Từ vựng HSK 3 theo từng bài - Có PDF tải về + phiên âm + dịch nghĩa
Để việc học trở nên có hệ thống và hiệu quả, Học Bá Education chia sẻ đến bạn danh sách chi tiết 600+ từ vựng HSK 3 theo từng bài của bộ Giáo trình Chuẩn HSK 3, gồm 20 bài học xoay quanh một chủ đề giao tiếp thiết thực. Đặc biệt, mỗi từ vựng trong danh sách không chỉ được cung cấp với phiên âm chuẩn và nghĩa tiếng Việt chính xác, mà còn đi kèm ví dụ minh họa sinh động. Đây sẽ là tài liệu tham khảo toàn diện, hỗ trợ đắc lực cho bạn trên hành trình chinh phục trình độ HSK 3 và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
1. Bài 1: 周末你有什么打算?(Cuối tuần bạn có dự định gì?) - 33 từ mới
Bài 1: 周末你有什么打算?(Cuối tuần bạn có dự định gì?) với 33 từ vựng mới xoay quanh chủ đề lập kế hoạch và sắp xếp thời gian rảnh, hỗ trợ bạn diễn đạt trôi chảy các dự định cuối tuần của mình.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 周末 | zhōumò | Danh từ | cuối tuần | 周末我们一起去公园吧。 Zhōumò wǒmen yīqǐ qù gōngyuán ba. Cuối tuần chúng ta cùng đi công viên nhé. |
2 | 你 | nǐ | Đại từ | bạn, anh, chị... | 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì? |
3 | 什么 | shénme | Đại từ | cái gì | 这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì? |
4 | 打算 | dǎsuàn | Động từ | dự định | 你打算什么时候回家? Nǐ dǎsuàn shénme shíhou huí jiā? Bạn dự định khi nào về nhà? |
5 | 我们 | wǒmen | Đại từ | chúng tôi, chúng ta | 我们是学生。 Wǒmen shì xuéshēng. Chúng tôi là học sinh. |
6 | 一起 | yīqǐ | Phó từ | cùng nhau | 我们一起学习汉语。 Wǒmen yīqǐ xuéxí hànyǔ. Chúng ta cùng nhau học tiếng Trung. |
7 | 去 | qù | Động từ | đi | 我去学校。 Wǒ qù xuéxiào. Tôi đi đến trường. |
8 | 公园 | gōngyuán | Danh từ | công viên | 这个公园很大。 Zhège gōngyuán hěn dà. Công viên này rất lớn. |
9 | 吧 | ba | Trợ từ | (biểu thị đề nghị) | 我们走吧。 Wǒmen zǒu ba. Chúng ta đi thôi. |
10 | 为什么 | wèishénme | Đại từ | tại sao | 为什么今天这么热? Wèishénme jīntiān zhème rè? Tại sao hôm nay nóng thế? |
11 | 今天 | jīntiān | Danh từ | hôm nay | 今天天气很好。 Jīntiān tiānqì hěn hǎo. Hôm nay thời tiết rất tốt. |
12 | 这么 | zhème | Phó từ | như thế này | 这么高! Zhème gāo! Cao thế! |
13 | 热 | rè | Tính từ | nóng | 夏天很热。 Xiàtiān hěn rè. Mùa hè rất nóng. |
14 | 地方 | dìfang | Danh từ | địa điểm, nơi chốn | 我知道一个吃饭的好地方。 Wǒ zhīdào yīgè chīfàn de hǎo dìfang. Tôi biết một chỗ ăn ngon. |
15 | 知道 | zhīdào | Động từ | biết | 我知道他。 Wǒ zhīdào tā. Tôi biết anh ấy. |
16 | 吃饭 | chīfàn | Động từ | ăn cơm | 你吃饭了吗? Nǐ chīfàn le ma? Bạn ăn cơm chưa? |
17 | 的 | de | Trợ từ | (sở hữu, mô tả) | 我的书。 Wǒ de shū. Sách của tôi. |
18 | 好 | hǎo | Tính từ | tốt, hay, ngon | 你好! Nǐ hǎo! Xin chào! |
19 | 特别 | tèbié | Tính từ | đặc biệt | 这件礼物很特别。 Zhè jiàn lǐwù hěn tèbié. Món quà này rất đặc biệt. |
20 | 新鲜 | xīnxiān | Tính từ | tươi mới, tươi sống | 市场里的鱼很新鲜。 Shìchǎng lǐ de yú hěn xīnxiān. Cá ở chợ rất tươi. |
21 | 市场 | shìchǎng | Danh từ | chợ, thị trường | 我去市场买菜。 Wǒ qù shìchǎng mǎi cài. Tôi đi chợ mua rau. |
22 | 里 | lǐ | Danh từ | trong, bên trong | 房间里。 Fángjiān lǐ. Trong phòng. |
23 | 空气 | kōngqì | Danh từ | không khí | 早上的空气非常清新。 Zǎoshang de kōngqì fēicháng qīngxīn. Không khí buổi sáng rất trong lành. |
24 | 早上 | zǎoshang | Danh từ | buổi sáng | 我早上七点起床。 Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng. Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng. |
25 | 非常 | fēicháng | Phó từ | rất, vô cùng | 我非常高兴。 Wǒ fēicháng gāoxìng. Tôi rất vui. |
26 | 舒服 | shūfu | Tính từ | thoải mái, dễ chịu | 这张沙发坐着真舒服。 Zhè zhāng shāfā zuòzhe zhēn shūfu. Ngồi trên ghế sofa này thật thoải mái. |
27 | 沙发 | shāfā | Danh từ | ghế sofa | 请坐在沙发上。 Qǐng zuò zài shāfā shàng. Xin mời ngồi trên ghế sofa. |
28 | 爬 | pá | Động từ | leo, trèo | 孩子们喜欢爬树。 Háizimen xǐhuan pá shù. Trẻ con thích trèo cây. |
29 | 山 | shān | Danh từ | núi | 中国有很多高山。 Zhōngguó yǒu hěnduō gāo shān. Trung Quốc có rất nhiều núi cao. |
30 | 累 | lèi | Tính từ | mệt | 工作一天,我很累。 Gōngzuò yī tiān, wǒ hěn lèi. Làm việc một ngày, tôi rất mệt. |
31 | 然后 | ránhòu | Liên từ | sau đó, rồi thì | 我们先吃饭,然后再看电视。 Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu zài kàn diànshì. Chúng ta ăn cơm trước, sau đó xem TV. |
32 | 进 | jìn | Động từ | vào, tiến vào | 请进,不用客气。 Qǐng jìn, bùyòng kèqì. Xin mời vào, đừng khách sáo. |
33 | 城市 | chéngshì | Danh từ | thành phố | 上海是一个现代化的城市。 Shànghǎi shì yīgè xiàndàihuà de chéngshì. Thượng Hải là một thành phố hiện đại. |
2. Bài 2: 他什么时候回来?(Khi nào anh ấy quay về?) - 32 từ mới
Bài 2: 他什么时候回来?(Khi nào anh ấy quay về?) cung cấp cho bạn 32 từ vựng mới thuộc lĩnh vực hỏi đáp về thời gian và sự kiện, để trao đổi về lịch trình và thời điểm một cách chính xác.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 他 | tā | Đại từ | anh ấy, ông ấy | 他是我哥哥。 Tā shì wǒ gēge. Anh ấy là anh trai tôi. |
2 | 什么时候 | shénme shíhou | Cụm từ | khi nào | 你什么时候来? Nǐ shénme shíhou lái? Bạn khi nào đến? |
3 | 回来 | huílai | Động từ | quay về, trở lại | 爸爸晚上八点回来。 Bàba wǎnshang bā diǎn huílai. Bố sẽ về lúc 8 giờ tối. |
4 | 已经 | yǐjing | Phó từ | đã | 他已经到学校了。 Tā yǐjing dào xuéxiào le. Anh ấy đã đến trường rồi. |
5 | 事情 | shìqing | Danh từ | công việc, sự tình | 我今天有很多事情要做。 Wǒ jīntiān yǒu hěnduō shìqing yào zuò. Hôm nay tôi có rất nhiều việc phải làm. |
6 | 重要 | zhòngyào | Tính từ | quan trọng | 这是一个非常重要的会议。 Zhè shì yīgè fēicháng zhòngyào de huìyì. Đây là một cuộc họp rất quan trọng. |
7 | 完成 | wánchéng | Động từ | hoàn thành | 我完成了作业。 Wǒ wánchéng le zuòyè. Tôi đã hoàn thành bài tập. |
8 | 就 | jiù | Phó từ | ngay, thì đã | 我就来。 Wǒ jiù lái. Tôi đến ngay đây. |
9 | 最近 | zuìjìn | Danh từ | gần đây, dạo này | 最近你忙吗? Zuìjìn nǐ máng ma? Dạo này bạn có bận không? |
10 | 打算 | dǎsuàn | Động từ | dự định | 我打算最近去旅游。 Wǒ dǎsuàn zuìjìn qù lǚyóu. Tôi dự định gần đây sẽ đi du lịch. |
11 | 跟 | gēn | Giới từ | cùng, với | 我跟朋友一起去。 Wǒ gēn péngyou yīqǐ qù. Tôi đi cùng với bạn. |
12 | 一起 | yīqǐ | Phó từ | cùng nhau | 我们一起学习吧。 Wǒmen yīqǐ xuéxí ba. Chúng ta cùng nhau học bài nhé. |
13 | 出发 | chūfā | Động từ | xuất phát, lên đường | 我们明天早上七点出发。 Wǒmen míngtiān zǎoshang qī diǎn chūfā. Chúng ta sẽ xuất phát lúc 7 giờ sáng mai. |
14 | 车 | chē | Danh từ | xe | 我每天坐车上班。 Wǒ měitiān zuò chē shàngbān. Tôi hàng ngày đi xe đi làm. |
15 | 票 | piào | Danh từ | vé | 你买火车票了吗? Nǐ mǎi huǒchē piào le ma? Bạn đã mua vé tàu hỏa chưa? |
16 | 收拾 | shōushi | Động từ | thu dọn, sắp xếp | 我在收拾房间。 Wǒ zài shōushi fángjiān. Tôi đang thu dọn phòng. |
17 | 行李 | xíngli | Danh từ | hành lý | 你的行李重吗? Nǐ de xíngli zhòng ma? Hành lý của bạn có nặng không? |
18 | 担心 | dānxīn | Động từ | lo lắng | 别担心,没问题。 Bié dānxīn, méi wèntí. Đừng lo lắng, không có vấn đề gì. |
19 | 路上 | lùshang | Danh từ | trên đường | 路上小心开车。 Lùshang xiǎoxīn kāichē. Trên đường đi hãy lái xe cẩn thận. |
20 | 注意 | zhùyì | Động từ | chú ý | 请注意安全。 Qǐng zhùyì ānquán. Xin hãy chú ý an toàn. |
21 | 安全 | ānquán | Tính từ | an toàn | 过马路要安全第一。 Guò mǎlù yào ānquán dìyī. Qua đường phải lấy an toàn làm đầu. |
22 | 到 | dào | Động từ | đến | 飞机到北京了。 Fēijī dào Běijīng le. Máy bay đã đến Bắc Kinh rồi. |
23 | 给 | gěi | Động từ | cho, đưa cho | 请给我一杯水。 Qǐng gěi wǒ yībēi shuǐ. Làm ơn đưa cho tôi một cốc nước. |
24 | 打电话 | dǎ diànhuà | Cụm động từ | gọi điện thoại | 到了以后给我打电话。 Dào le yǐhòu gěi wǒ dǎ diànhuà. Sau khi đến nơi thì gọi điện cho tôi. |
25 | 接 | jiē | Động từ | đón, tiếp nhận | 我去机场接你。 Wǒ qù jīchǎng jiē nǐ. Tôi sẽ ra sân bay đón bạn. |
26 | 忘 | wàng | Động từ | quên | 我忘带钱包了。 Wǒ wàng dài qiánbāo le. Tôi quên mang ví rồi. |
27 | 带 | dài | Động từ | mang theo | 出门要带伞。 Chūmén yào dài sǎn. Ra ngoài phải mang theo ô. |
28 | 护照 | hùzhào | Danh từ | hộ chiếu | 出国旅游需要护照。 Chūguó lǚyóu xūyào hùzhào. Đi du lịch nước ngoài cần có hộ chiếu. |
29 | 需要 | xūyào | Động từ | cần | 我需要你的帮助。 Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù. Tôi cần sự giúp đỡ của bạn. |
30 | 帮助 | bāngzhù | Động từ | giúp đỡ | 谢谢你帮助我。 Xièxiè nǐ bāngzhù wǒ. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi. |
31 | 到 | dào | Bổ ngữ | (bổ ngữ chỉ kết quả) | 我找到了钥匙。 Wǒ zhǎodàole yàoshi. Tôi tìm thấy chìa khóa rồi. |
32 | 好 | hǎo | Bổ ngữ | (bổ ngữ chỉ hoàn thành) | 饭做好了。 Fàn zuò hǎo le. Cơm nấu xong rồi. |
3. Bài 3: 桌子上放着很多饮料 (Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống) - 34 từ mới
Với 34 từ vựng mới được giới thiệu, bài 3: 桌子上放着很多饮料 (Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống) tập trung vào chủ đề miêu tả vị trí và hiện trạng đồ vật, cho phép bạn mô tả không gian và sự sắp xếp xung quanh một cách sinh động.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | cái bàn | 桌子上有一本书。 Zhuōzi shàng yǒu yī běn shū. Trên bàn có một quyển sách. |
2 | 上 | shàng | Danh từ | trên, phía trên | 书在桌子上。 Shū zài zhuōzi shàng. Quyển sách ở trên bàn. |
3 | 放 | fàng | Động từ | đặt, để | 请把书放在桌子上。 Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng. Hãy đặt quyển sách lên trên bàn. |
4 | 着 | zhe | Trợ từ | (biểu thị trạng thái tiếp diễn) | 门开着。 Mén kāi zhe. Cửa đang mở. |
5 | 很 | hěn | Phó từ | rất | 很多。 Hěn duō. Rất nhiều. |
6 | 多 | duō | Tính từ | nhiều | 这里有很多人。 Zhèlǐ yǒu hěnduō rén. Ở đây có rất nhiều người. |
7 | 饮料 | yǐnliào | Danh từ | đồ uống | 冰箱里有很多饮料。 Bīngxiāng lǐ yǒu hěnduō yǐnliào. Trong tủ lạnh có nhiều đồ uống. |
8 | 水果 | shuǐguǒ | Danh từ | hoa quả | 妈妈买了很多水果。 Māma mǎile hěnduō shuǐguǒ. Mẹ mua rất nhiều hoa quả. |
9 | 准备 | zhǔnbèi | Động từ | chuẩn bị | 我准备考试。 Wǒ zhǔnbèi kǎoshì. Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi. |
10 | 客人 | kèren | Danh từ | khách | 客人快来了。 Kèren kuài lái le. Khách sắp đến rồi. |
11 | 应该 | yīnggāi | Động từ | nên, phải | 你应该早点儿睡觉。 Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr shuìjiào. Bạn nên đi ngủ sớm một chút. |
12 | 还 | hái | Phó từ | vẫn, còn | 他还没回来。 Tā hái méi huílái. Anh ấy vẫn chưa về. |
13 | 需要 | xūyào | Động từ | cần | 我需要你的帮助。 Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù. Tôi cần sự giúp đỡ của bạn. |
14 | 再 | zài | Phó từ | lại, thêm nữa | 请再说一遍。 Qǐng zài shuō yībiàn. Xin hãy nói lại một lần nữa. |
15 | 买 | mǎi | Động từ | mua | 我去超市买东西。 Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxī. Tôi đi siêu thị mua đồ. |
16 | 苹果 | píngguǒ | Danh từ | quả táo | 她每天吃一个苹果。 Tā měitiān chī yīgè píngguǒ. Cô ấy mỗi ngày ăn một quả táo. |
17 | 香蕉 | xiāngjiāo | Danh từ | quả chuối | 香蕉很甜。 Xiāngjiāo hěn tián. Chuối rất ngọt. |
18 | 葡萄 | pútáo | Danh từ | quả nho | 这些葡萄是新鲜的。 Zhèxiē pútáo shì xīnxiān de. Những quả nho này còn tươi. |
19 | 橘子 | júzi | Danh từ | quả quýt | 这个橘子有点儿酸。 Zhège júzi yǒudiǎn suān. Quả quýt này hơi chua. |
20 | 西瓜 | xīguā | Danh từ | quả dưa hấu | 夏天我们常吃西瓜。 Xiàtiān wǒmen cháng chī xīguā. Mùa hè chúng tôi thường ăn dưa hấu. |
21 | 蛋糕 | dàngāo | Danh từ | bánh ga-tô | 生日要吃蛋糕。 Shēngrì yào chī dàngāo. Sinh nhật thì phải ăn bánh ga-tô. |
22 | 糖 | táng | Danh từ | đường, kẹo | 茶里不要放糖。 Chá lǐ bùyào fàng táng. Trong trà đừng bỏ đường. |
23 | 盐 | yán | Danh từ | muối | 汤里盐放少了。 Tāng lǐ yán fàng shǎo le. Trong canh bỏ ít muối quá. |
24 | 牛奶 | niúnǎi | Danh từ | sữa bò | 我早上喝牛奶。 Wǒ zǎoshang hē niúnǎi. Buổi sáng tôi uống sữa. |
25 | 面包 | miànbāo | Danh từ | bánh mì | 我买了面包当早餐。 Wǒ mǎile miànbāo dàng zǎocān. Tôi mua bánh mì làm bữa sáng. |
26 | 鸡蛋 | jīdàn | Danh từ | trứng gà | 她不会煮鸡蛋。 Tā bù huì zhǔ jīdàn. Cô ấy không biết luộc trứng. |
27 | 肉 | ròu | Danh từ | thịt | 我不吃肉。 Wǒ bù chī ròu. Tôi không ăn thịt. |
28 | 鱼 | yú | Danh từ | cá | 这是我最喜欢的鱼。 Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yú. Đây là loại cá tôi thích nhất. |
29 | 菜 | cài | Danh từ | rau, món ăn | 妈妈做的菜很好吃。 Māma zuò de cài hěn hǎo chī. Món ăn mẹ nấu rất ngon. |
30 | 茶 | chá | Danh từ | trà | 爷爷喜欢喝茶。 Yéye xǐhuan hē chá. Ông tôi thích uống trà. |
31 | 咖啡 | kāfēi | Danh từ | cà phê | 我每天喝一杯咖啡。 Wǒ měitiān hē yībēi kāfēi. Tôi mỗi ngày uống một cốc cà phê. |
32 | 水 | shuǐ | Danh từ | nước | 多喝水对身体好。 Duō hē shuǐ duì shēntǐ hǎo. Uống nhiều nước tốt cho cơ thể. |
33 | 完 | wán | Động từ | xong, hết | 作业做完了。 Zuòyè zuò wán le. Bài tập làm xong rồi. |
34 | 有 | yǒu | Động từ | có | 桌子上有很多饮料。 Zhuōzi shàng yǒu hěnduō yǐnliào. Trên bàn có rất nhiều đồ uống. |
4. Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 (Cô ấy luôn tươi cười nói chuyện với khách hàng) - 33 từ mới
Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 (Cô ấy luôn tươi cười nói chuyện với khách hàng) mang đến 33 từ mới thuộc chủ đề cách thức và thái độ giao tiếp, giúp bạn học cách diễn tả hành động và phong thái trong các tình huống trò chuyện hàng ngày.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 她 | tā | Đại từ | cô ấy, bà ấy | 她是我妹妹。 Tā shì wǒ mèimei. Cô ấy là em gái tôi. |
2 | 总是 | zǒngshì | Phó từ | luôn luôn | 他总是很忙。 Tā zǒngshì hěn máng. Anh ấy luôn luôn rất bận. |
3 | 笑 | xiào | Động từ | cười | 听到好消息,他高兴地笑了。 Tīng dào hǎo xiāoxi, tā gāoxìng de xiào le. Nghe được tin tốt, anh ấy vui vẻ cười. |
4 | 着 | zhe | Trợ từ | (biểu thị trạng thái) | 她笑着跟我打招呼。 Tā xiào zhe gēn wǒ dǎ zhāohu. Cô ấy cười và chào tôi. |
5 | 跟 | gēn | Giới từ | cùng, với | 我跟家人一起吃饭。 Wǒ gēn jiārén yīqǐ chīfàn. Tôi ăn cơm cùng với gia đình. |
6 | 客人 | kèren | Danh từ | khách hàng, vị khách | 服务员对客人很热情。 Fúwùyuán duì kèren hěn rèqíng. Nhân viên phục vụ đối với khách rất nhiệt tình. |
7 | 说话 | shuōhuà | Động từ | nói chuyện | 请小声说话。 Qǐng xiǎoshēng shuōhuà. Xin hãy nói chuyện nhỏ tiếng. |
8 | 服务员 | fúwùyuán | Danh từ | nhân viên phục vụ | 服务员,请点菜。 Fúwùyuán, qǐng diǎncài. Nhân viên, cho tôi gọi món. |
9 | 热情 | rèqíng | Tính từ | nhiệt tình, nồng nhiệt | 她对客人很热情。 Tā duì kèrén hěn rèqíng. Cô ấy đối với khách hàng rất nhiệt tình. |
10 | 对 | duì | Giới từ | đối với | 对我来说,健康最重要。 Duì wǒ lái shuō, jiànkāng zuì zhòngyào. Đối với tôi mà nói, sức khỏe là quan trọng nhất. |
11 | 工作 | gōngzuò | Động từ/Danh từ | làm việc / công việc | 他在医院工作。 Tā zài yīyuàn gōngzuò. Anh ấy làm việc ở bệnh viện. |
12 | 认真 | rènzhēn | Tính từ | nghiêm túc, cẩn thận | 他学习很认真。 Tā xuéxí hěn rènzhēn. Anh ấy học tập rất nghiêm túc. |
13 | 满意 | mǎnyì | Tính từ | hài lòng | 顾客对他的服务很满意。 Gùkè duì tā de fúwù hěn mǎnyì. Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của anh ta. |
14 | 而且 | érqiě | Liên từ | hơn nữa, vả lại | 她聪明而且努力。 Tā cōngmíng érqiě nǔlì. Cô ấy thông minh hơn nữa lại chăm chỉ. |
15 | 但是 | dànshì | Liên từ | nhưng, tuy nhiên | 这件衣服很漂亮,但是太贵了。 Zhè jiàn yīfú hěn piàoliang, dànshì tài guì le. Chiếc áo này rất đẹp, nhưng đắt quá. |
16 | 觉得 | juéde | Động từ | cảm thấy, cho rằng | 我觉得今天会下雨。 Wǒ juéde jīntiān huì xià yǔ. Tôi cảm thấy hôm nay sẽ mưa. |
17 | 舒服 | shūfu | Tính từ | thoải mái | 这个沙发坐着很舒服。 Zhège shāfā zuòzhe hěn shūfu. Ngồi trên chiếc sofa này rất thoải mái. |
18 | 像 | xiàng | Động từ | giống như | 她长得像她妈妈。 Tā zhǎng de xiàng tā māma. Cô ấy lớn lên giống mẹ của cô ấy. |
19 | 春天 | chūntiān | Danh từ | mùa xuân | 春天来了,花都开了。 Chūntiān lái le, huā dōu kāi le. Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở. |
20 | 一样 | yīyàng | Tính từ | giống nhau, như nhau | 我们俩的想法一样。 Wǒmen liǎ de xiǎngfǎ yīyàng. Suy nghĩ của hai chúng tôi giống nhau. |
21 | 温暖 | wēnnuǎn | Tính từ | ấm áp | 太阳晒得很温暖。 Tàiyáng shài de hěn wēnnuǎn. Mặt trời chiếu rất ấm áp. |
22 | 特别 | tèbié | Tính từ | đặc biệt | 今天是一个特别的日子。 Jīntiān shì yīgè tèbié de rìzi. Hôm nay là một ngày đặc biệt. |
23 | 心情 | xīnqíng | Danh từ | tâm trạng | 今天的心情很好。 Jīntiān de xīnqíng hěn hǎo. Tâm trạng hôm nay rất tốt. |
24 | 愿意 | yuànyì | Động từ | sẵn lòng, bằng lòng | 你愿意帮我吗? Nǐ yuànyì bāng wǒ ma? Bạn có sẵn lòng giúp tôi không? |
25 | 帮助 | bāngzhù | Động từ | giúp đỡ | 谢谢你帮助我。 Xièxiè nǐ bāngzhù wǒ. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi. |
26 | 别人 | biéren | Danh từ | người khác | 要关心别人。 Yào guānxīn biéren. Phải quan tâm đến người khác. |
27 | 快乐 | kuàilè | Tính từ | vui vẻ, hạnh phúc | 祝您生日快乐! Zhù nín shēngrì kuàilè! Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! |
28 | 生活 | shēnghuó | Danh từ/Động từ | cuộc sống / sinh sống | 城市的生活节奏很快。 Chéngshì de shēnghuó jiézòu hěn kuài. Nhịp sống thành phố rất nhanh. |
29 | 好 | hǎo | Tính từ | tốt, hay | 她人很好。 Tā rén hěn hǎo. Cô ấy là người rất tốt. |
30 | 真 | zhēn | Phó từ | thật, thực sự | 今天真热。 Jīntiān zhēn rè. Hôm nay thật nóng. |
31 | 地 | de | Trợ từ | (trạng thái) | 他高兴地笑了。 Tā gāoxìng de xiào le. Anh ấy vui vẻ cười. |
32 | 从 | cóng | Giới từ | từ | 我从八点开始工作。 Wǒ cóng bā diǎn kāishǐ gōngzuò. Tôi bắt đầu làm việc từ 8 giờ. |
33 | 就 | jiù | Phó từ | thì, ngay | 我马上就来。 Wǒ mǎshàng jiù lái. Tôi đến ngay đây |
5. Bài 5: 我最近越来越胖了 (Dạo này tôi ngày càng béo rồi) - 31 từ mới
Bài 5: 我最近越来越胖了 trang bị 31 từ vựng mới, tập trung vào chủ đề miêu tả sự thay đổi và trạng thái bản thân. Từ đó, bạn sẽ biết cách nói về những biến chuyển trong ngoại hình, sức khỏe hoặc cảm xúc cá nhân.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 过 | guo | Trợ từ | (biểu thị kinh nghiệm) | 我去过中国。 Wǒ qùguo Zhōngguó. Tôi đã từng đi Trung Quốc. |
2 | 最近 | zuìjìn | Danh từ | gần đây, dạo này | 最近天气不错。 Zuìjìn tiānqì búcuò. Thời tiết gần đây không tệ. |
3 | 越来越 | yuèláiyuè | Phó từ | ngày càng, càng ngày càng | 他的汉语越来越好。 Tā de hànyǔ yuèláiyuè hǎo. Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt. |
4 | 胖 | pàng | Tính từ | béo, mập | 少吃甜食,不然会变胖。 Shǎo chī tiánshí, bùrán huì biàn pàng. Ăn ít đồ ngọt, không thì sẽ bị béo. |
5 | 了 | le | Trợ từ | (biểu thị sự thay đổi) | 我胖了。 Wǒ pàng le. Tôi béo rồi. |
6 | 运动 | yùndòng | Động từ/Danh từ | vận động, thể thao | 每天运动对身体好。 Měitiān yùndòng duì shēntǐ hǎo. Vận động mỗi ngày tốt cho cơ thể. |
7 | 次 | cì | Lượng từ | lần (cho hành động) | 我去过北京两次。 Wǒ qùguo Běijīng liǎng cì. Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần. |
8 | 操场 | cāochǎng | Danh từ | sân vận động, sân tập | 学生们在操场上跑步。 Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng pǎobù. Các học sinh đang chạy bộ trên sân vận động. |
9 | 跑步 | pǎobù | Động từ | chạy bộ | 我每天早上跑步。 Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù. Tôi mỗi sáng đều chạy bộ. |
10 | 骑 | qí | Động từ | cưỡi, đạp (xe) | 他每天骑自行车上班。 Tā měitiān qí zìxíngchē shàngbān. Anh ấy mỗi ngày đạp xe đi làm. |
11 | 自行车 | zìxíngchē | Danh từ | xe đạp | 这辆自行车是新的。 Zhè liàng zìxíngchē shì xīn de. Chiếc xe đạp này là mới. |
12 | 经常 | jīngcháng | Phó từ | thường xuyên | 他经常去图书馆。 Tā jīngcháng qù túshūguǎn. Anh ấy thường xuyên đến thư viện. |
13 | 时候 | shíhou | Danh từ | lúc, thời điểm | 小的时候,我住在农村。 Xiǎo de shíhou, wǒ zhù zài nóngcūn. Lúc nhỏ, tôi sống ở nông thôn. |
14 | 以前 | yǐqián | Danh từ | trước đây, trước kia | 以前我不认识他。 Yǐqián wǒ bú rènshi tā. Trước đây tôi không quen anh ta. |
15 | 电梯 | diàntī | Danh từ | thang máy | 我们坐电梯上楼吧。 Wǒmen zuò diàntī shàng lóu ba. Chúng ta đi thang máy lên lầu đi. |
16 | 爬 | pá | Động từ | leo, trèo | 我每天爬楼梯回家。 Wǒ měitiān pá lóutī huí jiā. Tôi mỗi ngày leo cầu thang về nhà. |
17 | 楼梯 | lóutī | Danh từ | cầu thang | 楼梯在那边。 Lóutī zài nà biān. Cầu thang ở đằng kia. |
18 | 锻炼 | duànliàn | Động từ | rèn luyện, tập luyện | 锻炼身体很重要。 Duànliàn shēntǐ hěn zhòngyào. Rèn luyện cơ thể rất quan trọng. |
19 | 身体 | shēntǐ | Danh từ | cơ thể, sức khỏe | 身体是革命的本钱。 Shēntǐ shì gémìng de běnqián. Sức khỏe là vốn liếng của cách mạng. |
20 | 健康 | jiànkāng | Tính từ | khỏe mạnh | 祝您健康长寿! Zhù nín jiànkāng chángshòu! Chúc ông/bà mạnh khỏe sống lâu! |
21 | 瘦 | shòu | Tính từ | gầy | 你最近瘦了。 Nǐ zuìjìn shòu le. Dạo này bạn gầy đi rồi. |
22 | 减肥 | jiǎnféi | Động từ | giảm béo, giảm cân | 她在减肥,所以不吃晚饭。 Tā zài jiǎnféi, suǒyǐ bù chī wǎnfàn. Cô ấy đang giảm cân, nên không ăn tối. |
23 | 办法 | bànfǎ | Danh từ | biện pháp, cách | 我有一个好办法。 Wǒ yǒu yīgè hǎo bànfǎ. Tôi có một cách hay. |
24 | 坚持 | jiānchí | Động từ | kiên trì, duy trì | 学习要坚持。 Xuéxí yào jiānchí. Học tập phải kiên trì. |
25 | 容易 | róngyì | Tính từ | dễ dàng | 这个汉字很容易写。 Zhège hànzì hěn róngyì xiě. Chữ Hán này rất dễ viết. |
26 | 成功 | chénggōng | Động từ/Tính từ | thành công / thành công | 他成功地找到了工作。 Tā chénggōng de zhǎodàole gōngzuò. Anh ấy đã thành công tìm được việc làm. |
27 | 习惯 | xíguàn | Danh từ/Động từ | thói quen / làm quen | 早起是个好习惯。 Zǎo qǐ shì gè hǎo xíguàn. Dậy sớm là một thói quen tốt. |
28 | 要 | yào | Động từ | cần phải, muốn | 我要减肥。 Wǒ yào jiǎnféi. Tôi muốn giảm cân. |
29 | 所以 | suǒyǐ | Liên từ | vì vậy, cho nên | 他病了,所以没来上课。 Tā bìng le, suǒyǐ méi lái shàngkè. Anh ấy bị ốm, vì vậy không đến lớp. |
30 | 变 | biàn | Động từ | biến, thay đổi, trở nên | 天气变冷了。 Tiānqì biàn lěng le. Thời tiết trở lạnh rồi. |
31 | 不然 | bùrán | Liên từ | nếu không thì | 快走吧,不然要迟到了。 Kuài zǒu ba, bùrán yào chídào le. Đi nhanh lên, nếu không thì muộn mất. |
6. Bài 6: 怎么突然找不到她了?(Sao tự nhiên lại không tìm thấy cô ấy rồi?) - 32 từ mới
Với 32 từ ngữ mới, bài 6: 怎么突然找不到她了?(Sao tự nhiên lại không tìm thấy cô ấy rồi?) đưa bạn vào chủ đề diễn đạt sự bất ngờ và tìm kiếm,kèm theo đó là các câu ví dụ giúp bạn học các cách nói tự nhiên khi bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc thắc mắc về một tình huống đột ngột xảy ra.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 怎么 | zěnme | Đại từ | thế nào, làm sao | 这个词怎么读? Zhège cí zěnme dú? Từ này đọc thế nào? |
2 | 突然 | tūrán | Tính từ/Phó từ | đột nhiên, bất ngờ | 天气突然变冷了。 Tiānqì tūrán biàn lěng le. Thời tiết đột nhiên trở lạnh. |
3 | 找 | zhǎo | Động từ | tìm, tìm kiếm | 我在找我的手机。 Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī. Tôi đang tìm điện thoại của tôi. |
4 | 不 | bù | Phó từ | không | 我不去。 Wǒ bù qù. Tôi không đi. |
5 | 到 | dào | Bổ ngữ | (bổ ngữ kết quả) | 我找到钥匙了! Wǒ zhǎo dào yàoshi le! Tôi tìm thấy chìa khóa rồi! |
6 | 她 | tā | Đại từ | cô ấy | 她是我的老师。 Tā shì wǒ de lǎoshī. Cô ấy là giáo viên của tôi. |
7 | 了 | le | Trợ từ | (biểu thị sự hoàn thành) | 我吃完饭了。 Wǒ chī wán fàn le. Tôi ăn cơm xong rồi. |
8 | 着急 | zháojí | Tính từ | sốt ruột, lo lắng (vội) | 别着急,慢慢说。 Bié zháojí, mànmàn shuō. Đừng sốt ruột, từ từ nói. |
9 | 可能 | kěnéng | Phó từ | có lẽ, có khả năng | 他可能不来了。 Tā kěnéng bù lái le. Anh ấy có lẽ không đến nữa. |
10 | 遇到 | yùdào | Động từ | gặp phải, tình cờ gặp | 我在路上遇到了一个老朋友。 Wǒ zài lùshang yùdàole yīgè lǎo péngyou. Trên đường tôi tình cờ gặp một người bạn cũ. |
11 | 问题 | wèntí | Danh từ | vấn đề, câu hỏi | 这个问题很难回答。 Zhège wèntí hěn nán huídá. Câu hỏi này rất khó trả lời. |
12 | 正在 | zhèngzài | Phó từ | đang (diễn ra) | 他正在打电话。 Tā zhèngzài dǎ diànhuà. Anh ấy đang gọi điện thoại. |
13 | 开会 | kāihuì | Động từ | họp, hội họp | 经理在办公室开会。 Jīnglǐ zài bàngōngshì kāihuì. Giám đốc đang họp trong văn phòng. |
14 | 手机 | shǒujī | Danh từ | điện thoại di động | 我的手机没电了。 Wǒ de shǒujī méi diàn le. Điện thoại của tôi hết pin rồi. |
15 | 关机 | guānjī | Động từ | tắt máy (điện thoại) | 对不起,您拨打的电话已关机。 Duìbùqǐ, nín bōdǎ de diànhuà yǐ guānjī. Xin lỗi, số máy quý khách vừa gọi đã tắt máy. |
16 | 或者 | huòzhě | Liên từ | hoặc, hoặc là | 你可以喝茶或者咖啡。 Nǐ kěyǐ hē chá huòzhě kāfēi. Bạn có thể uống trà hoặc cà phê. |
17 | 没电 | méidiàn | Cụm từ | hết điện, hết pin | 手电筒没电了。 Shǒudiàntǒng méidiàn le. Đèn pin hết điện rồi. |
18 | 充电 | chōngdiàn | Động từ | sạc điện | 我需要给手机充电。 Wǒ xūyào gěi shǒujī chōngdiàn. Tôi cần sạc điện cho điện thoại. |
19 | 等 | děng | Động từ | chờ đợi | 请稍等一下。 Qǐng shāo děng yíxià. Xin hãy chờ một chút. |
20 | 一会儿 | yīhuìr | Danh từ | một lúc, một chốc | 我一会儿就回来。 Wǒ yīhuìr jiù huílái. Tôi một lúc nữa sẽ quay lại. |
21 | 刚才 | gāngcái | Danh từ | vừa mới, lúc nãy | 刚才有人找你。 Gāngcái yǒu rén zhǎo nǐ. Lúc nãy có người tìm bạn. |
22 | 才 | cái | Phó từ | mới (nhấn mạnh muộn/khó) | 他晚上十点才回家。 Tā wǎnshang shí diǎn cái huí jiā. Anh ấy 10 giờ tối mới về nhà. |
23 | 出现 | chūxiàn | Động từ | xuất hiện | 太阳从东边出现。 Tàiyáng cóng dōngbiān chūxiàn. Mặt trời xuất hiện từ phía đông. |
24 | 奇怪 | qíguài | Tính từ | kỳ lạ | 这件事真奇怪。 Zhè jiàn shì zhēn qíguài. Việc này thật kỳ lạ. |
25 | 明白 | míngbai | Động từ | hiểu, rõ | 我明白你的意思了。 Wǒ míngbai nǐ de yìsi le. Tôi đã hiểu ý của bạn rồi. |
26 | 原来 | yuánlái | Phó từ | hóa ra, té ra | 原来是你啊! Yuánlái shì nǐ a! Hóa ra là bạn à! |
27 | 误会 | wùhuì | Động từ/Danh từ | hiểu lầm / sự hiểu lầm | 你误会我了。 Nǐ wùhuì wǒ le. Bạn hiểu lầm tôi rồi. |
28 | 清楚 | qīngchu | Tính từ | rõ ràng | 请说清楚一点。 Qǐng shuō qīngchu yīdiǎn. Xin nói rõ ràng một chút. |
29 | 在 | zài | Động từ | ở, tại | 他在家。 Tā zài jiā. Anh ấy ở nhà. |
30 | 办公室 | bàngōngshì | Danh từ | văn phòng | 我的办公室在五楼。 Wǒ de bàngōngshì zài wǔ lóu. Văn phòng của tôi ở tầng 5. |
31 | 给 | gěi | Giới từ | cho, đưa cho | 请给我打电话。 Qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà. Hãy gọi điện thoại cho tôi. |
32 | 拨 | bō | Động từ | quay số, gọi | 请拨分机号。 Qǐng bō fēnjī hào. Xin hãy quay số máy lẻ. |
7. Bài 7: 我跟她都认识五年了 (Tôi và cô ấy đã quen nhau năm năm rồi) - 33 từ mới
Bài 7 mở rộng vốn từ của bạn thêm 33 từ mới thuộc chủ đề diễn tả mối quan hệ và khoảng thời gian, cho phép bạn nói một cách cụ thể về độ dài và bản chất của các mối quan hệ xung quanh mình.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 我 | wǒ | Đại từ | tôi | 我是学生。 Wǒ shì xuéshēng. Tôi là học sinh。 |
2 | 跟 | gēn | Giới từ | với, cùng | 我跟朋友去看电影。 Wǒ gēn péngyou qù kàn diànyǐng. Tôi cùng bạn đi xem phim. |
3 | 她 | tā | Đại từ | cô ấy | 她是我妹妹。 Tā shì wǒ mèimei. Cô ấy là em gái tôi. |
4 | 都 | dōu | Phó từ | đều | 我们都喜欢音乐。 Wǒmen dōu xǐhuān yīnyuè. Chúng tôi đều thích âm nhạc. |
5 | 认识 | rènshi | Động từ | quen biết | 我认识他。 Wǒ rènshi tā. Tôi quen anh ấy. |
6 | 五 | wǔ | Số từ | năm | 五本书。 Wǔ běn shū. Năm quyển sách. |
7 | 年 | nián | Danh từ | năm | 一年有十二个月。 Yī nián yǒu shí'èr gè yuè. Một năm có mười hai tháng. |
8 | 了 | le | Trợ từ | (biểu thị sự thay đổi) | 我认识她五年了。 Wǒ rènshi tā wǔ nián le. Tôi quen cô ấy năm năm rồi. |
9 | 结婚 | jiéhūn | Động từ | kết hôn | 他们下个月结婚。 Tāmen xià gè yuè jiéhūn. Họ sẽ kết hôn vào tháng sau. |
10 | 恋爱 | liàn'ài | Động từ/Danh từ | yêu đương / tình yêu | 他们在谈恋爱。 Tāmen zài tán liàn'ài. Họ đang yêu nhau. |
11 | 男朋友 | nánpéngyou | Danh từ | bạn trai | 她的男朋友很高。 Tā de nánpéngyou hěn gāo. Bạn trai của cô ấy rất cao. |
12 | 女朋友 | nǚpéngyou | Danh từ | bạn gái | 他介绍女朋友给我认识。 Tā jièshào nǚpéngyou gěi wǒ rènshi. Anh ấy giới thiệu bạn gái cho tôi quen. |
13 | 丈夫 | zhàngfu | Danh từ | chồng | 她丈夫是医生。 Tā zhàngfu shì yīshēng. Chồng cô ấy là bác sĩ. |
14 | 妻子 | qīzi | Danh từ | vợ | 他妻子很漂亮。 Tā qīzi hěn piàoliang. Vợ anh ấy rất xinh đẹp. |
15 | 孩子 | háizi | Danh từ | con cái, đứa trẻ | 他们有两个孩子。 Tāmen yǒu liǎng gè háizi. Họ có hai đứa con. |
16 | 出生 | chūshēng | Động từ | sinh ra | 我出生在北京。 Wǒ chūshēng zài Běijīng. Tôi sinh ra ở Bắc Kinh. |
17 | 年龄 | niánlíng | Danh từ | tuổi tác | 请问您的年龄? Qǐngwèn nín de niánlíng? Xin hỏi tuổi của ông/bà? |
18 | 属 | shǔ | Động từ | thuộc (con giáp) | 你属什么?我属龙。 Nǐ shǔ shénme? Wǒ shǔ lóng. Bạn tuổi con gì? Tôi tuổi Thìn. |
19 | 相同 | xiāngtóng | Tính từ | giống nhau, tương đồng | 我们的爱好相同。 Wǒmen de àihào xiāngtóng. Sở thích của chúng tôi giống nhau. |
20 | 不同 | bùtóng | Tính từ | khác nhau | 我们的意见不同。 Wǒmen de yìjiàn bùtóng. Ý kiến của chúng tôi khác nhau. |
21 | 互相 | hùxiāng | Phó từ | lẫn nhau | 我们要互相帮助。 Wǒmen yào hùxiāng bāngzhù. Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau. |
22 | 了解 | liǎojiě | Động từ | hiểu rõ, tìm hiểu | 我了解他的性格。 Wǒ liǎojiě tā de xìnggé. Tôi hiểu rõ tính cách của anh ấy. |
23 | 性格 | xìnggé | Danh từ | tính cách | 她的性格很好。 Tā de xìnggé hěn hǎo. Tính cách của cô ấy rất tốt. |
24 | 爱好 | àihào | Danh từ | sở thích | 我的爱好是听音乐。 Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè. Sở thích của tôi là nghe nhạc. |
25 | 一直 | yīzhí | Phó từ | suốt, luôn luôn | 我一直在等你。 Wǒ yīzhí zài děng nǐ. Tôi đã đợi bạn suốt. |
26 | 从来 | cónglái | Phó từ | xưa đến nay | 他从来不喝酒。 Tā cónglái bù hē jiǔ. Anh ấy xưa nay không uống rượu. |
27 | 改变 | gǎibiàn | Động từ | thay đổi | 城市改变了很多。 Chéngshì gǎibiànle hěnduō. Thành phố đã thay đổi rất nhiều. |
28 | 感情 | gǎnqíng | Danh từ | tình cảm | 他们感情很好。 Tāmen gǎnqíng hěn hǎo. Tình cảm của họ rất tốt. |
29 | 幸福 | xìngfú | Tính từ | hạnh phúc | 祝你们幸福! Zhù nǐmen xìngfú! Chúc các bạn hạnh phúc! |
30 | 多 | duō | Tính từ | nhiều | 很多朋友。 Hěn duō péngyou. Rất nhiều bạn. |
31 | 长 | zhǎng | Động từ | lớn lên, trưởng thành | 他长得像他爸爸。 Tā zhǎng de xiàng tā bàba. Anh ấy lớn lên giống bố anh ấy. |
32 | 介绍 | jièshào | Động từ | giới thiệu | 请介绍一下你自己。 Qǐng jièshào yīxià nǐ zìjǐ. Hãy giới thiệu một chút về bản thân bạn. |
33 | 下个月 | xià gè yuè | Cụm từ | tháng sau | 我们下个月去旅行。 Wǒmen xià gè yuè qù lǚxíng. Chúng tôi tháng sau đi du lịch. |
8. Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 (Bạn đi đâu tôi đi đó) - 30 từ mới
Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 (Bạn đi đâu tôi đi đó) có 30 từ vựng mới xoay quanh chủ đề biểu đạt sự điều kiện và đồng hành, giúp bạn học cách diễn đạt những tình huống phụ thuộc hoặc thể hiện sự sẵn sàng đi cùng ai đó.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 去 | qù | Động từ | đi | 我去学校。 Wǒ qù xuéxiào. Tôi đi đến trường. |
2 | 哪儿 | nǎr | Đại từ | ở đâu | 你去哪儿? Nǐ qù nǎr? Bạn đi đâu đấy? |
3 | 就 | jiù | Phó từ | thì, ngay (biểu thị theo sau) | 你想去我就去。 Nǐ xiǎng qù wǒ jiù qù. Bạn muốn đi tôi thì đi. |
4 | 决定 | juédìng | Động từ/Danh từ | quyết định | 我决定学习汉语。 Wǒ juédìng xuéxí hànyǔ. Tôi quyết định học tiếng Trung. |
5 | 地方 | dìfang | Danh từ | địa điểm, nơi | 这是一个安静的地方。 Zhè shì yīgè ānjìng de dìfang. Đây là một nơi yên tĩnh. |
6 | 旅游 | lǚyóu | Động từ | du lịch | 我们计划去中国旅游。 Wǒmen jìhuà qù Zhōngguó lǚyóu. Chúng tôi dự định đi du lịch Trung Quốc. |
7 | 南方 | nánfāng | Danh từ | phương nam, miền nam | 冬天南方比较暖和。 Dōngtiān nánfāng bǐjiào nuǎnhuo. Mùa đông miền Nam khá ấm áp. |
8 | 北方 | běifāng | Danh từ | phương bắc, miền bắc | 他是北方人。 Tā shì běifāng rén. Anh ấy là người miền Bắc. |
9 | 海边 | hǎibiān | Danh từ | bờ biển | 夏天我喜欢去海边。 Xiàtiān wǒ xǐhuān qù hǎibiān. Mùa hè tôi thích đi biển. |
11 | 城市 | chéngshì | Danh từ | thành phố | 北京是一个大城市。 Běijīng shì yīgè dà chéngshì. Bắc Kinh là một thành phố lớn. |
11 | 农村 | nóngcūn | Danh từ | nông thôn | 我的爷爷奶奶住在农村。 Wǒ de yéye nǎinai zhù zài nóngcūn. Ông bà tôi sống ở nông thôn. |
12 | 主要 | zhǔyào | Tính từ | chủ yếu | 我们的主要任务是学习。 Wǒmen de zhǔyào rènwù shì xuéxí. Nhiệm vụ chủ yếu của chúng tôi là học. |
13 | 根据 | gēnjù | Giới từ | căn cứ theo | 根据天气预报,明天有雨。 Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān yǒu yǔ. Theo dự báo thời tiết, ngày mai có mưa. |
14 | 地图 | dìtú | Danh từ | bản đồ | 请给我看一下地图。 Qǐng gěi wǒ kàn yīxià dìtú. Làm ơn cho tôi xem bản đồ. |
15 | 东 | dōng | Danh từ | phía đông | 太阳从东边升起。 Tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ. Mặt trời mọc từ phía đông. |
16 | 西 | xī | Danh từ | phía tây | 学校在我家的西边。 Xuéxiào zài wǒ jiā de xībiān. Trường học ở phía tây nhà tôi. |
17 | 南 | nán | Danh từ | phía nam | 窗户朝南,阳光很好。 Chuānghu cháo nán, yángguāng hěn hǎo. Cửa sổ hướng nam, ánh nắng rất tốt. |
18 | 北 | běi | Danh từ | phía bắc | 风从北边吹来。 Fēng cóng běibiān chuī lái. Gió từ phía bắc thổi tới. |
19 | 离 | lí | Giới từ | cách (khoảng cách) | 我家离公司很近。 Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn. Nhà tôi cách công ty rất gần. |
20 | 近 | jìn | Tính từ | gần | 超市离这里很近。 Chāoshì lí zhèlǐ hěn jìn. Siêu thị cách đây rất gần. |
21 | 远 | yuǎn | Tính từ | xa | 机场离市区很远。 Jīchǎng lí shìqū hěn yuǎn. Sân bay cách khu vực trung tâm rất xa. |
22 | 大约 | dàyuē | Phó từ | khoảng chừng | 他大约三十岁。 Tā dàyuē sānshí suì. Anh ấy khoảng ba mươi tuổi. |
23 | 公里 | gōnglǐ | Danh từ | kilômét | 从这里到那儿有五公里。 Cóng zhèlǐ dào nàr yǒu wǔ gōnglǐ. Từ đây đến đó có năm kilômét. |
24 | 左右 | zuǒyòu | Trợ từ | khoảng, xấp xỉ | 飞机十点左右到。 Fēijī shí diǎn zuǒyòu dào. Máy bay sẽ đến khoảng 10 giờ. |
25 | 一直 | yīzhí | Phó từ | thẳng, liên tục | 一直往前走。 Yīzhí wǎng qián zǒu. Cứ đi thẳng về phía trước. |
26 | 先 | xiān | Phó từ | trước, trước tiên | 你先请。 Nǐ xiān qǐng. Bạn mời trước đi. |
27 | 然后 | ránhòu | Liên từ | sau đó | 我们先吃饭,然后看电影。 Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu kàn diànyǐng. Chúng ta ăn cơm trước, sau đó xem phim. |
28 | 安静 | ānjìng | Tính từ | yên tĩnh | 图书馆里很安静。 Túshūguǎn lǐ hěn ānjìng. Trong thư viện rất yên tĩnh. |
29 | 比较 | bǐjiào | Phó từ | khá, tương đối | 今天比较冷。 Jīntiān bǐjiào lěng. Hôm nay khá lạnh. |
30 | 暖和 | nuǎnhuo | Tính từ | ấm áp | 春天天气很暖和。 Chūntiān tiānqì hěn nuǎnhuo. Mùa xuân thời tiết rất ấm áp. |
9. Bài 9: 她穿着一件黄衬衫 (Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi vàng) - 33 từ mới
Bài 9: 她穿着一件黄衬衫 (Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi vàng) giới thiệu 33 từ vựng mới thuộc chủ đề miêu tả ngoại hình và trang phục, cung cấp cho bạn các từ ngữ cần thiết để mô tả một cách chi tiết và sinh động về cách ăn mặc của một người.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 她 | tā | Đại từ | cô ấy | 她是我的妹妹。 Tā shì wǒ de mèimei. Cô ấy là em gái tôi. |
2 | 穿 | chuān | Động từ | mặc (quần áo), đi (giày) | 今天很冷,多穿点儿衣服。 Jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎnr yīfu. Hôm nay lạnh lắm, mặc thêm áo vào. |
3 | 着 | zhe | Trợ từ | đang (biểu thị trạng thái) | 她戴着一顶帽子。 Tā dàizhe yī dǐng màozi. Cô ấy đang đội một chiếc mũ. |
4 | 一 | yī | Số từ | một | 一本书。 Yī běn shū. Một quyển sách. |
5 | 件 | jiàn | Lượng từ | cái, chiếc (cho áo, đồ) | 我买了一件新衣服。 Wǒ mǎile yī jiàn xīn yīfu. Tôi đã mua một cái áo mới. |
6 | 黄 | huáng | Tính từ | màu vàng | 她喜欢黄色的花。 Tā xǐhuān huángsè de huā. Cô ấy thích hoa màu vàng. |
7 | 衬衫 | chènshān | Danh từ | áo sơ mi | 他穿白衬衫很好看。 Tā chuān bái chènshān hěn hǎokàn. Anh ấy mặc áo sơ mi trắng rất đẹp trai. |
8 | 衣服 | yīfu | Danh từ | quần áo | 这些衣服很便宜。 Zhèxiē yīfu hěn piányi. Những bộ quần áo này rất rẻ. |
9 | 裤子 | kùzi | Danh từ | quần dài | 这条裤子太长了。 Zhè tiáo kùzi tài cháng le. Chiếc quần này dài quá. |
10 | 裙子 | qúnzi | Danh từ | váy | 她穿了一条红裙子。 Tā chuānle yī tiáo hóng qúnzi. Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ. |
11 | 鞋 | xié | Danh từ | giày, dép | 请脱鞋进屋。 Qǐng tuō xié jìn wū. Xin hãy cởi giày vào nhà. |
12 | 帽子 | màozi | Danh từ | mũ | 太阳大,戴上帽子吧。 Tàiyang dà, dàishàng màozi ba. Nắng to, đội mũ vào đi. |
13 | 颜色 | yánsè | Danh từ | màu sắc | 你最喜欢什么颜色? Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè? Bạn thích nhất màu gì? |
14 | 红 | hóng | Tính từ | màu đỏ | 红灯停,绿灯行。 Hóngdēng tíng, lǜdēng xíng. Đèn đỏ dừng, đèn xanh đi. |
15 | 蓝 | lán | Tính từ | màu xanh lam | 天空是蓝色的。 Tiānkōng shì lánsè de. Bầu trời có màu xanh lam. |
16 | 白 | bái | Tính từ | màu trắng | 雪是白色的。 Xuě shì báisè de. Tuyết có màu trắng. |
17 | 黑 | hēi | Tính từ | màu đen | 他的头发是黑色的。 Tā de tóufǎ shì hēisè de. Tóc của anh ấy màu đen. |
18 | 绿 | lǜ | Tính từ | màu xanh lá cây | 春天,树都绿了。 Chūntiān, shù dōu lǜ le. Mùa xuân, cây cối đều xanh tươi. |
19 | 漂亮 | piàoliang | Tính từ | xinh đẹp | 这件衣服真漂亮。 Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang. Chiếc áo này thật đẹp. |
20 | 好看 | hǎokàn | Tính từ | đẹp, dễ nhìn | 她穿什么都好看。 Tā chuān shénme dōu hǎokàn. Cô ấy mặc cái gì cũng đẹp. |
21 | 大小 | dàxiǎo | Danh từ | kích cỡ to nhỏ | 这双鞋大小正合适。 Zhè shuāng xié dàxiǎo zhèng héshì. Đôi giày này kích cỡ vừa vặn. |
22 | 长 | cháng | Tính từ | dài | 这条河很长。 Zhè tiáo hé hěn cháng. Con sông này rất dài. |
23 | 短 | duǎn | Tính từ | ngắn | 他的头发很短。 Tā de tóufǎ hěn duǎn. Tóc anh ấy rất ngắn. |
24 | 合适 | héshì | Tính từ | vừa vặn, phù hợp | 这件衬衫你穿很合适。 Zhè jiàn chènshān nǐ chuān hěn héshì. Chiếc áo sơ mi này bạn mặc rất vừa. |
25 | 换 | huàn | Động từ | thay, đổi | 衣服湿了,快去换一件。 Yīfu shī le, kuài qù huàn yī jiàn. Áo ướt rồi, mau đi thay một cái khác. |
26 | 干净 | gānjìng | Tính từ | sạch sẽ | 房间打扫得很干净。 Fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng. Căn phòng được dọn rất sạch sẽ. |
27 | 旧 | jiù | Tính từ | cũ | 这是一本旧书。 Zhè shì yī běn jiù shū. Đây là một quyển sách cũ. |
28 | 新 | xīn | Tính từ | mới | 我买了一辆新车。 Wǒ mǎile yī liàng xīn chē. Tôi mua một chiếc xe mới. |
29 | 条 | tiáo | Lượng từ | chiếc, cái (cho quần, váy, sông...) | 一条鱼。 Yī tiáo yú. Một con cá. |
30 | 顶 | dǐng | Lượng từ | chiếc (cho mũ, màn) | 一顶帽子。 Yī dǐng màozi. Một chiếc mũ. |
31 | 双 | shuāng | Lượng từ | đôi (cho giày, đũa) | 一双鞋。 Yī shuāng xié. Một đôi giày. |
32 | 戴 | dài | Động từ | đội, đeo | 他戴着一副眼镜。 Tā dàizhe yī fù yǎnjìng. Anh ấy đang đeo một cặp kính. |
33 | 脱 | tuō | Động từ | cởi, tháo ra | 请脱外套。 Qǐng tuō wàitào. Xin hãy cởi áo khoác.
|
10. Bài 10: 我让她把窗户打开 (Tôi bảo cô ấy mở cửa sổ ra) - 32 từ mới
Với 32 từ ngữ mới, bài 10: 我让她把窗户打开 tập trung vào chủ đề ra yêu cầu và mệnh lệnh, giúp bạn học cách sử dụng cấu trúc "让" (ràng) một cách linh hoạt để nhờ vả hoặc sai khiến người khác một cách lịch sự.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 我 | wǒ | Đại từ | tôi | 我是学生。 Wǒ shì xuéshēng. Tôi là học sinh. |
2 | 让 | ràng | Động từ | bảo, để cho, nhường | 妈妈让我早点儿回家。 Māma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā. Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút. |
3 | 她 | tā | Đại từ | cô ấy | 她是我的朋友。 Tā shì wǒ de péngyou. Cô ấy là bạn của tôi. |
4 | 把 | bǎ | Giới từ | (cấu trúc 把, biểu thị xử lý) | 请把门关上。 Qǐng bǎ mén guānshàng. Làm ơn hãy đóng cửa lại. |
5 | 窗户 | chuānghu | Danh từ | cửa sổ | 请打开窗户透透气。 Qǐng dǎkāi chuānghu tòu tòu qì. Hãy mở cửa sổ cho thoáng khí. |
6 | 打开 | dǎkāi | Động từ | mở ra | 请帮我打开这个盒子。 Qǐng bāng wǒ dǎkāi zhège hézi. Làm ơn giúp tôi mở cái hộp này. |
7 | 关 | guān | Động từ | đóng, tắt | 请关灯睡觉。 Qǐng guān dēng shuìjiào. Hãy tắt đèn đi ngủ. |
8 | 上 | shàng | Động từ/Bổ ngữ | lên, đóng lại | 请穿上外套。 Qǐng chuānshàng wàitào. Hãy mặc áo khoác vào. |
9 | 下 | xià | Động từ/Bổ ngữ | xuống, tháo ra | 请坐下。 Qǐng zuòxià. Xin mời ngồi xuống. |
10 | 进 | jìn | Động từ/Bổ ngữ | vào | 请进来。 Qǐng jìnlái. Xin mời vào. |
11 | 出 | chū | Động từ/Bổ ngữ | ra | 他走出房间。 Tā zǒuchū fángjiān. Anh ấy đi ra khỏi phòng. |
12 | 回 | huí | Động từ/Bổ ngữ | về | 请把书放回书架。 Qǐng bǎ shū fàng huí shūjià. Hãy đặt sách về lại giá sách. |
13 | 起 | qǐ | Động từ/Bổ ngữ | dậy, lên | 请拿起你的笔。 Qǐng náqǐ nǐ de bǐ. Hãy cầm bút của bạn lên. |
14 | 到 | dào | Động từ/Bổ ngữ | đến | 我终于拿到了这本书。 Wǒ zhōngyú nádàole zhè běn shū. Cuối cùng tôi cũng lấy được quyển sách này. |
15 | 帮 | bāng | Động từ | giúp | 你能帮我一个忙吗? Nǐ néng bāng wǒ yīgè máng ma? Bạn có thể giúp tôi một việc được không? |
16 | 拿 | ná | Động từ | cầm, lấy | 请拿好你的东西。 Qǐng ná hǎo nǐ de dōngxi. Hãy cầm đồ đạc của bạn cho cẩn thận. |
17 | 放 | fàng | Động từ | đặt, để | 请把花放在桌子上。 Qǐng bǎ huā fàng zài zhuōzi shàng. Hãy đặt bông hoa lên bàn. |
18 | 挂 | guà | Động từ | treo | 墙上挂着一幅画。 Qiáng shàng guàzhe yī fú huà. Trên tường treo một bức tranh. |
19 | 打扫 | dǎsǎo | Động từ | quét dọn | 我们周末打扫房间。 Wǒmen zhōumò dǎsǎo fángjiān. Chúng tôi dọn phòng vào cuối tuần. |
20 | 整理 | zhěnglǐ | Động từ | sắp xếp, chỉnh lý | 我正在整理文件。 Wǒ zhèngzài zhěnglǐ wénjiàn. Tôi đang sắp xếp tài liệu. |
21 | 干净 | gānjìng | Tính từ | sạch sẽ | 她把房间收拾得很干净。 Tā bǎ fángjiān shōushi de hěn gānjìng. Cô ấy dọn phòng rất sạch sẽ. |
22 | 整齐 | zhěngqí | Tính từ | ngăn nắp, chỉnh tề | 书在书架上放得很整齐。 Shū zài shūjià shàng fàng de hěn zhěngqí. Sách trên giá được xếp rất ngăn nắp. |
23 | 自己 | zìjǐ | Đại từ | tự mình, bản thân | 自己的事情自己做。 Zìjǐ de shìqing zìjǐ zuò. Việc của mình tự mình làm. |
24 | 别人 | biéren | Danh từ | người khác | 不要随便动别人的东西。 Bùyào suíbiàn dòng biéren de dōngxi. Đừng tùy tiện động vào đồ của người khác. |
25 | 离开 | líkāi | Động từ | rời khỏi | 请离开这里。 Qǐng líkāi zhèlǐ. Hãy rời khỏi đây. |
26 | 进来 | jìnlái | Động từ | đi vào | 请进来坐。 Qǐng jìnlái zuò. Xin mời vào ngồi. |
27 | 出去 | chūqù | Động từ | đi ra | 他出去了。 Tā chūqù le. Anh ấy đi ra ngoài rồi. |
28 | 过来 | guòlái | Động từ | lại đây, qua đây | 请过来帮我一下。 Qǐng guòlái bāng wǒ yīxià. Lại đây giúp tôi một chút. |
29 | 过去 | guòqù | Động từ | qua đó, đi qua | 请走过去看看。 Qǐng zǒu guòqù kànkan. Hãy đi qua đó xem. |
30 | 起来 | qǐlái | Động từ | đứng dậy, bắt đầu | 快点儿起来! Kuài diǎn er qǐlái! Mau đứng dậy đi! |
31 | 下去 | xiàqù | Động từ | đi xuống, tiếp tục | 请坐电梯下去。 Qǐng zuò diàntī xiàqù. Hãy đi thang máy xuống. |
32 | 上来 | shànglái | Động từ | lên đây | 你快上来! Nǐ kuài shànglái! Bạn mau lên đây! |
11. Bài 11: 他比我还大三岁 (Anh ấy còn lớn hơn tôi ba tuổi) - 32 từ mới
Bài 11 mở rộng vốn từ của bạn thêm 32 từ mới thuộc chủ đề so sánh và đối chiếu, trang bị công cụ ngôn ngữ để bạn có thể so sánh tuổi tác, đặc điểm hay khả năng giữa các đối tượng một cách chính xác.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 他 | tā | Đại từ | anh ấy | 他是我哥哥。 Tā shì wǒ gēge. Anh ấy là anh trai tôi. |
2 | 比 | bǐ | Giới từ | so với | 他比我高。 Tā bǐ wǒ gāo. Anh ấy cao hơn tôi. |
3 | 我 | wǒ | Đại từ | tôi | 我是中国人。 Wǒ shì Zhōngguó rén. Tôi là người Trung Quốc. |
4 | 还 | hái | Phó từ | còn (dùng so sánh) | 这间房子比那间还大。 Zhè jiān fángzi bǐ nà jiān hái dà. Căn phòng này so với căn kia còn lớn hơn. |
5 | 大 | dà | Tính từ | lớn, to | 他比我大两岁。 Tā bǐ wǒ dà liǎng suì. Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi. |
6 | 三 | sān | Số từ | ba | 三个人。 Sān gè rén. Ba người. |
7 | 岁 | suì | Lượng từ | tuổi | 你今年几岁了? Nǐ jīnnián jǐ suì le? Năm nay cháu mấy tuổi rồi? |
8 | 高 | gāo | Tính từ | cao | 那座山很高。 Nà zuò shān hěn gāo. Ngọn núi kia rất cao. |
9 | 矮 | ǎi | Tính từ | thấp, lùn | 我弟弟比我矮一点儿。 Wǒ dìdi bǐ wǒ ǎi yīdiǎnr. Em trai tôi thấp hơn tôi một chút. |
10 | 胖 | pàng | Tính từ | béo, mập | 他比以前胖了。 Tā bǐ yǐqián pàng le. Anh ấy béo hơn trước rồi. |
11 | 瘦 | shòu | Tính từ | gầy | 你最近瘦了很多。 Nǐ zuìjìn shòule hěnduō. Dạo này bạn gầy đi nhiều. |
12 | 长 | cháng | Tính từ | dài | 她的头发比我的长。 Tā de tóufǎ bǐ wǒ de cháng. Tóc cô ấy dài hơn tóc tôi. |
13 | 短 | duǎn | Tính từ | ngắn | 这条裤子比那条短。 Zhè tiáo kùzi bǐ nà tiáo duǎn. Chiếc quần này ngắn hơn chiếc kia. |
14 | 快 | kuài | Tính từ | nhanh | 他跑得比我快。 Tā pǎo de bǐ wǒ kuài. Anh ấy chạy nhanh hơn tôi. |
15 | 慢 | màn | Tính từ | chậm | 请说慢一点儿。 Qǐng shuō màn yīdiǎnr. Xin nói chậm một chút. |
16 | 聪明 | cōngmíng | Tính từ | thông minh | 这个孩子很聪明。 Zhège házi hěn cōngmíng. Đứa trẻ này rất thông minh. |
17 | 努力 | nǔlì | Tính từ | chăm chỉ, nỗ lực | 学习要努力。 Xuéxí yào nǔlì. Học tập phải chăm chỉ. |
18 | 重要 | zhòngyào | Tính từ | quan trọng | 健康比工作更重要。 Jiànkāng bǐ gōngzuò gèng zhòngyào. Sức khỏe quan trọng hơn công việc. |
19 | 更 | gèng | Phó từ | càng, hơn nữa | 今天比昨天更热。 Jīntiān bǐ zuótiān gèng rè. Hôm nay nóng hơn hôm qua. |
20 | 最 | zuì | Phó từ | nhất | 她是班上最努力的学生。 Tā shì bān shàng zuì nǔlì de xuéshēng. Cô ấy là học sinh chăm chỉ nhất lớp. |
21 | 一样 | yīyàng | Tính từ | giống nhau | 我们俩的想法一样。 Wǒmen liǎ de xiǎngfǎ yīyàng. Suy nghĩ của hai chúng tôi giống nhau. |
22 | 差不多 | chàbuduō | Tính từ | tương đương, xấp xỉ | 这两个苹果差不多大。 Zhè liǎng gè píngguǒ chàbuduō dà. Hai quả táo này to nhỏ xấp xỉ nhau. |
23 | 极了 | jíle | Cụm từ | cực kỳ (nhấn mạnh mức độ) | 这件衣服漂亮极了。 Zhè jiàn yīfu piàoliang jíle. Chiếc áo này đẹp cực kỳ. |
24 | 一点儿 | yīdiǎnr | Cụm từ | một chút | 请给我一点儿水。 Qǐng gěi wǒ yīdiǎnr shuǐ. Cho tôi một chút nước. |
25 | 一些 | yīxiē | Lượng từ | một số, một vài | 我买了一些水果。 Wǒ mǎile yīxiē shuǐguǒ. Tôi đã mua một ít hoa quả. |
26 | 成绩 | chéngjì | Danh từ | thành tích | 他的学习成绩很好。 Tā de xuéxí chéngjì hěn hǎo. Thành tích học tập của anh ấy rất tốt. |
27 | 进步 | jìnbù | Động từ/Danh từ | tiến bộ | 你的汉语进步很快。 Nǐ de hànyǔ jìnbù hěn kuài. Tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhanh. |
28 | 提高 | tígāo | Động từ | nâng cao, cải thiện | 我想提高我的听力。 Wǒ xiǎng tígāo wǒ de tīnglì. Tôi muốn nâng cao kỹ năng nghe của mình. |
29 | 成绩单 | chéngjìdān | Danh từ | bảng điểm | 这是我的成绩单。 Zhè shì wǒ de chéngjìdān. Đây là bảng điểm của tôi. |
30 | 比赛 | bǐsài | Danh từ/Động từ | cuộc thi / thi đấu | 明天有一场足球比赛。 Míngtiān yǒu yī chǎng zúqiú bǐsài. Ngày mai có một trận đấu bóng đá. |
31 | 赢 | yíng | Động từ | thắng | 我们赢了比赛。 Wǒmen yíngle bǐsài. Chúng tôi đã thắng trận đấu. |
32 | 输 | shū | Động từ | thua | 他们输了比赛。 Tāmen shūle bǐsài. Họ đã thua trận đấu. |
12. Bài 12: 天气预报说今天有雨 (Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa) - 32 từ mới
Bài 12: 天气预报说今天有雨 (Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa) mang đến 32 từ vựng mới xoay quanh chủ đề dự báo và hiện tượng thời tiết, cho phép bạn không chỉ hiểu các bản tin dự báo mà còn có thể tự mình trao đổi về các hiện tượng thời tiết thường ngày.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 天气 | tiānqì | Danh từ | thời tiết | 今天天气真好。 Jīntiān tiānqì zhēn hǎo. Hôm nay thời tiết thật tốt. |
2 | 预报 | yùbào | Động từ/Danh từ | dự báo | 天气预报说明天晴天。 Tiānqì yùbào shuō míngtiān qíngtiān. Dự báo thời tiết nói ngày mai trời nắng. |
3 | 说 | shuō | Động từ | nói | 他说他明天来。 Tā shuō tā míngtiān lái. Anh ấy nói ngày mai anh ấy đến. |
4 | 今天 | jīntiān | Danh từ | hôm nay | 今天星期一。 Jīntiān xīngqīyī. Hôm nay là thứ Hai. |
5 | 有 | yǒu | Động từ | có | 桌子上有本书。 Zhuōzi shàng yǒu běn shū. Trên bàn có một quyển sách. |
6 | 雨 | yǔ | Danh từ | mưa | 外面在下雨。 Wàimiàn zài xià yǔ. Ngoài trời đang mưa. |
7 | 晴 | qíng | Tính từ | nắng, quang đãng | 今天是个大晴天。 Jīntiān shì gè dà qíngtiān. Hôm nay là một ngày trời nắng to. |
8 | 阴 | yīn | Tính từ | âm u, nhiều mây | 明天可能是阴天。 Míngtiān kěnéng shì yīntiān. Ngày mai có thể là trời âm u. |
9 | 风 | fēng | Danh từ | gió | 今天风很大。 Jīntiān fēng hěn dà. Hôm nay gió rất to. |
10 | 雪 | xuě | Danh từ | tuyết | 北方冬天常下雪。 Běifāng dōngtiān cháng xià xuě. Miền Bắc mùa đông thường có tuyết. |
11 | 热 | rè | Tính từ | nóng | 夏天非常热。 Xiàtiān fēicháng rè. Mùa hè rất nóng. |
12 | 冷 | lěng | Tính từ | lạnh | 冬天外面很冷。 Dōngtiān wàimiàn hěn lěng. Mùa đông bên ngoài rất lạnh. |
13 | 暖和 | nuǎnhuo | Tính từ | ấm áp (thời tiết) | 春天天气很暖和。 Chūntiān tiānqì hěn nuǎnhuo. Mùa xuân thời tiết rất ấm áp. |
14 | 凉快 | liángkuai | Tính từ | mát mẻ | 树下很凉快。 Shù xià hěn liángkuai. Dưới gốc cây rất mát. |
15 | 度 | dù | Danh từ | độ | 今天最高温度是30度。 Jīntiān zuì gāo wēndù shì sānshí dù. Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 30 độ. |
16 | 零下 | língxià | Cụm từ | dưới 0 độ | 冬天这里的气温是零下十度。 Dōngtiān zhèlǐ de qìwēn shì língxià shí dù. Mùa đông nhiệt độ ở đây là âm 10 độ. |
17 | 变化 | biànhuà | Động từ/Danh từ | thay đổi / sự thay đổi | 天气变化很快。 Tiānqì biànhuà hěn kuài. Thời tiết thay đổi rất nhanh. |
18 | 可能 | kěnéng | Phó từ | có lẽ, có thể | 下午可能下雨。 Xiàwǔ kěnéng xià yǔ. Chiều nay có thể có mưa. |
19 | 会 | huì | Động từ | sẽ (biểu thị khả năng) | 明天会下雨吗? Míngtiān huì xià yǔ ma? Ngày mai sẽ mưa không? |
20 | 要 | yào | Động từ | sắp, sẽ (biểu thị sự phát sinh) | 看样子要下雨了。 Kàn yàngzi yào xià yǔ le. Có vẻ như sắp mưa rồi. |
21 | 带 | dài | Động từ | mang theo | 出门要带伞。 Chūmén yào dài sǎn. Ra ngoài phải mang theo ô. |
22 | 伞 | sǎn | Danh từ | ô, dù | 我的伞在门口。 Wǒ de sǎn zài ménkǒu. Cái ô của tôi ở cửa ra vào. |
23 | 穿 | chuān | Động từ | mặc | 天冷了,多穿衣服。 Tiān lěng le, duō chuān yīfu. Trời lạnh rồi, mặc nhiều áo vào. |
24 | 影响 | yǐngxiǎng | Động từ/Danh từ | ảnh hưởng | 下雨影响了我们的计划。 Xià yǔ yǐngxiǎngle wǒmen de jìhuà. Mưa đã ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi. |
25 | 计划 | jìhuà | Danh từ/Động từ | kế hoạch / lên kế hoạch | 我们计划下个月去旅行。 Wǒmen jìhuà xià gè yuè qù lǚxíng. Chúng tôi lên kế hoạch đi du lịch vào tháng sau. |
26 | 只好 | zhǐhǎo | Phó từ | đành phải, chỉ còn cách | 下雨了,我们只好在家看电影。 Xià yǔ le, wǒmen zhǐhǎo zài jiā kàn diànyǐng. Trời mưa rồi, chúng tôi đành phải ở nhà xem phim. |
27 | 季节 | jìjié | Danh từ | mùa | 一年有四个季节。 Yī nián yǒu sì gè jìjié. Một năm có bốn mùa. |
28 | 春天 | chūntiān | Danh từ | mùa xuân | 春天是播种的季节。 Chūntiān shì bōzhǒng de jìjié. Mùa xuân là mùa gieo hạt. |
29 | 夏天 | xiàtiān | Danh từ | mùa hè | 夏天可以去游泳。 Xiàtiān kěyǐ qù yóuyǒng. Mùa hè có thể đi bơi. |
30 | 秋天 | qiūtiān | Danh từ | mùa thu | 秋天天气很凉快。 Qiūtiān tiānqì hěn liángkuai. Mùa thu thời tiết rất mát mẻ. |
31 | 冬天 | dōngtiān | Danh từ | mùa đông | 冬天会下雪。 Dōngtiān huì xià xuě. Mùa đông sẽ có tuyết. |
32 | 气温 | qìwēn | Danh từ | nhiệt độ không khí | 今天的气温很高。 Jīntiān de qìwēn hěn gāo. Nhiệt độ hôm nay rất cao. |
13. Bài 13: 我耳朵不舒服 (Tai tôi không được khỏe) - 34 từ mới
Bài 13 cung cấp 34 từ vựng mới thiết thực, tập trung vào chủ đề diễn tả các vấn đề sức khỏe và triệu chứng bệnh, hỗ trợ bạn cách mô tả tình trạng cơ thể và trao đổi với bác sĩ một cách chính xác khi cần.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 我 | wǒ | Đại từ | tôi | 我是医生。 Wǒ shì yīshēng. Tôi là bác sĩ。 |
2 | 耳朵 | ěrduo | Danh từ | tai | 我的耳朵有点儿疼。 Wǒ de ěrduo yǒudiǎnr téng. Tai của tôi hơi đau. |
3 | 不 | bù | Phó từ | không | 我不舒服。 Wǒ bù shūfu. Tôi không được khỏe. |
4 | 舒服 | shūfu | Tính từ | thoải mái, dễ chịu | 我身体不舒服。 Wǒ shēntǐ bù shūfu. Tôi thấy trong người không được khỏe. |
5 | 疼 | téng | Tính từ/Động từ | đau | 我头疼。 Wǒ tóuténg. Tôi đau đầu. |
6 | 发烧 | fāshāo | Động từ | sốt | 孩子发烧了,要去医院。 Háizi fāshāo le, yào qù yīyuàn. Con bị sốt rồi, phải đi bệnh viện. |
7 | 咳嗽 | késou | Động từ | ho | 他感冒了,总是咳嗽。 Tā gǎnmào le, zǒngshì késou. Anh ấy bị cảm, lúc nào cũng ho. |
8 | 感冒 | gǎnmào | Động từ/Danh từ | cảm lạnh, cảm cúm | 天气变化容易感冒。 Tiānqì biànhuà róngyì gǎnmào. Thời tiết thay đổi dễ bị cảm. |
9 | 医院 | yīyuàn | Danh từ | bệnh viện | 他在医院工作。 Tā zài yīyuàn gōngzuò. Anh ấy làm việc ở bệnh viện. |
10 | 医生 | yīshēng | Danh từ | bác sĩ | 医生让我多休息。 Yīshēng ràng wǒ duō xiūxi. Bác sĩ bảo tôi nghỉ ngơi nhiều. |
11 | 药 | yào | Danh từ | thuốc | 请按照说明吃药。 Qǐng ànzhào shuōmíng chī yào. Hãy uống thuốc theo hướng dẫn. |
12 | 休息 | xiūxi | Động từ | nghỉ ngơi | 你太累了,需要休息。 Nǐ tài lèi le, xūyào xiūxi. Bạn mệt quá, cần phải nghỉ ngơi. |
13 | 生病 | shēngbìng | Động từ | bị ốm, mắc bệnh | 他昨天生病了,没来上学。 Tā zuótiān shēngbìng le, méi lái shàngxué. Hôm qua nó bị ốm, không đến trường. |
14 | 检查 | jiǎnchá | Động từ/Danh từ | kiểm tra / sự kiểm tra | 医生给我做了检查。 Yīshēng gěi wǒ zuòle jiǎnchá. Bác sĩ đã kiểm tra cho tôi. |
15 | 严重 | yánzhòng | Tính từ | nghiêm trọng, nặng | 他的病不严重。 Tā de bìng bù yánzhòng. Bệnh của anh ấy không nghiêm trọng. |
16 | 身体 | shēntǐ | Danh từ | cơ thể, sức khỏe | 身体健康最重要。 Shēntǐ jiànkāng zuì zhòngyào. Sức khỏe là quan trọng nhất. |
17 | 健康 | jiànkāng | Tính từ | khỏe mạnh | 祝你身体健康! Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng! Chúc bạn sức khỏe! |
18 | 注意 | zhùyì | Động từ | chú ý | 请注意身体,别太累。 Qǐng zhùyì shēntǐ, bié tài lèi. Hãy chú ý sức khỏe, đừng quá mệt. |
19 | 流 | liú | Động từ | chảy | 他感冒了,一直流鼻涕。 Tā gǎnmào le, yīzhí liú bítì. Anh ấy bị cảm, nước mũi cứ chảy. |
20 | 嗓子 | sǎngzi | Danh từ | cổ họng | 我嗓子疼,说不出话。 Wǒ sǎngzi téng, shuō bù chū huà. Tôi đau họng, không nói được. |
21 | 肚子 | dùzi | Danh từ | bụng | 我肚子不舒服,可能吃坏了。 Wǒ dùzi bù shūfu, kěnéng chī huài le. Bụng tôi khó chịu, có lẽ ăn phải đồ hỏng. |
22 | 头 | tóu | Danh từ | đầu | 请把头抬起来。 Qǐng bǎ tóu tái qǐlái. Hãy ngẩng đầu lên. |
23 | 眼睛 | yǎnjing | Danh từ | mắt | 我的眼睛很累。 Wǒ de yǎnjing hěn lèi. Mắt tôi rất mỏi. |
24 | 鼻子 | bízi | Danh từ | mũi | 他的鼻子很高。 Tā de bízi hěn gāo. Mũi anh ấy rất cao. |
25 | 嘴 | zuǐ | Danh từ | miệng | 请张嘴,啊——。 Qǐng zhāng zuǐ, a——. Hãy mở miệng ra, a——. |
26 | 腿 | tuǐ | Danh từ | chân | 我的腿麻了。 Wǒ de tuǐ má le. Chân tôi bị tê rồi. |
27 | 手 | shǒu | Danh từ | tay | 请把手洗干净。 Qǐng bǎ shǒu xǐ gānjìng. Hãy rửa tay cho sạch. |
28 | 脚 | jiǎo | Danh từ | chân, bàn chân | 我的脚疼。 Wǒ de jiǎo téng. Chân tôi đau. |
29 | 心 | xīn | Danh từ | tim, tấm lòng | 心里很高兴。 Xīn lǐ hěn gāoxìng. Trong lòng rất vui. |
30 | 背 | bèi | Danh từ | lưng | 我的背有点儿酸。 Wǒ de bèi yǒudiǎnr suān. Lưng tôi hơi mỏi. |
31 | 按照 | ànzhào | Giới từ | theo, dựa theo | 请按照说明书操作。 Qǐng ànzhào shuōmíngshū cāozuò. Hãy thao tác theo hướng dẫn sử dụng. |
32 | 需要 | xūyào | Động từ | cần | 我需要帮助。 Wǒ xūyào bāngzhù. Tôi cần sự giúp đỡ. |
33 | 一直 | yīzhí | Phó từ | liên tục, suốt | 雨一直下。 Yǔ yīzhí xià. Mưa cứ rơi mãi. |
34 | 可能 | kěnéng | Phó từ | có lẽ | 他可能生病了。 Tā kěnéng shēngbìng le. Anh ấy có lẽ bị ốm rồi. |
14. Bài 14: 我把袋子放在桌子上了 (Tôi đã đặt cái túi lên bàn rồi) - 30 từ mới
Với 30 từ ngữ mới, bài 14: 我把袋子放在桌子上了 (Tôi đã đặt cái túi lên bàn rồi) khai thác chủ đề miêu tả hành động xử lý và sắp xếp đồ vật, trang bị vốn từ để bạn diễn đạt mình đã đặt, để hay cất một món đồ ở đâu một cách rõ ràng.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 袋子 | dàizi | Danh từ | túi, bao | 请给我一个袋子装东西。 Qǐng gěi wǒ yīgè dàizi zhuāng dōngxi. Cho tôi một cái túi để đựng đồ. |
2 | 放 | fàng | Động từ | đặt, để | 请把书放回书架。 Qǐng bǎ shū fàng huí shūjià. Hãy đặt sách về lại giá sách. |
3 | 在 | zài | Giới từ | ở, tại | 书在桌子上。 Shū zài zhuōzi shàng. Quyển sách ở trên bàn. |
4 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | cái bàn | 桌子上有一杯水。 Zhuōzi shàng yǒu yībēi shuǐ. Trên bàn có một ly nước. |
5 | 上 | shàng | Danh từ | trên, phía trên | 书在桌子上。 Shū zài zhuōzi shàng. Quyển sách ở trên bàn. |
6 | 了 | le | Trợ từ | (biểu thị hoàn thành) | 我吃完了。 Wǒ chī wán le. Tôi ăn xong rồi. |
7 | 里 | lǐ | Danh từ | trong, bên trong | 钱包在包里。 Qiánbāo zài bāo lǐ. Cái ví ở trong túi. |
8 | 外 | wài | Danh từ | ngoài, bên ngoài | 他在门外等你。 Tā zài mén wài děng nǐ. Anh ấy đang đợi bạn ở ngoài cửa. |
9 | 前 | qián | Danh từ | trước, phía trước | 我家在学校前面。 Wǒ jiā zài xuéxiào qiánmiàn. Nhà tôi ở phía trước trường học. |
10 | 后 | hòu | Danh từ | sau, phía sau | 请坐在我后面。 Qǐng zuò zài wǒ hòumiàn. Hãy ngồi phía sau tôi. |
11 | 旁边 | pángbiān | Danh từ | bên cạnh | 银行在超市旁边。 Yínháng zài chāoshì pángbiān. Ngân hàng ở bên cạnh siêu thị. |
12 | 中间 | zhōngjiān | Danh từ | ở giữa | 我坐在他们中间。 Wǒ zuò zài tāmen zhōngjiān. Tôi ngồi ở giữa họ. |
13 | 对面 | duìmiàn | Danh từ | đối diện | 我家在你家对面。 Wǒ jiā zài nǐ jiā duìmiàn. Nhà tôi đối diện nhà bạn. |
14 | 左 | zuǒ | Danh từ | bên trái | 请向左转。 Qǐng xiàng zuǒ zhuǎn. Hãy rẽ sang trái. |
15 | 右 | yòu | Danh từ | bên phải | 他的右手受伤了。 Tā de yòushǒu shòushāng le. Tay phải của anh ấy bị thương rồi. |
16 | 房间 | fángjiān | Danh từ | căn phòng | 这个房间很干净。 Zhège fángjiān hěn gānjìng. Căn phòng này rất sạch sẽ. |
17 | 厨房 | chúfáng | Danh từ | nhà bếp | 妈妈在厨房做饭。 Māma zài chúfáng zuòfàn. Mẹ đang nấu cơm trong bếp. |
18 | 客厅 | kètīng | Danh từ | phòng khách | 我们在客厅看电视。 Wǒmen zài kètīng kàn diànshì. Chúng tôi đang xem TV ở phòng khách. |
19 | 卧室 | wòshì | Danh từ | phòng ngủ | 我的卧室朝南。 Wǒ de wòshì cháo nán. Phòng ngủ của tôi hướng nam. |
20 | 厕所 | cèsuǒ | Danh từ | nhà vệ sinh | 请问厕所在哪里? Qǐngwèn cèsuǒ zài nǎlǐ? Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu? |
21 | 阳台 | yángtái | Danh từ | ban công | 阳台上种了很多花。 Yángtái shàng zhòngle hěnduō huā. Trên ban công trồng rất nhiều hoa. |
22 | 灯 | dēng | Danh từ | đèn | 请把灯打开。 Qǐng bǎ dēng dǎkāi. Hãy bật đèn lên. |
23 | 钥匙 | yàoshi | Danh từ | chìa khóa | 我忘带钥匙了。 Wǒ wàng dài yàoshi le. Tôi quên mang chìa khóa rồi. |
24 | 门 | mén | Danh từ | cửa | 请关门。 Qǐng guān mén. Hãy đóng cửa lại. |
25 | 窗户 | chuānghu | Danh từ | cửa sổ | 请打开窗户。 Qǐng dǎkāi chuānghu. Hãy mở cửa sổ ra. |
26 | 地板 | dìbǎn | Danh từ | sàn nhà | 地板有点儿脏。 Dìbǎn yǒudiǎnr zāng. Sàn nhà hơi bẩn. |
27 | 墙 | qiáng | Danh từ | bức tường | 墙上有一幅画。 Qiáng shàng yǒu yī fú huà. Trên tường có một bức tranh. |
28 | 沙发 | shāfā | Danh từ | ghế sofa | 请坐在沙发上。 Qǐng zuò zài shāfā shàng. Xin mời ngồi trên ghế sofa. |
29 | 椅子 | yǐzi | Danh từ | cái ghế | 这是一把新椅子。 Zhè shì yī bǎ xīn yǐzi. Đây là một cái ghế mới. |
30 | 床 | chuáng | Danh từ | giường | 我想买一张新床。 Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng xīn chuáng. Tôi muốn mua một chiếc giường mới. |
15. Bài 15: 我是在中国出生的 (Tôi sinh ra ở Trung Quốc) - 30 từ mới
Bài 15: 我是在中国出生的 mở rộng vốn từ thêm 30 từ mới, xoay quanh chủ đề giới thiệu nguồn gốc và bối cảnh cá nhân, cho phép bạn chia sẻ thông tin về nơi sinh, xuất xứ hoặc các sự kiện quan trọng trong cuộc đời mình.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 中国 | Zhōngguó | Danh từ | Trung Quốc | 中国的历史很长。 Zhōngguó de lìshǐ hěn cháng. Lịch sử Trung Quốc rất lâu dài. |
2 | 出生 | chūshēng | Động từ | sinh ra | 我是在医院出生的。 Wǒ shì zài yīyuàn chūshēng de. Tôi được sinh ra ở bệnh viện. |
3 | 的 | de | Trợ từ | (trợ từ kết cấu) | 这是我的书。 Zhè shì wǒ de shū. Đây là sách của tôi. |
4 | 国家 | guójiā | Danh từ | quốc gia | 中国是一个很大的国家。 Zhōngguó shì yīgè hěn dà de guójiā. Trung Quốc là một quốc gia rất lớn. |
5 | 城市 | chéngshì | Danh từ | thành phố | 上海是一个国际城市。 Shànghǎi shì yīgè guójì chéngshì. Thượng Hải là một thành phố quốc tế. |
6 | 地方 | dìfang | Danh từ | địa điểm, nơi | 那是个美丽的地方。 Nà shì gè měilì de dìfang. Đó là một nơi xinh đẹp. |
7 | 家乡 | jiāxiāng | Danh từ | quê hương | 我很想念我的家乡。 Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiāxiāng. Tôi rất nhớ quê hương của tôi. |
8 | 北方 | běifāng | Danh từ | miền Bắc | 我的家乡在中国北方。 Wǒ de jiāxiāng zài Zhōngguó běifāng. Quê tôi ở miền Bắc Trung Quốc. |
9 | 南方 | nánfāng | Danh từ | miền Nam | 他来自中国的南方。 Tā láizì Zhōngguó de nánfāng. Anh ấy đến từ miền Nam Trung Quốc. |
10 | 农村 | nóngcūn | Danh từ | nông thôn | 他是在农村长大的。 Tā shì zài nóngcūn zhǎng dà de. Anh ấy lớn lên ở nông thôn. |
11 | 生活 | shēnghuó | Động từ/Danh từ | sống / cuộc sống | 我在这里生活了十年。 Wǒ zài zhèlǐ shēnghuóle shí nián. Tôi đã sống ở đây mười năm. |
12 | 习惯 | xíguàn | Động từ/Danh từ | làm quen / thói quen | 我已经习惯了这里的生活。 Wǒ yǐjīng xíguànle zhèlǐ de shēnghuó. Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi. |
13 | 文化 | wénhuà | Danh từ | văn hóa | 我对中国文化很感兴趣。 Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù. Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc. |
14 | 语言 | yǔyán | Danh từ | ngôn ngữ | 汉语是一种古老的语言。 Hànyǔ shì yī zhǒng gǔlǎo de yǔyán. Tiếng Hán là một ngôn ngữ cổ xưa. |
15 | 历史 | lìshǐ | Danh từ | lịch sử | 我们要学习历史。 Wǒmen yào xuéxí lìshǐ. Chúng ta cần học lịch sử. |
16 | 有趣 | yǒuqù | Tính từ | thú vị | 这个故事真有趣。 Zhège gùshì zhēn yǒuqù. Câu chuyện này thật thú vị. |
17 | 不同 | bùtóng | Tính từ | khác nhau | 南北方的气候很不同。 Nán běifāng de qìhòu hěn bùtóng. Khí hậu miền Nam và Bắc rất khác nhau. |
18 | 美丽 | měilì | Tính từ | xinh đẹp, tươi đẹp | 这是一个美丽的国家。 Zhè shì yīgè měilì de guójiā. Đây là một đất nước xinh đẹp. |
19 | 有名 | yǒumíng | Tính từ | nổi tiếng | 这个地方很有名。 Zhège dìfang hěn yǒumíng. Nơi này rất nổi tiếng. |
20 | 发展 | fāzhǎn | Động từ/Danh từ | phát triển / sự phát triển | 中国的经济发展很快。 Zhōngguó de jīngjì fāzhǎn hěn kuài. Nền kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh. |
21 | 变化 | biànhuà | Động từ/Danh từ | thay đổi / sự thay đổi | 我的家乡变化很大。 Wǒ de jiāxiāng biànhuà hěn dà. Quê hương tôi thay đổi rất nhiều. |
22 | 机会 | jīhuì | Danh từ | cơ hội | 这是一个好机会。 Zhè shì yīgè hǎo jīhuì. Đây là một cơ hội tốt. |
23 | 未来 | wèilái | Danh từ | tương lai | 我们要为未来做好准备。 Wǒmen yào wèi wèilái zuò hǎo zhǔnbèi. Chúng ta phải chuẩn bị tốt cho tương lai. |
24 | 来自 | láizì | Động từ | đến từ | 我来自越南。 Wǒ láizì Yuènán. Tôi đến từ Việt Nam. |
25 | 国际 | guójì | Tính từ | quốc tế | 这是一个国际会议。 Zhè shì yīgè guójì huìyì. Đây là một hội nghị quốc tế. |
26 | 经济 | jīngjì | Danh từ | kinh tế | 经济发展很重要。 Jīngjì fāzhǎn hěn zhòngyào. Phát triển kinh tế rất quan trọng. |
27 | 对...感兴趣 | duì...gǎn xìngqù | Cụm từ | cảm thấy hứng thú với... | 我对中国历史很感兴趣。 Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù. Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc. |
28 | 想念 | xiǎngniàn | Động từ | nhớ, nhớ nhung | 我很想念我的家人。 Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiārén. Tôi rất nhớ gia đình của tôi. |
29 | 长 | zhǎng | Động từ | lớn lên, trưởng thành | 我在这里长大。 Wǒ zài zhèlǐ zhǎng dà. Tôi lớn lên ở đây. |
30 | 气候 | qìhòu | Danh từ | khí hậu | 这里的气候很好。 Zhèlǐ de qìhòu hěn hǎo. Khí hậu ở đây rất tốt. |
16. Bài 16: 我把钱包忘在车上了 (Tôi quên ví trên xe rồi) - 32 từ mới
Bài 16: 我把钱包忘在车上了 (Tôi quên ví trên xe rồi) giới thiệu 32 từ vựng mới, tập trung vào chủ đề diễn đạt sự sơ suất và các tình huống bất cẩn, cung cấp cách nói tự nhiên khi thông báo về một việc đáng tiếc do quên hoặc lỡ làm mất đồ.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 交通 | jiāotōng | Danh từ | giao thông | 北京的交通很堵。 Běijīng de jiāotōng hěn dǔ. Giao thông Bắc Kinh rất tắc. |
2 | 把 | bǎ | Giới từ | (cấu trúc 把) | 请把作业交给老师。 Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī. Hãy nộp bài tập cho giáo viên. |
3 | 钱包 | qiánbāo | Danh từ | cái ví | 我的钱包丢了。 Wǒ de qiánbāo diū le. Ví của tôi bị mất rồi. |
4 | 忘 | wàng | Động từ | quên | 我忘了他的名字。 Wǒ wàngle tā de míngzì. Tôi quên tên anh ấy rồi. |
5 | 在 | zài | Giới từ | ở, tại | 我把书忘在教室了。 Wǒ bǎ shū wàng zài jiàoshì le. Tôi để quên sách trong lớp học rồi. |
6 | 车上 | chē shàng | Cụm từ | trên xe | 你的手机在车上。 Nǐ de shǒujī zài chē shàng. Điện thoại của bạn ở trên xe. |
7 | 了 | le | Trợ từ | (biểu thị hoàn thành) | 我吃饭了。 Wǒ chīfàn le. Tôi ăn cơm rồi. |
8 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Danh từ | xe buýt | 我每天坐公共汽车上班。 Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān. Tôi mỗi ngày đi xe buýt đi làm. |
9 | 地铁 | dìtiě | Danh từ | tàu điện ngầm | 坐地铁很方便。 Zuò dìtiě hěn fāngbiàn. Đi tàu điện ngầm rất tiện. |
10 | 出租车 | chūzūchē | Danh từ | taxi | 我们打车去机场吧。 Wǒmen dǎchē qù jīchǎng ba. Chúng ta bắt taxi ra sân bay đi. |
11 | 自行车 | zìxíngchē | Danh từ | xe đạp | 他骑自行车上学。 Tā qí zìxíngchē shàngxué. Anh ấy đạp xe đi học. |
12 | 开车 | kāichē | Động từ | lái xe | 我爸爸会开车。 Wǒ bàba huì kāichē. Bố tôi biết lái xe. |
13 | 站 | zhàn | Danh từ | trạm, bến | 下一站是火车站。 Xià yī zhàn shì huǒchēzhàn. Trạm tiếp theo là ga tàu hỏa. |
14 | 票 | piào | Danh từ | vé | 请出示你的车票。 Qǐng chūshì nǐ de chēpiào. Vui lòng xuất trình vé xe của bạn. |
15 | 司机 | sījī | Danh từ | tài xế | 出租车司机很热情。 Chūzūchē sījī hěn rèqíng. Tài xế taxi rất nhiệt tình. |
16 | 座位 | zuòwèi | Danh từ | chỗ ngồi | 车上有空座位吗? Chē shàng yǒu kòng zuòwèi ma? Trên xe có chỗ ngồi trống không? |
17 | 下车 | xià chē | Động từ | xuống xe | 请在下一站下车。 Qǐng zài xià yī zhàn xià chē. Vui lòng xuống xe ở trạm tiếp theo. |
18 | 上车 | shàng chē | Động từ | lên xe | 请大家排队上车。 Qǐng dàjiā páiduì shàng chē. Mọi người hãy xếp hàng lên xe. |
19 | 拥挤 | yōngjǐ | Tính từ | đông đúc, chật chội | 早上的地铁非常拥挤。 Zǎoshang de dìtiě fēicháng yōngjǐ. Tàu điện ngầm buổi sáng rất đông. |
20 | 方便 | fāngbiàn | Tính từ | thuận tiện | 这里交通很方便。 Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn. Giao thông ở đây rất thuận tiện. |
21 | 危险 | wēixiǎn | Tính từ | nguy hiểm | 过马路不看车很危险。 Guò mǎlù bù kàn chē hěn wēixiǎn. Sang đường không nhìn xe rất nguy hiểm. |
22 | 安全 | ānquán | Tính từ | an toàn | 请注意交通安全。 Qǐng zhùyì jiāotōng ānquán. Hãy chú ý an toàn giao thông. |
23 | 迟到 | chídào | Động từ | đến muộn | 今天堵车,我迟到了。 Jīntiān dǔchē, wǒ chídào le. Hôm nay tắc đường, tôi đến muộn. |
24 | 堵车 | dǔchē | Động từ | tắc đường | 上下班时间经常堵车。 Shàng xiàbān shíjiān jīngcháng dǔchē. Giờ đi làm về thường xuyên tắc đường. |
25 | 行李 | xíngli | Danh từ | hành lý | 请保管好你的行李。 Qǐng bǎoguǎn hǎo nǐ de xíngli. Hãy giữ gìn hành lý của bạn. |
26 | 忘记 | wàngjì | Động từ | quên (trang trọng hơn) | 我永远不会忘记这一天。 Wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì zhè yītiān. Tôi sẽ không bao giờ quên ngày này. |
27 | 着急 | zháojí | Tính từ | sốt ruột, lo lắng | 别着急,时间还早。 Bié zháojí, shíjiān hái zǎo. Đừng sốt ruột, thời gian còn sớm. |
28 | 丢 | diū | Động từ | làm mất, đánh rơi | 我的钥匙丢了。 Wǒ de yàoshi diū le. Chìa khóa của tôi bị mất rồi. |
29 | 保管 | bǎoguǎn | Động từ | giữ gìn, bảo quản | 请保管好重要物品。 Qǐng bǎoguǎn hǎo zhòngyào wùpǐn. Hãy giữ gìn đồ vật quan trọng. |
30 | 出示 | chūshì | Động từ | xuất trình | 请出示您的护照。 Qǐng chūshì nín de hùzhào. Xin hãy xuất trình hộ chiếu của ngài. |
31 | 排队 | páiduì | Động từ | xếp hàng | 请大家排队买票。 Qǐng dàjiā páiduì mǎi piào. Mời mọi người xếp hàng mua vé. |
32 | 空 | kòng | Tính từ | trống, rỗng | 车里没有空座位了。 Chē lǐ méiyǒu kòng zuòwèi le. Trong xe không còn chỗ ngồi trống nào nữa. |
17. Bài 17: 他怕黑 (Anh ấy sợ bóng tối) - 32 từ mới
Bài 17: 他怕黑 (Anh ấy sợ bóng tối) trang bị 32 từ vựng mới, khám phá chủ đề biểu đạt cảm xúc và nỗi sợ hãi cá nhân, giúp bạn mô tả và thảo luận về những cảm xúc tiêu cực hoặc nỗi sợ thường gặp trong cuộc sống.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 顺利 | shùnlì | Tính từ | thuận lợi, suôn sẻ | 祝你一路顺利。 Zhù nǐ yīlù shùnlì. Chúc bạn thượng lộ bình an. |
2 | 怕 | pà | Động từ | sợ, e ngại | 我妹妹怕狗。 Wǒ mèimei pà gǒu. Em gái tôi sợ chó. |
3 | 黑 | hēi | Tính từ | tối, màu đen | 房间里很黑,请开灯。 Fángjiān lǐ hěn hēi, qǐng kāi dēng. Trong phòng rất tối, hãy bật đèn lên. |
4 | 害怕 | hàipà | Động từ | sợ hãi | 一个人走夜路,我很害怕。 Yīgè rén zǒu yèlù, wǒ hěn hàipà. Một mình đi đường đêm, tôi rất sợ. |
5 | 担心 | dānxīn | Động từ | lo lắng | 别担心,一切都会好的。 Bié dānxīn, yīqiè dōu huì hǎo de. Đừng lo lắng, mọi thứ rồi sẽ ổn thôi. |
6 | 紧张 | jǐnzhāng | Tính từ | căng thẳng, hồi hộp | 考试前我感到很紧张。 Kǎoshì qián wǒ gǎndào hěn jǐnzhāng. Trước khi thi tôi cảm thấy rất căng thẳng. |
7 | 生气 | shēngqì | Động từ | tức giận | 爸爸生气了,因为我说谎了。 Bàba shēngqì le, yīnwèi wǒ shuōhuǎng le. Bố tức giận vì tôi nói dối. |
8 | 伤心 | shāngxīn | Tính từ | buồn bã, đau lòng | 听到这个消息,她很伤心。 Tīng dào zhège xiāoxi, tā hěn shāngxīn. Nghe được tin này, cô ấy rất buồn. |
9 | 高兴 | gāoxìng | Tính từ | vui vẻ | 收到礼物,孩子们很高兴。 Shōudào lǐwù, háizimen hěn gāoxìng. Nhận được quà, bọn trẻ rất vui. |
10 | 快乐 | kuàilè | Tính từ | vui vẻ, hạnh phúc | 祝你生日快乐! Zhù nǐ shēngrì kuàilè! Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! |
11 | 满意 | mǎnyì | Tính từ | hài lòng | 顾客对我们的服务很满意。 Gùkè duì wǒmen de fúwù hěn mǎnyì. Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi. |
12 | 吃惊 | chījīng | Động từ | ngạc nhiên, kinh ngạc | 听到这个消息,大家都吃惊了。 Tīng dào zhège xiāoxi, dàjiā dōu chījīng le. Nghe được tin này, mọi người đều ngạc nhiên. |
13 | 害羞 | hàixiū | Tính từ | ngại ngùng, xấu hổ | 在很多人面前说话,他有点儿害羞。 Zài hěnduō rén miànqián shuōhuà, tā yǒudiǎn er hàixiū. Đứng nói chuyện trước nhiều người, anh ấy hơi ngại. |
14 | 心情 | xīnqíng | Danh từ | tâm trạng | 今天我的心情特别好。 Jīntiān wǒ de xīnqíng tèbié hǎo. Hôm nay tâm trạng của tôi đặc biệt tốt. |
15 | 感觉 | gǎnjué | Động từ/Danh từ | cảm thấy / cảm giác | 我感觉很累。 Wǒ gǎnjué hěn lèi. Tôi cảm thấy rất mệt. |
16 | 以为 | yǐwéi | Động từ | cho rằng, tưởng là | 我以为你今天不来了。 Wǒ yǐwéi nǐ jīntiān bù lái le. Tôi tưởng rằng hôm nay bạn không đến nữa. |
17 | 希望 | xīwàng | Động từ/Danh từ | hy vọng | 我希望明天是个好天气。 Wǒ xīwàng míngtiān shì gè hǎo tiānqì. Tôi hy vọng ngày mai thời tiết tốt. |
18 | 失望 | shīwàng | Tính từ | thất vọng | 比赛输了,他很失望。 Bǐsài shū le, tā hěn shīwàng. Thua trận đấu, anh ấy rất thất vọng. |
19 | 讨厌 | tǎoyàn | Động từ | ghét, không thích | 我讨厌下雨天。 Wǒ tǎoyàn xià yǔtiān. Tôi ghét những ngày mưa. |
20 | 喜欢 | xǐhuan | Động từ | thích | 我喜欢听音乐。 Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè. Tôi thích nghe nhạc. |
21 | 爱 | ài | Động từ | yêu | 我爱你。 Wǒ ài nǐ. Anh yêu em. |
22 | 笑 | xiào | Động từ | cười | 这个故事让我笑了。 Zhège gùshì ràng wǒ xiào le. Câu chuyện này làm tôi cười. |
23 | 哭 | kū | Động từ | khóc | 孩子摔倒了,哭了起来。 Háizi shuāidǎo le, kūle qǐlái. Đứa trẻ ngã, khóc oà lên. |
24 | 梦 | mèng | Danh từ/Động từ | giấc mơ / mơ | 我做了一个奇怪的梦。 Wǒ zuòle yīgè qíguài de mèng. Tôi đã nằm mơ một giấc mơ kỳ lạ. |
25 | 勇敢 | yǒnggǎn | Tính từ | dũng cảm | 他是一个勇敢的消防员。 Tā shì yīgè yǒnggǎn de xiāofángyuán. Anh ấy là một lính cứu hỏa dũng cảm. |
26 | 坚强 | jiānqiáng | Tính từ | kiên cường, mạnh mẽ | 她是一个坚强的女人。 Tā shì yīgè jiānqiáng de nǚrén. Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ. |
27 | 一切 | yīqiè | Đại từ | tất cả, mọi thứ | 一切都很顺利。 Yīqiè dōu hěn shùnlì. Tất cả đều rất thuận lợi. |
28 | 因为 | yīnwèi | Liên từ | bởi vì | 因为下雨,所以比赛取消了。 Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ bǐsài qǔxiāo le. Bởi vì mưa, nên trận đấu bị hủy. |
29 | 说谎 | shuōhuǎng | Động từ | nói dối | 好孩子不说谎。 Hǎo háizi bù shuōhuǎng. Đứa trẻ ngoan không nói dối. |
30 | 夜路 | yèlù | Danh từ | đường đêm | 走夜路要小心。 Zǒu yèlù yào xiǎoxīn. Đi đường đêm phải cẩn thận. |
31 | 消息 | xiāoxi | Danh từ | tin tức | 我有一个好消息。 Wǒ yǒu yīgè hǎo xiāoxi. Tôi có một tin tốt. |
18. Bài 18: 我相信他们会来的 (Tôi tin là họ sẽ đến) - 31 từ mới
Với 31 từ mới, bài 18: 我相信他们会来的 (Tôi tin là họ sẽ đến) tập trung vào chủ đề bày tỏ niềm tin và sự kỳ vọng, cung cấp vốn từ để bạn thể hiện sự tin tưởng vào một người, một sự việc hoặc đưa ra những dự đoán lạc quan.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 借 | jiè | Động từ | mượn | 我可以借你的手机用一下吗? Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shǒujī yòng yīxià ma? Tôi có thể mượn điện thoại của bạn dùng một chút không? |
2 | 相信 | xiāngxìn | Động từ | tin, tin tưởng | 我相信你说的话。 Wǒ xiāngxìn nǐ shuō de huà. Tôi tin những lời bạn nói. |
3 | 是不是 | shì bú shì | Cụm từ | có phải...không | 你是不是饿了? Nǐ shì bú shì è le? Có phải bạn đói không? |
4 | 会 | huì | Động từ | sẽ, biết (khả năng) | 明天我会来的。 Míngtiān wǒ huì lái de. Ngày mai tôi sẽ đến. |
5 | 来 | lái | Động từ | đến, lại | 请来我家玩。 Qǐng lái wǒ jiā wán. Mời đến nhà tôi chơi. |
6 | 的 | de | Trợ từ | (trợ từ kết cấu) | 这是我的书。 Zhè shì wǒ de shū. Đây là sách của tôi. |
7 | 可能 | kěnéng | Phó từ | có lẽ | 他可能不知道这件事。 Tā kěnéng bù zhīdào zhè jiàn shì. Anh ấy có lẽ không biết việc này. |
8 | 一定 | yídìng | Phó từ | nhất định | 我一定会帮助你。 Wǒ yídìng huì bāngzhù nǐ. Tôi nhất định sẽ giúp bạn. |
9 | 应该 | yīnggāi | Động từ | nên, phải | 你应该早点儿睡觉。 Nǐ yīnggāi zǎo diǎn er shuìjiào. Bạn nên đi ngủ sớm một chút. |
10 | 必须 | bìxū | Động từ | phải, bắt buộc | 学生必须遵守纪律。 Xuéshēng bìxū zūnshǒu jìlǜ. Học sinh phải tuân thủ kỷ luật. |
11 | 可以 | kěyǐ | Động từ | có thể | 我可以借你的笔吗? Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma? Tôi có thể mượn bút của bạn không? |
12 | 能 | néng | Động từ | có thể, có năng lực | 你能说汉语吗? Nǐ néng shuō hànyǔ ma? Bạn có thể nói tiếng Trung không? |
13 | 同意 | tóngyì | Động từ | đồng ý | 我同意你的意见。 Wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn. Tôi đồng ý với ý kiến của bạn. |
14 | 反对 | fǎnduì | Động từ | phản đối | 我反对这个计划。 Wǒ fǎnduì zhège jìhuà. Tôi phản đối kế hoạch này. |
15 | 支持 | zhīchí | Động từ | ủng hộ, hỗ trợ | 我支持你的决定。 Wǒ zhīchí nǐ de juédìng. Tôi ủng hộ quyết định của bạn. |
16 | 怀疑 | huáiyí | Động từ | nghi ngờ | 我怀疑他说的是不是真的。 Wǒ huáiyí tā shuō de shì bùshì zhēn de. Tôi nghi ngờ những gì anh ta nói có phải thật không. |
17 | 知道 | zhīdào | Động từ | biết | 我知道他在哪里。 Wǒ zhīdào tā zài nǎlǐ. Tôi biết anh ấy ở đâu. |
18 | 明白 | míngbai | Động từ | hiểu | 我明白你的意思了。 Wǒ míngbai nǐ de yìsi le. Tôi đã hiểu ý của bạn rồi. |
19 | 懂 | dǒng | Động từ | hiểu (thấu đáo hơn) | 你懂这个问题吗? Nǐ dǒng zhège wèntí ma? Bạn có hiểu vấn đề này không? |
20 | 了解 | liǎojiě | Động từ | hiểu rõ | 我不太了解他。 Wǒ bù tài liǎojiě tā. Tôi không hiểu rõ về anh ta lắm. |
21 | 认为 | rènwéi | Động từ | cho rằng | 我认为这个办法很好。 Wǒ rènwéi zhège bànfǎ hěn hǎo. Tôi cho rằng cách này rất hay. |
22 | 觉得 | juéde | Động từ | cảm thấy, cho là | 我觉得今天会下雨。 Wǒ juéde jīntiān huì xià yǔ. Tôi cảm thấy hôm nay sẽ mưa. |
23 | 决定 | juédìng | Động từ/Danh từ | quyết định | 这是你自己的决定。 Zhè shì nǐ zìjǐ de juédìng. Đây là quyết định của chính bạn. |
24 | 选择 | xuǎnzé | Động từ/Danh từ | lựa chọn | 你可以选择自己喜欢的颜色。 Nǐ kěyǐ xuǎnzé zìjǐ xǐhuan de yánsè. Bạn có thể lựa chọn màu sắc mình thích. |
25 | 结果 | jiéguǒ | Danh từ | kết quả | 考试结果出来了。 Kǎoshì jiéguǒ chūlái le. Kết quả thi đã có rồi. |
26 | 原因 | yuányīn | Danh từ | nguyên nhân | 请告诉我迟到的原因。 Qǐng gàosù wǒ chídào de yuányīn. Hãy nói cho tôi nguyên nhân đến muộn. |
27 | 办法 | bànfǎ | Danh từ | cách, biện pháp | 我们得想个办法。 Wǒmen děi xiǎng gè bànfǎ. Chúng ta phải nghĩ ra một cách. |
28 | 遵守 | zūnshǒu | Động từ | tuân thủ, tuân theo | 我们必须遵守法律。 Wǒmen bìxū zūnshǒu fǎlǜ. Chúng ta phải tuân thủ pháp luật. |
29 | 纪律 | jìlǜ | Danh từ | kỷ luật | 学校有严格的纪律。 Xuéxiào yǒu yángé de jìlǜ. Trường học có kỷ luật nghiêm khắc. |
30 | 意见 | yìjiàn | Danh từ | ý kiến | 我想听听你的意见。 Wǒ xiǎng tīng tīng nǐ de yìjiàn. Tôi muốn nghe ý kiến của bạn. |
31 | 真的 | zhēnde | Phó từ/Tính từ | thật sự | 你真的会来吗? Nǐ zhēnde huì lái ma? Bạn thật sự sẽ đến chứ? |
19. Bài 19: 你没看出来他很紧张吗? (Bạn không nhìn ra anh ấy rất căng thẳng sao?) - 30 từ mới
Bài 19: 你没看出来他很紧张吗? (Bạn không nhìn ra anh ấy rất căng thẳng sao?) gồm 30 từ vựng mới thuộc chủ đề quan sát - nhận biết cảm xúc - biểu hiện bên ngoài, giúp người học thể hiện khả năng phán đoán, suy luận và mô tả trạng thái của người khác.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 没 | méi | Phó từ | không, chưa | 我没带钱。 Wǒ méi dài qián. Tôi không mang tiền. |
2 | 看 | kàn | Động từ | nhìn, xem | 你看电视吗? Nǐ kàn diànshì ma? Bạn có xem TV không? |
3 | 出来 | chūlái | Động từ | ra, nhận ra (bổ ngữ) | 我听出来了,是你的声音。 Wǒ tīng chūlái le, shì nǐ de shēngyīn. Tôi nghe ra rồi, là giọng của bạn. |
4 | 他 | tā | Đại từ | anh ấy | 他是我朋友。 Tā shì wǒ péngyou. Anh ấy là bạn tôi. |
5 | 紧张 | jǐnzhāng | Tính từ | căng thẳng | 面试时他有点儿紧张。 Miànshì shí tā yǒudiǎnr jǐnzhāng. Khi phỏng vấn anh ấy hơi căng thẳng. |
6 | 发现 | fāxiàn | Động từ | phát hiện | 我发现了一个秘密。 Wǒ fāxiànle yīgè mìmì. Tôi đã phát hiện ra một bí mật. |
7 | 看到 | kàndào | Động từ | nhìn thấy | 我看到一只小鸟。 Wǒ kàn dào yī zhī xiǎo niǎo. Tôi nhìn thấy một con chim nhỏ. |
8 | 听到 | tīngdào | Động từ | nghe thấy | 我听到有人叫我。 Wǒ tīng dào yǒu rén jiào wǒ. Tôi nghe thấy có người gọi tôi. |
9 | 闻到 | wéndào | Động từ | ngửi thấy | 我闻到饭菜的香味了。 Wǒ wén dào fàncài de xiāngwèi le. Tôi ngửi thấy mùi thơm của cơm thức ăn rồi. |
10 | 尝到 | chángdào | Động từ | nếm được | 我尝到酸味了。 Wǒ cháng dào suān wèi le. Tôi nếm được vị chua rồi. |
11 | 觉得 | juéde | Động từ | cảm thấy | 我觉得很冷。 Wǒ juéde hěn lěng. Tôi cảm thấy rất lạnh. |
12 | 注意 | zhùyì | Động từ | chú ý | 请注意黑板上的字。 Qǐng zhùyì hēibǎn shàng de zì. Hãy chú ý chữ trên bảng đen. |
13 | 记住 | jìzhù | Động từ | ghi nhớ | 请记住这个电话号码。 Qǐng jìzhù zhège diànhuà hàomǎ. Hãy nhớ số điện thoại này. |
14 | 忘记 | wàngjì | Động từ | quên | 我忘记带钥匙了。 Wǒ wàngjì dài yàoshi le. Tôi quên mang chìa khóa rồi. |
15 | 认识 | rènshi | Động từ | nhận ra, quen biết | 我认识这个人。 Wǒ rènshi zhège rén. Tôi quen biết người này. |
16 | 了解 | liǎojiě | Động từ | hiểu rõ | 我想了解中国文化。 Wǒ xiǎng liǎojiě Zhōngguó wénhuà. Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc. |
17 | 明白 | míngbai | Động từ | hiểu | 我明白你的意思。 Wǒ míngbai nǐ de yìsi. Tôi hiểu ý của bạn. |
18 | 误会 | wùhuì | Động từ/Danh từ | hiểu lầm / sự hiểu lầm | 你误会我了。 Nǐ wùhuì wǒ le. Bạn hiểu lầm tôi rồi. |
19 | 猜 | cāi | Động từ | đoán | 你猜我手里有什么? Nǐ cāi wǒ shǒu lǐ yǒu shénme? Bạn đoán xem trong tay tôi có gì? |
20 | 想象 | xiǎngxiàng | Động từ | tưởng tượng | 很难想象未来的世界。 Hěn nán xiǎngxiàng wèilái de shìjiè. Rất khó tưởng tượng thế giới tương lai. |
21 | 认为 | rènwéi | Động từ | cho rằng | 我认为你是对的。 Wǒ rènwéi nǐ shì duì de. Tôi cho rằng bạn đúng. |
22 | 相信 | xiāngxìn | Động từ | tin | 我相信他会成功。 Wǒ xiāngxìn tā huì chénggōng. Tôi tin anh ấy sẽ thành công. |
23 | 怀疑 | huáiyí | Động từ | nghi ngờ | 我怀疑这件事的真实性。 Wǒ huáiyí zhè jiàn shì de zhēnshí xìng. Tôi nghi ngờ tính chân thực của việc này. |
24 | 清楚 | qīngchu | Tính từ | rõ ràng | 我看得很清楚。 Wǒ kàn de hěn qīngchu. Tôi nhìn rất rõ ràng. |
25 | 仔细 | zǐxì | Tính từ | cẩn thận, tỉ mỉ | 请仔细检查你的作业。 Qǐng zǐxì jiǎnchá nǐ de zuòyè. Hãy cẩn thận kiểm tra bài tập của bạn. |
26 | 秘密 | mìmì | Danh từ | bí mật | 这是一个秘密。 Zhè shì yīgè mìmì. Đây là một bí mật. |
27 | 声音 | shēngyīn | Danh từ | âm thanh, giọng nói | 我喜欢听音乐的声音。 Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè de shēngyīn. Tôi thích nghe âm thanh của âm nhạc. |
28 | 香味 | xiāngwèi | Danh từ | mùi thơm | 咖啡的香味很好闻。 Kāfēi de xiāngwèi hěn hǎo wén. Mùi thơm của cà phê rất dễ chịu. |
29 | 酸味 | suānwèi | Danh từ | vị chua | 这个苹果有点儿酸味。 Zhège píngguǒ yǒudiǎn suānwèi. Quả táo này có chút vị chua. |
30 | 黑板 | hēibǎn | Danh từ | bảng đen | 老师在黑板上写字。 Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě zì. Giáo viên viết chữ lên bảng đen. |
20. Bài 20: 我想自己开一个公司 (Tôi muốn tự mình mở một công ty) - 32 từ mới
Kết thúc là bài 20: 我想自己开一个公司 (Tôi muốn tự mình mở một công ty) với 32 từ vựng mới thuộc chủ đề bày tỏ nguyện vọng và hoài bão cá nhân. Phần này trang bị cho bạn ngôn ngữ cần thiết để chia sẻ về những dự định, ước mơ lớn trong sự nghiệp hoặc cuộc sống.
STT | Chữ hán | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 祝贺 | zhùhè | Động từ | chúc mừng | 祝贺你毕业! Zhùhè nǐ bìyè! Chúc mừng bạn tốt nghiệp! |
2 | 想 | xiǎng | Động từ | muốn, nghĩ | 我想去中国留学。 Wǒ xiǎng qù Zhōngguó liúxué. Tôi muốn đi du học Trung Quốc. |
3 | 自己 | zìjǐ | Đại từ | tự mình | 自己的事情自己做。 Zìjǐ de shìqing zìjǐ zuò. Việc của mình tự mình làm. |
4 | 开 | kāi | Động từ | mở, khai trương | 我想开一家咖啡馆。 Wǒ xiǎng kāi yī jiā kāfēi guǎn. Tôi muốn mở một quán cà phê. |
5 | 一个 | yī gè | Lượng từ | một cái | 一个苹果。 Yīgè píngguǒ. Một quả táo. |
6 | 公司 | gōngsī | Danh từ | công ty | 他在一家大公司工作。 Tā zài yī jiā dà gōngsī gōngzuò. Anh ấy làm việc ở một công ty lớn. |
7 | 工作 | gōngzuò | Động từ/Danh từ | làm việc / công việc | 我找到新工作了。 Wǒ zhǎodào xīn gōngzuò le. Tôi đã tìm được việc làm mới. |
8 | 老板 | lǎobǎn | Danh từ | ông chủ, sếp | 老板对我们很好。 Lǎobǎn duì wǒmen hěn hǎo. Sếp đối với chúng tôi rất tốt. |
9 | 职员 | zhíyuán | Danh từ | nhân viên | 我们公司有五十名职员。 Wǒmen gōngsī yǒu wǔshí míng zhíyuán. Công ty chúng tôi có năm mươi nhân viên. |
10 | 会议 | huìyì | Danh từ | cuộc họp | 下午三点有一个重要会议。 Xiàwǔ sān diǎn yǒu yīgè zhòngyào huìyì. Ba giờ chiều có một cuộc họp quan trọng. |
11 | 计划 | jìhuà | Danh từ/Động từ | kế hoạch / lên kế hoạch | 这是公司明年的计划。 Zhè shì gōngsī míngnián de jìhuà. Đây là kế hoạch năm sau của công ty. |
12 | 成功 | chénggōng | Động từ/Tính từ | thành công / thành công | 祝贺你取得成功! Zhùhè nǐ qǔdé chénggōng! Chúc mừng bạn đã đạt được thành công! |
13 | 失败 | shībài | Động từ/Danh từ | thất bại | 失败是成功之母。 Shībài shì chénggōng zhī mǔ. Thất bại là mẹ của thành công. |
14 | 经验 | jīngyàn | Danh từ | kinh nghiệm | 他有很多工作经验。 Tā yǒu hěnduō gōngzuò jīngyàn. Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm làm việc. |
15 | 努力 | nǔlì | Tính từ/Động từ | chăm chỉ, nỗ lực | 只要努力,就会成功。 Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōng. Chỉ cần nỗ lực, sẽ thành công. |
16 | 管理 | guǎnlǐ | Động từ | quản lý | 他管理着一个团队。 Tā guǎnlǐzhe yīgè tuánduì. Anh ấy đang quản lý một nhóm. |
17 | 发展 | fāzhǎn | Động từ/Danh từ | phát triển / sự phát triển | 公司正在快速发展。 Gōngsī zhèngzài kuàisù fāzhǎn. Công ty đang phát triển nhanh chóng. |
18 | 竞争 | jìngzhēng | Động từ/Danh từ | cạnh tranh | 市场竞争很激烈。 Shìchǎng jìngzhēng hěn jīliè. Cạnh tranh trên thị trường rất khốc liệt. |
19 | 合作 | hézuò | Động từ | hợp tác | 我们希望与贵公司合作。 Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī hézuò. Chúng tôi hy vọng được hợp tác với quý công ty. |
20 | 工资 | gōngzī | Danh từ | tiền lương | 你每月的工资是多少? Nǐ měi yuè de gōngzī shì duōshǎo? Lương tháng của bạn là bao nhiêu? |
21 | 赚钱 | zhuàn qián | Động từ | kiếm tiền | 工作是为了赚钱和生活。 Gōngzuò shì wèile zhuàn qián hé shēnghuó. Làm việc là để kiếm tiền và sinh sống. |
22 | 花费 | huāfèi | Động từ/Danh từ | tiêu tốn / chi phí | 这个项目花费了很多时间。 Zhège xiàngmù huāfèile hěnduō shíjiān. Dự án này đã tiêu tốn rất nhiều thời gian. |
23 | 节约 | jiéyuē | Động từ | tiết kiệm | 我们应该节约用水。 Wǒmen yīnggāi jiéyuē yòng shuǐ. Chúng ta nên tiết kiệm nước. |
24 | 目标 | mùbiāo | Danh từ | mục tiêu | 我的目标是成为一名医生。 Wǒ de mùbiāo shì chéngwéi yī míng yīshēng. Mục tiêu của tôi là trở thành một bác sĩ. |
25 | 理想 | lǐxiǎng | Danh từ | lý tưởng | 每个人都有自己的理想。 Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng. Mỗi người đều có lý tưởng của riêng mình. |
26 | 未来 | wèilái | Danh từ | tương lai | 我们要为未来做好准备。 Wǒmen yào wèi wèilái zuò hǎo zhǔnbèi. Chúng ta phải chuẩn bị tốt cho tương lai. |
27 | 实现 | shíxiàn | Động từ | thực hiện, thực tế hóa | 他终于实现了自己的梦想。 Tā zhōngyú shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng. Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình. |
28 | 留学 | liúxué | Động từ | du học | 他打算去美国留学。 Tā dǎsuàn qù Měiguó liúxué. Anh ấy dự định đi du học Mỹ. |
29 | 团队 | tuánduì | Danh từ | đội nhóm, tập thể | 我们有一个优秀的团队。 Wǒmen yǒu yīgè yōuxiù de tuánduì. Chúng tôi có một đội ngũ xuất sắc. |
30 | 项目 | xiàngmù | Danh từ | dự án | 我正在做一个新项目。 Wǒ zhèngzài zuò yīgè xīn xiàngmù. Tôi đang làm một dự án mới. |
31 | 激烈 | jīliè | Tính từ | gay gắt, khốc liệt | 比赛进行得很激烈。 Bǐsài jìnxíng de hěn jīliè. Trận đấu diễn ra rất gay go. |
32 | 成为 | chéngwéi | Động từ | trở thành | 我想成为一名老师。 Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng lǎoshī. Tôi muốn trở thành một giáo viên. |
21. Cách học từ vựng HSK 3 theo từng bài hiệu quả
Việc học từ vựng HSK 3 theo từng bài là phương pháp hệ thống và khoa học. Để đạt hiệu quả cao nhất, bạn có thể áp dụng 6 phương pháp sau đây:
- Học theo chu trình “3 bước - 1 bài”: Gồm nhận diện chữ và pinyin bằng cách đọc to - viết lại 3 lần; hiểu nghĩa bằng cách đặt câu đơn giản; và ứng dụng bằng việc nghe lại hội thoại để nhận ra từ mới trong ngữ cảnh.
- Ôn tập theo cụm 3 bài: Hãy gộp khoảng 45 - 60 từ để ôn tập theo chủ đề, đồng thời tự tạo mini test hoặc flashcard, rồi luyện phản xạ nhanh qua Anki, Quizlet hoặc SuperTest để củng cố trí nhớ.
- Ghi nhớ bằng ngữ cảnh bài học: Hãy quay lại bài khóa để ghi nhớ từ vựng bằng ngữ cảnh, tránh học rời rạc; việc liên kết nội dung giúp bạn vừa ôn từ vừa hiểu sâu chủ đề của từng bài (như bài 2 về quà tặng, bài 6 về du lịch).
- Tự tạo bảng từ vựng cá nhân mỗi bài: Sao chép từ PDF/Excel rồi bổ sung “Ghi chú của tôi” để thêm mẹo nhớ và “Tần suất gặp” để đánh dấu độ quan trọng, giúp việc tổng hợp sau 5-10 bài chủ động và dễ hệ thống hơn.
- Kết hợp học từ + ngữ pháp của bài: Hãy kết hợp luôn từ vựng với ngữ pháp trọng tâm của từng bài, vì điều này giúp bạn sử dụng từ tự nhiên hơn (như cấu trúc 比 ở bài 1, 越来越 ở bài 5 hoặc 是…来的… ở bài 13).
- Kiểm tra sau mỗi 5 bài: Hãy thực hiện một bài kiểm tra ngắn gồm 10 câu chọn nghĩa, 5 câu điền từ và 3 câu đặt câu hoàn chỉnh để đánh giá mức độ ghi nhớ và điều chỉnh tiến độ học.

22. FAQs
22.2. Học từ vựng HSK 3 theo bài có hiệu quả không?
Có. Học từ vựng HSK 3 theo bài giúp người học nắm từ vựng trong ngữ cảnh, dễ nhớ hơn nhờ sự liên kết giữa hội thoại, cấu trúc ngữ pháp và chủ đề giao tiếp. Ngoài ra, học theo bài còn giúp luyện nghe - nói - đọc - viết đồng thời, giống như cách ôn luyện cho kỳ thi thật.
22.3. Nên học từ vựng HSK 3 theo bài hay theo chủ đề?
Nếu bạn đang luyện thi, nên học theo bài để theo sát giáo trình, vì mỗi bài được thiết kế đúng cấu trúc HSK. Nếu bạn muốn giao tiếp thực tế hoặc ôn nhanh, có thể học theo chủ đề (du lịch, mua sắm, sức khỏe…).
Cách hiệu quả nhất là kết hợp cả hai, hãy học từ mới theo bài, sau đó nhóm lại thành chủ đề để ôn tập.
22.4. Học theo bài có giúp nhớ nhanh hơn không?
Có. Khi học theo bài, bạn được tiếp xúc với từ mới trong ngữ cảnh tự nhiên, giúp não dễ liên kết và ghi nhớ lâu hơn. So với việc học danh sách từ riêng lẻ, học theo bài giúp hiểu rõ cách dùng, cấu trúc đi kèm và tình huống thật, từ đó tăng tốc độ ghi nhớ.
Như vậy, việc nắm vững toàn bộ từ vựng HSK 3 theo hệ thống 20 bài học chính là bước đệm vững chắc để bạn tiến tới những cấp độ cao hơn và sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên, linh hoạt. Điều quan trọng bây giờ không phải là bạn biết bao nhiêu từ, mà là bạn bắt đầu học và ôn luyện chúng như thế nào. Hãy áp dụng những phương pháp học thông minh, biến những từ vựng tưởng chừng khô khan thành một phần trong những câu chuyện, suy nghĩ và giao tiếp hàng ngày của bạn.
- CÔNG TY CỔ PHẦN GD & ĐT Học Bá
- Mã số thuế: 0110883975
Tư vấn miễn phí









