建议我们重新讨论一下。

/Wǒ jiàn yì wǒ men chóng xīn tǎo lùn yī xià./

Tôi đề nghị chúng ta thảo luận lại một lần.

11

非常抱歉给您造成不便。

/Fēi cháng bào qiàn gěi nín zào chéng bù biàn./

Rất xin lỗi vì đã gây bất tiện cho anh/chị.

12

我会承担全部责任。

/Wǒ huì chéng dān quán bù zé rèn./

Tôi sẽ chịu toàn bộ trách nhiệm.

13

这个方案的优势在哪里?

/Zhè ge fāng àn de yōu shì zài nǎ lǐ?/

Ưu điểm của kế hoạch này là gì?

14

我担心这个时间太紧了。

/Wǒ dān xīn zhè ge shí jiān tài jǐn le./

Tôi lo thời gian này quá chặt.

15

我们需要更多的数据支持。

/Wǒ men xū yào gèng duō de shù jù zhī chí./

Chúng ta cần thêm dữ liệu để hỗ trợ.

16

能不能延长截止日期?

/Néng bù néng yán cháng jié zhǐ rì qī?/

Có thể kéo dài hạn chót không?

17

这是不可抗力因素。

/Zhè shì bù kě kàng lì yīn sù./

Đây là yếu tố bất khả kháng.

18

我已经尽力了,但还是出了问题。

/Wǒ yǐ jīng jìn lì le, dàn hái shì chū le wèn tí./

Tôi đã cố gắng hết sức, nhưng vẫn xảy ra vấn đề.

19

请告诉我具体哪里需要修改。

/Qǐng gào su wǒ jù tǐ nǎ lǐ xū yào xiū gǎi./

Xin cho tôi biết cụ thể chỗ nào cần chỉnh sửa.

20

我反对这个决定。

/Wǒ fǎn duì zhè ge jué dìng./

Tôi phản đối quyết định này.

21

我的理由是……

/Wǒ de lǐ yóu shì.../

Lý do của tôi là...

22

我们从客户角度考虑一下。

/Wǒ men cóng kè hù jiǎo dù kǎo lǜ yī xià./

Chúng ta hãy xem xét từ góc độ khách hàng.

23

这个风险太大了。

/Zhè ge fēng xiǎn tài dà le./

Rủi ro này quá lớn.

24

我接受您的批评。

/Wǒ jiē shòu nín de pī píng./

Tôi chấp nhận sự phê bình của anh/chị.

25

下次我一定会注意。

/Xià cì wǒ yī dìng huì zhù yì./

Lần sau tôi nhất định sẽ chú ý.

26

我们可以先小范围测试一下吗?

/Wǒ men kě yǐ xiān xiǎo fàn wéi cè shì yī xià ma?/

Chúng ta có thể thử nghiệm nhỏ trước được không?

27

问题已经解决了,效果很好。

/Wèn tí yǐ jīng jiě jué le, xiào guǒ hěn hǎo./

Vấn đề đã được giải quyết, hiệu quả rất tốt.

28

谢谢您及时指出错误。

/Xiè xie nín jí shí zhǐ chū cuò wù./

Cảm ơn anh/chị đã kịp thời chỉ ra lỗi.

29

这个部分我不太理解,能解释一下吗?

/Zhè ge bù fen wǒ bù tài lǐ jiě, néng jiě shì yī xià ma?/

Phần này tôi chưa hiểu rõ, anh/chị có thể giải thích không?

30

我认为还有更好的选择。

/Wǒ rèn wéi hái yǒu gèng hǎo de xuǎn zé./

Tôi nghĩ vẫn còn lựa chọn tốt hơn.

Trọn bộ 50 câu Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp công việc và xử lý tình huống

Buổi chiều: 150 câu Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp công việc và xử lý tình huống

4. Buổi tối: 150 Mẫu câu tiếng Trung mua sắm, giải trí và sinh hoạt gia đình

Sau giờ làm, bạn vẫn cần duy trì giao tiếp trong đời sống hàng ngày. Phần này gồm 150 mẫu câu chia thành 3 nhóm: mua sắm tại siêu thị/trung tâm thương mại, sử dụng dịch vụ công cộng và các mẫu câu sinh hoạt, trò chuyện gia đình vào buổi tối.

4.1. 50 mẫu câu mua sắm tại siêu thị & Trung tâm thương mại

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung dùng khi mua sắm tại siêu thị hoặc trung tâm thương mại:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

请问,这个多少钱?

/Qǐng wèn, zhè ge duō shǎo qián?/

Xin hỏi, cái này bao nhiêu tiền?

2

有没有打折?

/Yǒu méi yǒu dǎ zhé?/

Có giảm giá không?

3

这个有优惠活动吗?

/Zhè ge yǒu yōu huì huó dòng ma?/

Cái này có chương trình khuyến mãi không?

4

我要这个。

/Wǒ yào zhè ge./

Tôi lấy cái này.

5

请帮我拿那个上面的。

/Qǐng bāng wǒ ná nà ge shàng miàn de./

Xin giúp tôi lấy cái ở trên kia.

6

有没有小一号的?

/Yǒu méi yǒu xiǎo yī hào de?/

Có size nhỏ hơn không?

7

我可以试穿一下吗?

/Wǒ kě yǐ shì chuān yī xià ma?/

Tôi có thể thử mặc không?

8

这件衣服很适合我。

/Zhè jiàn yī fu hěn shì hé wǒ./

Bộ quần áo này rất hợp với tôi.

9

太贵了,能便宜一点吗?

/Tài guì le, néng pián yi yī diǎn ma?/

Đắt quá, có thể rẻ hơn một chút không?

10

请问哪里有购物篮?

/Qǐng wèn nǎ lǐ yǒu gòu wù lán?/

Xin hỏi giỏ mua sắm ở đâu?

11

这个保质期到什么时候?

/Zhè ge bǎo zhì qī dào shén me shí hou?/

Hạn sử dụng của cái này đến khi nào?

12

有没有新鲜的?

/Yǒu méi yǒu xīn xiān de?/

Có loại tươi không?

13

我要两斤苹果。

/Wǒ yào liǎng jīn píng guǒ./

Tôi muốn hai cân táo.

14

请给我称一下这个。

/Qǐng gěi wǒ chēng yī xià zhè ge./

Xin cân giúp tôi cái này.

15

可以刷支付宝吗?

/Kě yǐ shuā zhī fù bǎo ma?/

Có quét Alipay được không?

16

请问收银台在哪里?

/Qǐng wèn shōu yín tái zài nǎ lǐ?/

Xin hỏi quầy thanh toán ở đâu?

17

一共多少钱?

/Yī gòng duō shǎo qián?/

Tổng cộng bao nhiêu tiền?

18

有没有会员价?

/Yǒu méi yǒu huì yuán jià?/

Có giá thành viên không?

19

这个可以退货吗?

/Zhè ge kě yǐ tuì huò ma?/

Cái này có được trả hàng không?

20

请给我一个购物袋。

/Qǐng gěi wǒ yī ge gòu wù dài./

Xin cho tôi một túi đựng hàng.

21

这些是打折商品吗?

/Zhè xiē shì dǎ zhé shāng pǐn ma?/

Những cái này có phải hàng giảm giá không?

22

我在找儿童用品区。

/Wǒ zài zhǎo ér tóng yòng pǐn qū./

Tôi đang tìm khu đồ dùng cho trẻ em.

23

有没有无糖的饮料?

/Yǒu méi yǒu wú táng de yǐn liào?/

Có đồ uống không đường không?

24

这个质量怎么样?

/Zhè ge zhì liàng zěn me yàng?/

Chất lượng cái này thế nào?

25

可以开发票吗?

/Kě yǐ kāi fā piào ma?/

Có xuất hóa đơn được không?

26

我要买一些日用品。

/Wǒ yào mǎi yī xiē rì yòng pǐn./

Tôi muốn mua một ít đồ dùng hàng ngày.

27

请问电梯在哪个方向?

/Qǐng wèn diàn tī zài nǎ ge fāng xiàng?/

Xin hỏi thang máy ở hướng nào?

28

这个牌子打折到几折?

/Zhè ge pái zi dǎ zhé dào jǐ zhé?/

Thương hiệu này giảm còn bao nhiêu phần trăm?

29

太大了,我要中号。

/Tài dà le, wǒ yào zhōng hào./

To quá, tôi muốn size trung bình.

30

请帮我包起来。

/Qǐng bāng wǒ bāo qǐ lái./

Xin gói giúp tôi.

4.2. 50 mẫu câu giao tiếp dịch vụ công cộng

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung dùng trong các dịch vụ công cộng:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

请问,银行几点关门?

/Qǐng wèn, yín háng jǐ diǎn guān mén?/

Xin hỏi, ngân hàng mấy giờ đóng cửa?

2

我要开户。

/Wǒ yào kāi hù./

Tôi muốn mở tài khoản.

3

请问哪里可以取号?

/Qǐng wèn nǎ lǐ kě yǐ qǔ hào?/

Xin hỏi lấy số thứ tự ở đâu?

4

我要挂号。

/Wǒ yào guà hào./

Tôi muốn đăng ký khám bệnh.

5

请问医生几点上班?

/Qǐng wèn yī shēng jǐ diǎn shàng bān?/

Xin hỏi bác sĩ mấy giờ làm việc?

6

我要寄一个包裹。

/Wǒ yào jì yī ge bāo guǒ./

Tôi muốn gửi một bưu kiện.

7

请问寄到越南多少钱?

/Qǐng wèn jì dào Yuè nán duō shǎo qián?/

Xin hỏi gửi về Việt Nam hết bao nhiêu tiền?

8

我要买一张高铁票。

/Wǒ yào mǎi yī zhāng gāo tiě piào./

Tôi muốn mua một vé tàu cao tốc.

9

请问去上海的下一班车是几点?

/Qǐng wèn qù Shàng hǎi de xià yī bān chē shì jǐ diǎn?/

Xin hỏi chuyến tàu tiếp theo đi Thượng Hải là mấy giờ?

10

我的身份证丢了,怎么办?

/Wǒ de shēn fèn zhèng diū le, zěn me bàn?/

Tôi bị mất chứng minh thư, phải làm sao?

11

请帮我充值这张交通卡。

/Qǐng bāng wǒ chōng zhí zhè zhāng jiāo tōng kǎ./

Xin giúp tôi nạp tiền vào thẻ giao thông này.

12

我要办理退税。

/Wǒ yào bàn lǐ tuì shuì./

Tôi muốn làm thủ tục hoàn thuế.

13

请问公安局在哪里?

/Qǐng wèn gōng ān jú zài nǎ lǐ?/

Xin hỏi cục công an ở đâu?

14

我需要一份证明。

/Wǒ xū yào yī fèn zhèng míng./

Tôi cần một giấy xác nhận.

15

可以用现金支付吗?

/Kě yǐ yòng xiàn jīn zhī fù ma?/

Có thanh toán bằng tiền mặt được không?

16

请问自助服务机在哪里?

/Qǐng wèn zì zhù fú wù jī zài nǎ lǐ?/

Xin hỏi máy phục vụ tự động ở đâu?

17

我的护照过期了。

/Wǒ de hù zhào guò qī le./

Hộ chiếu của tôi đã hết hạn.

18

我要预约明天看病。

/Wǒ yào yù yuē míng tiān kàn bìng./

Tôi muốn đặt lịch khám bệnh ngày mai.

19

请问排队需要多久?

/Qǐng wèn pái duì xū yào duō jiǔ?/

Xin hỏi xếp hàng mất bao lâu?

20

我的包裹丢了,怎么办?

/Wǒ de bāo guǒ diū le, zěn me bàn?/

Bưu kiện của tôi bị mất, phải làm sao?

21

我要取钱。

/Wǒ yào qǔ qián./

Tôi muốn rút tiền.

22

请给我一张申请表。

/Qǐng gěi wǒ yī zhāng shēn qǐng biǎo./

Xin cho tôi một tờ đơn đăng ký.

23

可以帮我打印一下吗?

/Kě yǐ bāng wǒ dǎ yìn yī xià ma?/

Có thể in giúp tôi không?

24

出租车,去这个地址。

/Chū zū chē, qù zhè ge dì zhǐ./

Taxi, đi đến địa chỉ này.

25

请问最近的派出所在哪里?

/Qǐng wèn zuì jìn de pài chū suǒ zài nǎ lǐ?/

Xin hỏi đồn công an gần nhất ở đâu?

26

我要办理签证延期。

/Wǒ yào bàn lǐ qiān zhèng yán qī./

Tôi muốn gia hạn visa.

27

请问地铁几点停运?

/Qǐng wèn dì tiě jǐ diǎn tíng yùn?/

Xin hỏi tàu điện ngầm mấy giờ ngừng chạy?

28

我的手机在医院丢了。

/Wǒ de shǒu jī zài yī yuàn diū le./

Điện thoại của tôi bị mất ở bệnh viện.

29

请帮我叫救护车。

/Qǐng bāng wǒ jiào jiù hù chē./

Xin giúp tôi gọi xe cứu thương.

30

我需要紧急医疗帮助。

/Wǒ xū yào jǐn jí yī liáo bāng zhù./

Tôi cần trợ giúp y tế khẩn cấp.

4.3. 50 mẫu câu dùng để kết thúc ngày

Dưới đây là danh sách các mẫu câu tiếng Trung dùng vào buổi tối và trước khi nghỉ ngơi:

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

晚安,明天见。

/Wǎn ān, míng tiān jiàn./

Ngủ ngon, hẹn gặp lại ngày mai.

2

今天累吗?

/Jīn tiān lèi ma?/

Hôm nay mệt không?

3

早点休息吧。

/Zǎo diǎn xiū xi ba./

Nghỉ ngơi sớm nhé.

4

今天过得怎么样?

/Jīn tiān guò de zěn me yàng?/

Hôm nay bạn thế nào?

5

谢谢你今天陪我。

/Xiè xie nǐ jīn tiān péi wǒ./

Cảm ơn bạn đã ở bên tôi hôm nay.

6

我们一起看会儿电视吧。

/Wǒ men yī qǐ kàn huìr diàn shì ba./

Chúng ta cùng xem TV một chút nhé.

7

孩子今天表现怎么样?

/Hái zi jīn tiān biǎo xiàn zěn me yàng?/

Hôm nay con behaving thế nào?

8

晚饭我来做吧。

/Wǎn fàn wǒ lái zuò ba./

Bữa tối để tôi nấu nhé.

9

今天工作顺利吗?

/Jīn tiān gōng zuò shùn lì ma?/

Hôm nay công việc suôn sẻ không?

10

洗澡水我已经放好了。

/Xǐ zǎo shuǐ wǒ yǐ jīng fàng hǎo le./

Tôi đã chuẩn bị nước tắm rồi.

11

明天几点起床?

/Míng tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?/

Mai dậy mấy giờ?

12

今天天气真不错。

/Jīn tiān tiān qì zhēn bù cuò./

Hôm nay thời tiết đẹp thật.

13

我先去洗澡了。

/Wǒ xiān qù xǐ zǎo le./

Tôi đi tắm trước đây.

14

晚安,宝贝。

/Wǎn ān, bǎo bèi./

Ngủ ngon, cưng.

15

今天开心吗?

/Jīn tiān kāi xīn ma?/

Hôm nay vui không?

16

我们明天继续努力。

/Wǒ men míng tiān jì xù nǔ lì./

Ngày mai chúng ta tiếp tục cố gắng nhé.

17

辛苦了,早点睡吧。

/Xīn kǔ le, zǎo diǎn shuì ba./

Vất vả rồi, ngủ sớm nhé.

18

明天见,路上小心。

/Míng tiān jiàn, lù shang xiǎo xīn./

Hẹn mai gặp, cẩn thận trên đường.

19

我爱你。

/Wǒ ài nǐ./

Anh/yêu em.

20

今天吃得饱吗?

/Jīn tiān chī de bǎo ma?/

Hôm nay ăn no chưa?

21

一起散步消消食吧。

/Yī qǐ sàn bù xiāo xiāo shí ba./

Cùng đi dạo tiêu hóa thức ăn nhé.

22

明天要带什么东西?

/Míng tiān yào dài shén me dōng xi?/

Mai cần mang theo gì?

23

晚安,做个好梦。

/Wǎn ān, zuò ge hǎo mèng./

Ngủ ngon, mơ đẹp nhé.

24

今天谢谢你的帮助。

/Jīn tiān xiè xie nǐ de bāng zhù./

Hôm nay cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

25

我把闹钟设好了。

/Wǒ bǎ nào zhōng shè hǎo le./

Tôi đã đặt đồng hồ báo thức rồi.

26

喝杯牛奶再睡吧。

/Hē bēi niú nǎi zài shuì ba./

Uống ly sữa rồi ngủ nhé.

27

今天发生了什么有趣的事?

/Jīn tiān fā shēng le shén me yǒu qù de shì?/

Hôm nay có chuyện gì vui không?

28

休息一下,放松放松。

/Xiū xi yī xià, fàng sōng fàng sōng./

Nghỉ ngơi một chút, thư giãn đi.

29

明天加油!

/Míng tiān jiā yóu!/

Ngày mai cố lên!

30

很高兴今天和你在一起。

/Hěn gāo xìng jīn tiān hé nǐ zài yī qǐ./

Rất vui vì hôm nay được ở bên bạn.

150 Mẫu câu tiếng Trung mua sắm, giải trí và sinh hoạt gia đình

Buổi tối: 150 Mẫu câu tiếng Trung mua sắm, giải trí và sinh hoạt gia đình

5. 50 mẫu câu tiếng Trung cho tình huống khẩn cấp (có thể xảy ra bất cứ lúc nào)

Ngoài các tình huống thường ngày, bạn cũng cần chuẩn bị cho những trường hợp bất ngờ. 50 mẫu câu dưới đây giúp bạn xử lý các tình huống khẩn cấp như gọi cứu hộ, báo cảnh sát, tìm kiếm sự trợ giúp y tế hoặc khi gặp sự cố ngoài ý muốn.

STT

Mẫu câu chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

救命!

/Jiù mìng!/

Cứu với!

2

叫救护车!

/Jiào jiù hù chē!/

Gọi xe cứu thương!

3

着火了!

/Zháo huǒ le!/

Cháy rồi!

4

有人受伤了!

/Yǒu rén shòu shāng le!/

Có người bị thương!

5

我迷路了。

/Wǒ mí lù le./

Tôi bị lạc đường.

6

快报警!

/Kuài bào jǐng!/

Mau báo cảnh sát!

7

我需要医生。

/Wǒ xū yào yī shēng./

Tôi cần bác sĩ.

8

我的钱包被偷了。

/Wǒ de qián bāo bèi tōu le./

Ví tôi bị trộm.

9

请帮我一下!

/Qǐng bāng wǒ yī xià!/

Xin giúp tôi với!

10

医院在哪里?

/Yī yuàn zài nǎ lǐ?/

Bệnh viện ở đâu?

11

我心脏不舒服。

/Wǒ xīn zàng bù shū fu./

Tôi bị đau tim.

12

他晕倒了!

/Tā yūn dǎo le!/

Anh ấy ngất rồi!

13

发生交通事故了!

/Fā shēng jiāo tōng shì gù le!/

Xảy ra tai nạn giao thông!

14

请叫警察来。

/Qǐng jiào jǐng chá lái./

Xin gọi cảnh sát đến.

15

我被抢劫了。

/Wǒ bèi qiǎng jié le./

Tôi bị cướp.

16

有人溺水了!

/Yǒu rén nì shuǐ le!/

Có người bị đuối nước!

17

快打120!

/Kuài dǎ yī èr líng!/

Mau gọi 120!

18

我过敏了。

/Wǒ guò mǐn le./

Tôi bị dị ứng.

19

我的腿断了。

/Wǒ de tuǐ duàn le./

Chân tôi bị gãy.

20

请保持冷静。

/Qǐng bǎo chí lěng jìng./

Xin giữ bình tĩnh.

21

我找不到孩子了。

/Wǒ zhǎo bù dào hái zi le./

Tôi không tìm thấy con.

22

电梯故障了!

/Diàn tī gù zhàng le!/

Thang máy bị hỏng!

23

有人晕血了。

/Yǒu rén yūn xiě le./

Có người bị chóng mặt vì máu.

24

我喘不过气。

/Wǒ chuǎn bù guò qì./

Tôi khó thở.

25

快疏散!

/Kuài shū sàn!/

Mau sơ tán!

26

这里有危险!

/Zhè lǐ yǒu wēi xiǎn!/

Chỗ này nguy hiểm!

27

请帮我联系大使馆。

/Qǐng bāng wǒ lián xì dà shǐ guǎn./

Xin giúp tôi liên hệ đại sứ quán.

28

我的手机没电了。

/Wǒ de shǒu jī méi diàn le./

Điện thoại tôi hết pin.

29

快拨110!

/Kuài bō yī yī líng!/

Mau gọi 110!

30

他流血很多。

/Tā liú xiě hěn duō./

Anh ấy chảy máu nhiều.

6. Bí quyết nhớ lâu 600 câu giao tiếp tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày

Các phương pháp học hiệu quả sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu và sử dụng thành thạo toàn bộ 600 câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày.

  • Học theo ngữ cảnh cụ thể: Học theo chủ đề và khung thời gian trong ngày thay vì học ngẫu nhiên. Khi bạn gắn câu với bối cảnh như buổi sáng đi làm, buổi trưa ăn uống hay buổi tối nghỉ ngơi, não bộ sẽ dễ tạo liên kết và ghi nhớ lâu hơn.
  • Kích hoạt 4 kỹ năng cùng lúc: Kết hợp nghe - nói - đọc - viết cho mỗi câu. Nghe trước để quen âm, nói theo nhiều lần để luyện phản xạ, đọc để nhận diện chữ và viết tay để khắc sâu trí nhớ.
  • Ghi nhớ bằng hình ảnh: Biến mỗi câu thành hình ảnh hoặc câu chuyện sống động. Càng có cảm xúc, hài hước hoặc liên quan đến bản thân thì bạn càng nhớ nhanh và lâu.
  • Sử dụng chủ động mỗi ngày: Đừng chỉ học thuộc, hãy tạo hội thoại ngắn, nói thành tiếng hoặc ghi âm lại để luyện phản xạ và điều chỉnh phát âm.
  • Tăng tiếp xúc thụ động: Bao quanh bản thân với tiếng Trung bằng cách dán câu ở nơi dễ thấy, đặt làm hình nền hoặc nghe audio trong lúc làm việc khác để ghi nhớ tự nhiên.
  • Học theo mẫu thay vì học lẻ: Nhóm các câu theo cấu trúc chung để dễ nhớ. Khi nắm được “khung”, bạn có thể thay từ linh hoạt và tạo ra nhiều câu mới.
  • Ôn lặp đúng cách: Áp dụng phương pháp Spaced Repetition để chuyển kiến thức từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn. Sử dụng flashcard và ôn theo chu kỳ (1 ngày, 3 ngày, 1 tuần…) giúp bạn nhớ bền mà không cần học lại từ đầu.

Việc chinh phục 600 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng không nằm ở học nhiều mà ở cách bạn ôn luyện và sử dụng mỗi ngày. Khi kết hợp đúng phương pháp và duy trì đều đặn, bạn sẽ dần thấy các câu nói “tự bật ra” trong những tình huống thực tế, giúp giao tiếp tự tin và hiệu quả hơn. 

 

 

logo
Học Bá - Hệ thống giáo dục Hán ngữ trực tuyến uy tín top đầu Việt Nam
Zalo

Tư vấn miễn phí