Từ vựng HSK 3 theo từng bài - Có PDF tải về + phiên âm + dịch nghĩa

Tổng hợp trọn bộ từ vựng HSK 3 theo từng bài cho cả 2 phiên bản (6 bậc & 9 bậc), có ví dụ, dịch nghĩa, chủ đề và file PDF tải miễn phí giúp bạn học hiệu quả hơn.
Vân Anh 云英 Vân Anh 云英
29/07/2026
Quy tắc biên tập

Để việc học trở nên có hệ thống và hiệu quả, Học Bá Education chia sẻ đến bạn danh sách chi tiết 600+ từ vựng HSK 3 theo từng bài của bộ Giáo trình Chuẩn HSK 3, gồm 20 bài học xoay quanh một chủ đề giao tiếp thiết thực. Đặc biệt, mỗi từ vựng trong danh sách không chỉ được cung cấp với phiên âm chuẩn và nghĩa tiếng Việt chính xác, mà còn đi kèm ví dụ minh họa sinh động. Đây sẽ là tài liệu tham khảo toàn diện, hỗ trợ đắc lực cho bạn trên hành trình chinh phục trình độ HSK 3 và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong thực tế.

1. Bài 1: 周末你有什么打算?(Cuối tuần bạn có dự định gì?) - 33 từ mới

Bài 1: 周末你有什么打算?(Cuối tuần bạn có dự định gì?) với 33 từ vựng mới xoay quanh chủ đề lập kế hoạch và sắp xếp thời gian rảnh, hỗ trợ bạn diễn đạt trôi chảy các dự định cuối tuần của mình.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

周末

zhōumò

Danh từ

cuối tuần

周末我们一起去公园吧。

Zhōumò wǒmen yīqǐ qù gōngyuán ba.

Cuối tuần chúng ta cùng đi công viên nhé.

2

Đại từ

bạn, anh, chị...

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzì?

Bạn tên là gì?

3

什么

shénme

Đại từ

cái gì

这是什么?

Zhè shì shénme?

Đây là cái gì?

4

打算

dǎsuàn

Động từ

dự định

你打算什么时候回家?

Nǐ dǎsuàn shénme shíhou huí jiā?

Bạn dự định khi nào về nhà?

5

我们

wǒmen

Đại từ

chúng tôi, chúng ta

我们是学生。

Wǒmen shì xuéshēng.

Chúng tôi là học sinh.

6

一起

yīqǐ

Phó từ

cùng nhau

我们一起学习汉语。

Wǒmen yīqǐ xuéxí hànyǔ.

Chúng ta cùng nhau học tiếng Trung.

7

Động từ

đi

我去学校。

Wǒ qù xuéxiào.

Tôi đi đến trường.

8

公园

gōngyuán

Danh từ

công viên

这个公园很大。

Zhège gōngyuán hěn dà.

Công viên này rất lớn.

9

ba

Trợ từ

(biểu thị đề nghị)

我们走吧。

Wǒmen zǒu ba.

Chúng ta đi thôi.

10

为什么

wèishénme

Đại từ

tại sao

为什么今天这么热?

Wèishénme jīntiān zhème rè?

Tại sao hôm nay nóng thế?

11

今天

jīntiān

Danh từ

hôm nay

今天天气很好。

Jīntiān tiānqì hěn hǎo.

Hôm nay thời tiết rất tốt.

12

这么

zhème

Phó từ

như thế này

这么高!

Zhème gāo!

Cao thế!

13

Tính từ

nóng

夏天很热。

Xiàtiān hěn rè.

Mùa hè rất nóng.

14

地方

dìfang

Danh từ

địa điểm, nơi chốn

我知道一个吃饭的好地方。

Wǒ zhīdào yīgè chīfàn de hǎo dìfang.

Tôi biết một chỗ ăn ngon.

15

知道

zhīdào

Động từ

biết

我知道他。

Wǒ zhīdào tā.

Tôi biết anh ấy.

16

吃饭

chīfàn

Động từ

ăn cơm

你吃饭了吗?

Nǐ chīfàn le ma?

Bạn ăn cơm chưa?

17

de

Trợ từ

(sở hữu, mô tả)

我的书。

Wǒ de shū.

Sách của tôi.

18

hǎo

Tính từ

tốt, hay, ngon

你好!

Nǐ hǎo!

Xin chào!

19

特别

tèbié

Tính từ

đặc biệt

这件礼物很特别。

Zhè jiàn lǐwù hěn tèbié.

Món quà này rất đặc biệt.

20

新鲜

xīnxiān

Tính từ

tươi mới, tươi sống

市场里的鱼很新鲜。

Shìchǎng lǐ de yú hěn xīnxiān.

Cá ở chợ rất tươi.

21

市场

shìchǎng

Danh từ

chợ, thị trường

我去市场买菜。

Wǒ qù shìchǎng mǎi cài.

Tôi đi chợ mua rau.

22

Danh từ

trong, bên trong

房间里。

Fángjiān lǐ.

Trong phòng.

23

空气

kōngqì

Danh từ

không khí

早上的空气非常清新。

Zǎoshang de kōngqì fēicháng qīngxīn.

Không khí buổi sáng rất trong lành.

24

早上

zǎoshang

Danh từ

buổi sáng

我早上七点起床。

Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.

Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.

25

非常

fēicháng

Phó từ

rất, vô cùng

我非常高兴。

Wǒ fēicháng gāoxìng.

Tôi rất vui.

26

舒服

shūfu

Tính từ

thoải mái, dễ chịu

这张沙发坐着真舒服。

Zhè zhāng shāfā zuòzhe zhēn shūfu.

Ngồi trên ghế sofa này thật thoải mái.

27

沙发

shāfā

Danh từ

ghế sofa

请坐在沙发上。

Qǐng zuò zài shāfā shàng.

Xin mời ngồi trên ghế sofa.

28

Động từ

leo, trèo

孩子们喜欢爬树。

Háizimen xǐhuan pá shù.

Trẻ con thích trèo cây.

29

shān

Danh từ

núi

中国有很多高山。

Zhōngguó yǒu hěnduō gāo shān.

Trung Quốc có rất nhiều núi cao.

30

lèi

Tính từ

mệt

工作一天,我很累。

Gōngzuò yī tiān, wǒ hěn lèi.

Làm việc một ngày, tôi rất mệt.

31

然后

ránhòu

Liên từ

sau đó, rồi thì

我们先吃饭,然后再看电视。

Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu zài kàn diànshì.

Chúng ta ăn cơm trước, sau đó xem TV.

32

jìn

Động từ

vào, tiến vào

请进,不用客气。

Qǐng jìn, bùyòng kèqì.

Xin mời vào, đừng khách sáo.

33

城市

chéngshì

Danh từ

thành phố

上海是一个现代化的城市。

Shànghǎi shì yīgè xiàndàihuà de chéngshì.

Thượng Hải là một thành phố hiện đại.

2. Bài 2: 他什么时候回来?(Khi nào anh ấy quay về?) - 32 từ mới

Bài 2: 他什么时候回来?(Khi nào anh ấy quay về?) cung cấp cho bạn 32 từ vựng mới thuộc lĩnh vực hỏi đáp về thời gian và sự kiện, để trao đổi về lịch trình và thời điểm một cách chính xác.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

Đại từ

anh ấy, ông ấy

他是我哥哥。

Tā shì wǒ gēge.

Anh ấy là anh trai tôi.

2

什么时候

shénme shíhou

Cụm từ

khi nào

你什么时候来?

Nǐ shénme shíhou lái?

Bạn khi nào đến?

3

回来

huílai

Động từ

quay về, trở lại

爸爸晚上八点回来。

Bàba wǎnshang bā diǎn huílai.

Bố sẽ về lúc 8 giờ tối.

4

已经

yǐjing

Phó từ

đã

他已经到学校了。

Tā yǐjing dào xuéxiào le.

Anh ấy đã đến trường rồi.

5

事情

shìqing

Danh từ

công việc, sự tình

我今天有很多事情要做。

Wǒ jīntiān yǒu hěnduō shìqing yào zuò.

Hôm nay tôi có rất nhiều việc phải làm.

6

重要

zhòngyào

Tính từ

quan trọng

这是一个非常重要的会议。

Zhè shì yīgè fēicháng zhòngyào de huìyì.

Đây là một cuộc họp rất quan trọng.

7

完成

wánchéng

Động từ

hoàn thành

我完成了作业。

Wǒ wánchéng le zuòyè.

Tôi đã hoàn thành bài tập.

8

jiù

Phó từ

ngay, thì đã

我就来。

Wǒ jiù lái.

Tôi đến ngay đây.

9

最近

zuìjìn

Danh từ

gần đây, dạo này

最近你忙吗?

Zuìjìn nǐ máng ma?

Dạo này bạn có bận không?

10

打算

dǎsuàn

Động từ

dự định

我打算最近去旅游。

Wǒ dǎsuàn zuìjìn qù lǚyóu.

Tôi dự định gần đây sẽ đi du lịch.

11

gēn

Giới từ

cùng, với

我跟朋友一起去。

Wǒ gēn péngyou yīqǐ qù.

Tôi đi cùng với bạn.

12

一起

yīqǐ

Phó từ

cùng nhau

我们一起学习吧。

Wǒmen yīqǐ xuéxí ba.

Chúng ta cùng nhau học bài nhé.

13

出发

chūfā

Động từ

xuất phát, lên đường

我们明天早上七点出发。

Wǒmen míngtiān zǎoshang qī diǎn chūfā.

Chúng ta sẽ xuất phát lúc 7 giờ sáng mai.

14

chē

Danh từ

xe

我每天坐车上班。

Wǒ měitiān zuò chē shàngbān.

Tôi hàng ngày đi xe đi làm.

15

piào

Danh từ

你买火车票了吗?

Nǐ mǎi huǒchē piào le ma?

Bạn đã mua vé tàu hỏa chưa?

16

收拾

shōushi

Động từ

thu dọn, sắp xếp

我在收拾房间。

Wǒ zài shōushi fángjiān.

Tôi đang thu dọn phòng.

17

行李

xíngli

Danh từ

hành lý

你的行李重吗?

Nǐ de xíngli zhòng ma?

Hành lý của bạn có nặng không?

18

担心

dānxīn

Động từ

lo lắng

别担心,没问题。

Bié dānxīn, méi wèntí.

Đừng lo lắng, không có vấn đề gì.

19

路上

lùshang

Danh từ

trên đường

路上小心开车。

Lùshang xiǎoxīn kāichē.

Trên đường đi hãy lái xe cẩn thận.

20

注意

zhùyì

Động từ

chú ý

请注意安全。

Qǐng zhùyì ānquán.

Xin hãy chú ý an toàn.

21

安全

ānquán

Tính từ

an toàn

过马路要安全第一。

Guò mǎlù yào ānquán dìyī.

Qua đường phải lấy an toàn làm đầu.

22

dào

Động từ

đến

飞机到北京了。

Fēijī dào Běijīng le.

Máy bay đã đến Bắc Kinh rồi.

23

gěi

Động từ

cho, đưa cho

请给我一杯水。

Qǐng gěi wǒ yībēi shuǐ.

Làm ơn đưa cho tôi một cốc nước.

24

打电话

dǎ diànhuà

Cụm động từ

gọi điện thoại

到了以后给我打电话。

Dào le yǐhòu gěi wǒ dǎ diànhuà.

Sau khi đến nơi thì gọi điện cho tôi.

25

jiē

Động từ

đón, tiếp nhận

我去机场接你。

Wǒ qù jīchǎng jiē nǐ.

Tôi sẽ ra sân bay đón bạn.

26

wàng

Động từ

quên

我忘带钱包了。

Wǒ wàng dài qiánbāo le.

Tôi quên mang ví rồi.

27

dài

Động từ

mang theo

出门要带伞。

Chūmén yào dài sǎn.

Ra ngoài phải mang theo ô.

28

护照

hùzhào

Danh từ

hộ chiếu

出国旅游需要护照。

Chūguó lǚyóu xūyào hùzhào.

Đi du lịch nước ngoài cần có hộ chiếu.

29

需要

xūyào

Động từ

cần

我需要你的帮助。

Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.

Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

30

帮助

bāngzhù

Động từ

giúp đỡ

谢谢你帮助我。

Xièxiè nǐ bāngzhù wǒ.

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.

31

dào

Bổ ngữ

(bổ ngữ chỉ kết quả)

我找到了钥匙。

Wǒ zhǎodàole yàoshi.

Tôi tìm thấy chìa khóa rồi.

32

hǎo

Bổ ngữ

(bổ ngữ chỉ hoàn thành)

饭做好了。

Fàn zuò hǎo le.

Cơm nấu xong rồi.

3. Bài 3: 桌子上放着很多饮料 (Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống) - 34 từ mới

Với 34 từ vựng mới được giới thiệu, bài 3: 桌子上放着很多饮料 (Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống) tập trung vào chủ đề miêu tả vị trí và hiện trạng đồ vật, cho phép bạn mô tả không gian và sự sắp xếp xung quanh một cách sinh động.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

桌子

zhuōzi

Danh từ

cái bàn

桌子上有一本书。

Zhuōzi shàng yǒu yī běn shū.

Trên bàn có một quyển sách.

2

shàng

Danh từ

trên, phía trên

书在桌子上。

Shū zài zhuōzi shàng.

Quyển sách ở trên bàn.

3

fàng

Động từ

đặt, để

请把书放在桌子上。

Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.

Hãy đặt quyển sách lên trên bàn.

4

zhe

Trợ từ

(biểu thị trạng thái tiếp diễn)

门开着。

Mén kāi zhe.

Cửa đang mở.

5

hěn

Phó từ

rất

很多。

Hěn duō.

Rất nhiều.

6

duō

Tính từ

nhiều

这里有很多人。

Zhèlǐ yǒu hěnduō rén.

Ở đây có rất nhiều người.

7

饮料

yǐnliào

Danh từ

đồ uống

冰箱里有很多饮料。

Bīngxiāng lǐ yǒu hěnduō yǐnliào.

Trong tủ lạnh có nhiều đồ uống.

8

水果

shuǐguǒ

Danh từ

hoa quả

妈妈买了很多水果。

Māma mǎile hěnduō shuǐguǒ.

Mẹ mua rất nhiều hoa quả.

9

准备

zhǔnbèi

Động từ

chuẩn bị

我准备考试。

Wǒ zhǔnbèi kǎoshì.

Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.

10

客人

kèren

Danh từ

khách

客人快来了。

Kèren kuài lái le.

Khách sắp đến rồi.

11

应该

yīnggāi

Động từ

nên, phải

你应该早点儿睡觉。

Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr shuìjiào.

Bạn nên đi ngủ sớm một chút.

12

hái

Phó từ

vẫn, còn

他还没回来。

Tā hái méi huílái.

Anh ấy vẫn chưa về.

13

需要

xūyào

Động từ

cần

我需要你的帮助。

Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.

Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

14

zài

Phó từ

lại, thêm nữa

请再说一遍。

Qǐng zài shuō yībiàn.

Xin hãy nói lại một lần nữa.

15

mǎi

Động từ

mua

我去超市买东西。

Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxī.

Tôi đi siêu thị mua đồ.

16

苹果

píngguǒ

Danh từ

quả táo

她每天吃一个苹果。

Tā měitiān chī yīgè píngguǒ.

Cô ấy mỗi ngày ăn một quả táo.

17

香蕉

xiāngjiāo

Danh từ

quả chuối

香蕉很甜。

Xiāngjiāo hěn tián.

Chuối rất ngọt.

18

葡萄

pútáo

Danh từ

quả nho

这些葡萄是新鲜的。

Zhèxiē pútáo shì xīnxiān de.

Những quả nho này còn tươi.

19

橘子

júzi

Danh từ

quả quýt

这个橘子有点儿酸。

Zhège júzi yǒudiǎn suān.

Quả quýt này hơi chua.

20

西瓜

xīguā

Danh từ

quả dưa hấu

夏天我们常吃西瓜。

Xiàtiān wǒmen cháng chī xīguā.

Mùa hè chúng tôi thường ăn dưa hấu.

21

蛋糕

dàngāo

Danh từ

bánh ga-tô

生日要吃蛋糕。

Shēngrì yào chī dàngāo.

Sinh nhật thì phải ăn bánh ga-tô.

22

táng

Danh từ

đường, kẹo

茶里不要放糖。

Chá lǐ bùyào fàng táng.

Trong trà đừng bỏ đường.

23

yán

Danh từ

muối

汤里盐放少了。

Tāng lǐ yán fàng shǎo le.

Trong canh bỏ ít muối quá.

24

牛奶

niúnǎi

Danh từ

sữa bò

我早上喝牛奶。

Wǒ zǎoshang hē niúnǎi.

Buổi sáng tôi uống sữa.

25

面包

miànbāo

Danh từ

bánh mì

我买了面包当早餐。

Wǒ mǎile miànbāo dàng zǎocān.

Tôi mua bánh mì làm bữa sáng.

26

鸡蛋

jīdàn

Danh từ

trứng gà

她不会煮鸡蛋。

Tā bù huì zhǔ jīdàn.

Cô ấy không biết luộc trứng.

27

ròu

Danh từ

thịt

我不吃肉。

Wǒ bù chī ròu.

Tôi không ăn thịt.

28

Danh từ

这是我最喜欢的鱼。

Zhè shì wǒ zuì xǐhuan de yú.

Đây là loại cá tôi thích nhất.

29

cài

Danh từ

rau, món ăn

妈妈做的菜很好吃。

Māma zuò de cài hěn hǎo chī.

Món ăn mẹ nấu rất ngon.

30

chá

Danh từ

trà

爷爷喜欢喝茶。

Yéye xǐhuan hē chá.

Ông tôi thích uống trà.

31

咖啡

kāfēi

Danh từ

cà phê

我每天喝一杯咖啡。

Wǒ měitiān hē yībēi kāfēi.

Tôi mỗi ngày uống một cốc cà phê.

32

shuǐ

Danh từ

nước

多喝水对身体好。

Duō hē shuǐ duì shēntǐ hǎo.

Uống nhiều nước tốt cho cơ thể.

33

wán

Động từ

xong, hết

作业做完了。

Zuòyè zuò wán le.

Bài tập làm xong rồi.

34

yǒu

Động từ

桌子上有很多饮料。

Zhuōzi shàng yǒu hěnduō yǐnliào.

Trên bàn có rất nhiều đồ uống.

4. Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 (Cô ấy luôn tươi cười nói chuyện với khách hàng) - 33 từ mới

Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 (Cô ấy luôn tươi cười nói chuyện với khách hàng) mang đến 33 từ mới thuộc chủ đề cách thức và thái độ giao tiếp, giúp bạn học cách diễn tả hành động và phong thái trong các tình huống trò chuyện hàng ngày.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

Đại từ

cô ấy, bà ấy

她是我妹妹。

Tā shì wǒ mèimei.

Cô ấy là em gái tôi.

2

总是

zǒngshì

Phó từ

luôn luôn

他总是很忙。

Tā zǒngshì hěn máng.

Anh ấy luôn luôn rất bận.

3

xiào

Động từ

cười

听到好消息,他高兴地笑了。

Tīng dào hǎo xiāoxi, tā gāoxìng de xiào le.

Nghe được tin tốt, anh ấy vui vẻ cười.

4

zhe

Trợ từ

(biểu thị trạng thái)

她笑着跟我打招呼。

Tā xiào zhe gēn wǒ dǎ zhāohu.

Cô ấy cười và chào tôi.

5

gēn

Giới từ

cùng, với

我跟家人一起吃饭。

Wǒ gēn jiārén yīqǐ chīfàn.

Tôi ăn cơm cùng với gia đình.

6

客人

kèren

Danh từ

khách hàng, vị khách

服务员对客人很热情。

Fúwùyuán duì kèren hěn rèqíng.

Nhân viên phục vụ đối với khách rất nhiệt tình.

7

说话

shuōhuà

Động từ

nói chuyện

请小声说话。

Qǐng xiǎoshēng shuōhuà.

Xin hãy nói chuyện nhỏ tiếng.

8

服务员

fúwùyuán

Danh từ

nhân viên phục vụ

服务员,请点菜。

Fúwùyuán, qǐng diǎncài.

Nhân viên, cho tôi gọi món.

9

热情

rèqíng

Tính từ

nhiệt tình, nồng nhiệt

她对客人很热情。

Tā duì kèrén hěn rèqíng.

Cô ấy đối với khách hàng rất nhiệt tình.

10

duì

Giới từ

đối với

对我来说,健康最重要。

Duì wǒ lái shuō, jiànkāng zuì zhòngyào.

Đối với tôi mà nói, sức khỏe là quan trọng nhất.

11

工作

gōngzuò

Động từ/Danh từ

làm việc / công việc

他在医院工作。

Tā zài yīyuàn gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở bệnh viện.

12

认真

rènzhēn

Tính từ

nghiêm túc, cẩn thận

他学习很认真。

Tā xuéxí hěn rènzhēn.

Anh ấy học tập rất nghiêm túc.

13

满意

mǎnyì

Tính từ

hài lòng

顾客对他的服务很满意。

Gùkè duì tā de fúwù hěn mǎnyì.

Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của anh ta.

14

而且

érqiě

Liên từ

hơn nữa, vả lại

她聪明而且努力。

Tā cōngmíng érqiě nǔlì.

Cô ấy thông minh hơn nữa lại chăm chỉ.

15

但是

dànshì

Liên từ

nhưng, tuy nhiên

这件衣服很漂亮,但是太贵了。

Zhè jiàn yīfú hěn piàoliang, dànshì tài guì le.

Chiếc áo này rất đẹp, nhưng đắt quá.

16

觉得

juéde

Động từ

cảm thấy, cho rằng

我觉得今天会下雨。

Wǒ juéde jīntiān huì xià yǔ.

Tôi cảm thấy hôm nay sẽ mưa.

17

舒服

shūfu

Tính từ

thoải mái

这个沙发坐着很舒服。

Zhège shāfā zuòzhe hěn shūfu.

Ngồi trên chiếc sofa này rất thoải mái.

18

xiàng

Động từ

giống như

她长得像她妈妈。

Tā zhǎng de xiàng tā māma.

Cô ấy lớn lên giống mẹ của cô ấy.

19

春天

chūntiān

Danh từ

mùa xuân

春天来了,花都开了。

Chūntiān lái le, huā dōu kāi le.

Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở.

20

一样

yīyàng

Tính từ

giống nhau, như nhau

我们俩的想法一样。

Wǒmen liǎ de xiǎngfǎ yīyàng.

Suy nghĩ của hai chúng tôi giống nhau.

21

温暖

wēnnuǎn

Tính từ

ấm áp

太阳晒得很温暖。

Tàiyáng shài de hěn wēnnuǎn.

Mặt trời chiếu rất ấm áp.

22

特别

tèbié

Tính từ

đặc biệt

今天是一个特别的日子。

Jīntiān shì yīgè tèbié de rìzi.

Hôm nay là một ngày đặc biệt.

23

心情

xīnqíng

Danh từ

tâm trạng

今天的心情很好。

Jīntiān de xīnqíng hěn hǎo.

Tâm trạng hôm nay rất tốt.

24

愿意

yuànyì

Động từ

sẵn lòng, bằng lòng

你愿意帮我吗?

Nǐ yuànyì bāng wǒ ma?

Bạn có sẵn lòng giúp tôi không?

25

帮助

bāngzhù

Động từ

giúp đỡ

谢谢你帮助我。

Xièxiè nǐ bāngzhù wǒ.

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.

26

别人

biéren

Danh từ

người khác

要关心别人。

Yào guānxīn biéren.

Phải quan tâm đến người khác.

27

快乐

kuàilè

Tính từ

vui vẻ, hạnh phúc

祝您生日快乐!

Zhù nín shēngrì kuàilè!

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

28

生活

shēnghuó

Danh từ/Động từ

cuộc sống / sinh sống

城市的生活节奏很快。

Chéngshì de shēnghuó jiézòu hěn kuài.

Nhịp sống thành phố rất nhanh.

29

hǎo

Tính từ

tốt, hay

她人很好。

Tā rén hěn hǎo.

Cô ấy là người rất tốt.

30

zhēn

Phó từ

thật, thực sự

今天真热。

Jīntiān zhēn rè.

Hôm nay thật nóng.

31

de

Trợ từ

(trạng thái)

他高兴地笑了。

Tā gāoxìng de xiào le.

Anh ấy vui vẻ cười.

32

cóng

Giới từ

từ

我从八点开始工作。

Wǒ cóng bā diǎn kāishǐ gōngzuò.

Tôi bắt đầu làm việc từ 8 giờ.

33

jiù

Phó từ

thì, ngay

我马上就来。

Wǒ mǎshàng jiù lái.

Tôi đến ngay đây

5. Bài 5: 我最近越来越胖了 (Dạo này tôi ngày càng béo rồi) - 31 từ mới

Bài 5: 我最近越来越胖了 trang bị 31 từ vựng mới, tập trung vào chủ đề miêu tả sự thay đổi và trạng thái bản thân. Từ đó, bạn sẽ biết cách nói về những biến chuyển trong ngoại hình, sức khỏe hoặc cảm xúc cá nhân.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

guo

Trợ từ

(biểu thị kinh nghiệm)

我去过中国。

Wǒ qùguo Zhōngguó.

Tôi đã từng đi Trung Quốc.

2

最近

zuìjìn

Danh từ

gần đây, dạo này

最近天气不错。

Zuìjìn tiānqì búcuò.

Thời tiết gần đây không tệ.

3

越来越

yuèláiyuè

Phó từ

ngày càng, càng ngày càng

他的汉语越来越好。

Tā de hànyǔ yuèláiyuè hǎo.

Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt.

4

pàng

Tính từ

béo, mập

少吃甜食,不然会变胖。

Shǎo chī tiánshí, bùrán huì biàn pàng.

Ăn ít đồ ngọt, không thì sẽ bị béo.

5

le

Trợ từ

(biểu thị sự thay đổi)

我胖了。

Wǒ pàng le.

Tôi béo rồi.

6

运动

yùndòng

Động từ/Danh từ

vận động, thể thao

每天运动对身体好。

Měitiān yùndòng duì shēntǐ hǎo.

Vận động mỗi ngày tốt cho cơ thể.

7

Lượng từ

lần (cho hành động)

我去过北京两次。

Wǒ qùguo Běijīng liǎng cì.

Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

8

操场

cāochǎng

Danh từ

sân vận động, sân tập

学生们在操场上跑步。

Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng pǎobù.

Các học sinh đang chạy bộ trên sân vận động.

9

跑步

pǎobù

Động từ

chạy bộ

我每天早上跑步。

Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù.

Tôi mỗi sáng đều chạy bộ.

10

Động từ

cưỡi, đạp (xe)

他每天骑自行车上班。

Tā měitiān qí zìxíngchē shàngbān.

Anh ấy mỗi ngày đạp xe đi làm.

11

自行车

zìxíngchē

Danh từ

xe đạp

这辆自行车是新的。

Zhè liàng zìxíngchē shì xīn de.

Chiếc xe đạp này là mới.

12

经常

jīngcháng

Phó từ

thường xuyên

他经常去图书馆。

Tā jīngcháng qù túshūguǎn.

Anh ấy thường xuyên đến thư viện.

13

时候

shíhou

Danh từ

lúc, thời điểm

小的时候,我住在农村。

Xiǎo de shíhou, wǒ zhù zài nóngcūn.

Lúc nhỏ, tôi sống ở nông thôn.

14

以前

yǐqián

Danh từ

trước đây, trước kia

以前我不认识他。

Yǐqián wǒ bú rènshi tā.

Trước đây tôi không quen anh ta.

15

电梯

diàntī

Danh từ

thang máy

我们坐电梯上楼吧。

Wǒmen zuò diàntī shàng lóu ba.

Chúng ta đi thang máy lên lầu đi.

16

Động từ

leo, trèo

我每天爬楼梯回家。

Wǒ měitiān pá lóutī huí jiā.

Tôi mỗi ngày leo cầu thang về nhà.

17

楼梯

lóutī

Danh từ

cầu thang

楼梯在那边。

Lóutī zài nà biān.

Cầu thang ở đằng kia.

18

锻炼

duànliàn

Động từ

rèn luyện, tập luyện

锻炼身体很重要。

Duànliàn shēntǐ hěn zhòngyào.

Rèn luyện cơ thể rất quan trọng.

19

身体

shēntǐ

Danh từ

cơ thể, sức khỏe

身体是革命的本钱。

Shēntǐ shì gémìng de běnqián.

Sức khỏe là vốn liếng của cách mạng.

20

健康

jiànkāng

Tính từ

khỏe mạnh

祝您健康长寿!

Zhù nín jiànkāng chángshòu!

Chúc ông/bà mạnh khỏe sống lâu!

21

shòu

Tính từ

gầy

你最近瘦了。

Nǐ zuìjìn shòu le.

Dạo này bạn gầy đi rồi.

22

减肥

jiǎnféi

Động từ

giảm béo, giảm cân

她在减肥,所以不吃晚饭。

Tā zài jiǎnféi, suǒyǐ bù chī wǎnfàn.

Cô ấy đang giảm cân, nên không ăn tối.

23

办法

bànfǎ

Danh từ

biện pháp, cách

我有一个好办法。

Wǒ yǒu yīgè hǎo bànfǎ.

Tôi có một cách hay.

24

坚持

jiānchí

Động từ

kiên trì, duy trì

学习要坚持。

Xuéxí yào jiānchí.

Học tập phải kiên trì.

25

容易

róngyì

Tính từ

dễ dàng

这个汉字很容易写。

Zhège hànzì hěn róngyì xiě.

Chữ Hán này rất dễ viết.

26

成功

chénggōng

Động từ/Tính từ

thành công / thành công

他成功地找到了工作。

Tā chénggōng de zhǎodàole gōngzuò.

Anh ấy đã thành công tìm được việc làm.

27

习惯

xíguàn

Danh từ/Động từ

thói quen / làm quen

早起是个好习惯。

Zǎo qǐ shì gè hǎo xíguàn.

Dậy sớm là một thói quen tốt.

28

yào

Động từ

cần phải, muốn

我要减肥。

Wǒ yào jiǎnféi.

Tôi muốn giảm cân.

29

所以

suǒyǐ

Liên từ

vì vậy, cho nên

他病了,所以没来上课。

Tā bìng le, suǒyǐ méi lái shàngkè.

Anh ấy bị ốm, vì vậy không đến lớp.

30

biàn

Động từ

biến, thay đổi, trở nên

天气变冷了。

Tiānqì biàn lěng le.

Thời tiết trở lạnh rồi.

31

不然

bùrán

Liên từ

nếu không thì

快走吧,不然要迟到了。

Kuài zǒu ba, bùrán yào chídào le.

Đi nhanh lên, nếu không thì muộn mất.

6. Bài 6: 怎么突然找不到她了?(Sao tự nhiên lại không tìm thấy cô ấy rồi?) - 32 từ mới

Với 32 từ ngữ mới, bài 6: 怎么突然找不到她了?(Sao tự nhiên lại không tìm thấy cô ấy rồi?) đưa bạn vào chủ đề diễn đạt sự bất ngờ và tìm kiếm,kèm theo đó là các câu ví dụ giúp bạn học các cách nói tự nhiên khi bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc thắc mắc về một tình huống đột ngột xảy ra.

 

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

怎么

zěnme

Đại từ

thế nào, làm sao

这个词怎么读?

Zhège cí zěnme dú?

Từ này đọc thế nào?

2

突然

tūrán

Tính từ/Phó từ

đột nhiên, bất ngờ

天气突然变冷了。

Tiānqì tūrán biàn lěng le.

Thời tiết đột nhiên trở lạnh.

3

zhǎo

Động từ

tìm, tìm kiếm

我在找我的手机。

Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.

Tôi đang tìm điện thoại của tôi.

4

Phó từ

không

我不去。

Wǒ bù qù.

Tôi không đi.

5

dào

Bổ ngữ

(bổ ngữ kết quả)

我找到钥匙了!

Wǒ zhǎo dào yàoshi le!

Tôi tìm thấy chìa khóa rồi!

6

Đại từ

cô ấy

她是我的老师。

Tā shì wǒ de lǎoshī.

Cô ấy là giáo viên của tôi.

7

le

Trợ từ

(biểu thị sự hoàn thành)

我吃完饭了。

Wǒ chī wán fàn le.

Tôi ăn cơm xong rồi.

8

着急

zháojí

Tính từ

sốt ruột, lo lắng (vội)

别着急,慢慢说。

Bié zháojí, mànmàn shuō.

Đừng sốt ruột, từ từ nói.

9

可能

kěnéng

Phó từ

có lẽ, có khả năng

他可能不来了。

Tā kěnéng bù lái le.

Anh ấy có lẽ không đến nữa.

10

遇到

yùdào

Động từ

gặp phải, tình cờ gặp

我在路上遇到了一个老朋友。

Wǒ zài lùshang yùdàole yīgè lǎo péngyou.

Trên đường tôi tình cờ gặp một người bạn cũ.

11

问题

wèntí

Danh từ

vấn đề, câu hỏi

这个问题很难回答。

Zhège wèntí hěn nán huídá.

Câu hỏi này rất khó trả lời.

12

正在

zhèngzài

Phó từ

đang (diễn ra)

他正在打电话。

Tā zhèngzài dǎ diànhuà.

Anh ấy đang gọi điện thoại.

13

开会

kāihuì

Động từ

họp, hội họp

经理在办公室开会。

Jīnglǐ zài bàngōngshì kāihuì.

Giám đốc đang họp trong văn phòng.

14

手机

shǒujī

Danh từ

điện thoại di động

我的手机没电了。

Wǒ de shǒujī méi diàn le.

Điện thoại của tôi hết pin rồi.

15

关机

guānjī

Động từ

tắt máy (điện thoại)

对不起,您拨打的电话已关机。

Duìbùqǐ, nín bōdǎ de diànhuà yǐ guānjī.

Xin lỗi, số máy quý khách vừa gọi đã tắt máy.

16

或者

huòzhě

Liên từ

hoặc, hoặc là

你可以喝茶或者咖啡。

Nǐ kěyǐ hē chá huòzhě kāfēi.

Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

17

没电

méidiàn

Cụm từ

hết điện, hết pin

手电筒没电了。

Shǒudiàntǒng méidiàn le.

Đèn pin hết điện rồi.

18

充电

chōngdiàn

Động từ

sạc điện

我需要给手机充电。

Wǒ xūyào gěi shǒujī chōngdiàn.

Tôi cần sạc điện cho điện thoại.

19

děng

Động từ

chờ đợi

请稍等一下。

Qǐng shāo děng yíxià.

Xin hãy chờ một chút.

20

一会儿

yīhuìr

Danh từ

một lúc, một chốc

我一会儿就回来。

Wǒ yīhuìr jiù huílái.

Tôi một lúc nữa sẽ quay lại.

21

刚才

gāngcái

Danh từ

vừa mới, lúc nãy

刚才有人找你。

Gāngcái yǒu rén zhǎo nǐ.

Lúc nãy có người tìm bạn.

22

cái

Phó từ

mới (nhấn mạnh muộn/khó)

他晚上十点才回家。

Tā wǎnshang shí diǎn cái huí jiā.

Anh ấy 10 giờ tối mới về nhà.

23

出现

chūxiàn

Động từ

xuất hiện

太阳从东边出现。

Tàiyáng cóng dōngbiān chūxiàn.

Mặt trời xuất hiện từ phía đông.

24

奇怪

qíguài

Tính từ

kỳ lạ

这件事真奇怪。

Zhè jiàn shì zhēn qíguài.

Việc này thật kỳ lạ.

25

明白

míngbai

Động từ

hiểu, rõ

我明白你的意思了。

Wǒ míngbai nǐ de yìsi le.

Tôi đã hiểu ý của bạn rồi.

26

原来

yuánlái

Phó từ

hóa ra, té ra

原来是你啊!

Yuánlái shì nǐ a!

Hóa ra là bạn à!

27

误会

wùhuì

Động từ/Danh từ

hiểu lầm / sự hiểu lầm

你误会我了。

Nǐ wùhuì wǒ le.

Bạn hiểu lầm tôi rồi.

28

清楚

qīngchu

Tính từ

rõ ràng

请说清楚一点。

Qǐng shuō qīngchu yīdiǎn.

Xin nói rõ ràng một chút.

29

zài

Động từ

ở, tại

他在家。

Tā zài jiā.

Anh ấy ở nhà.

30

办公室

bàngōngshì

Danh từ

văn phòng

我的办公室在五楼。

Wǒ de bàngōngshì zài wǔ lóu.

Văn phòng của tôi ở tầng 5.

31

gěi

Giới từ

cho, đưa cho

请给我打电话。

Qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà.

Hãy gọi điện thoại cho tôi.

32

Động từ

quay số, gọi

请拨分机号。

Qǐng bō fēnjī hào.

Xin hãy quay số máy lẻ.

7. Bài 7: 我跟她都认识五年了 (Tôi và cô ấy đã quen nhau năm năm rồi) - 33 từ mới

Bài 7 mở rộng vốn từ của bạn thêm 33 từ mới thuộc chủ đề diễn tả mối quan hệ và khoảng thời gian, cho phép bạn nói một cách cụ thể về độ dài và bản chất của các mối quan hệ xung quanh mình.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

Đại từ

tôi

我是学生。

Wǒ shì xuéshēng.

Tôi là học sinh。

2

gēn

Giới từ

với, cùng

我跟朋友去看电影。

Wǒ gēn péngyou qù kàn diànyǐng.

Tôi cùng bạn đi xem phim.

3

Đại từ

cô ấy

她是我妹妹。

Tā shì wǒ mèimei.

Cô ấy là em gái tôi.

4

dōu

Phó từ

đều

我们都喜欢音乐。

Wǒmen dōu xǐhuān yīnyuè.

Chúng tôi đều thích âm nhạc.

5

认识

rènshi

Động từ

quen biết

我认识他。

Wǒ rènshi tā.

Tôi quen anh ấy.

6

Số từ

năm

五本书。

Wǔ běn shū.

Năm quyển sách.

7

nián

Danh từ

năm

一年有十二个月。

Yī nián yǒu shí'èr gè yuè.

Một năm có mười hai tháng.

8

le

Trợ từ

(biểu thị sự thay đổi)

我认识她五年了。

Wǒ rènshi tā wǔ nián le.

Tôi quen cô ấy năm năm rồi.

9

结婚

jiéhūn

Động từ

kết hôn

他们下个月结婚。

Tāmen xià gè yuè jiéhūn.

Họ sẽ kết hôn vào tháng sau.

10

恋爱

liàn'ài

Động từ/Danh từ

yêu đương / tình yêu

他们在谈恋爱。

Tāmen zài tán liàn'ài.

Họ đang yêu nhau.

11

男朋友

nánpéngyou

Danh từ

bạn trai

她的男朋友很高。

Tā de nánpéngyou hěn gāo.

Bạn trai của cô ấy rất cao.

12

女朋友

nǚpéngyou

Danh từ

bạn gái

他介绍女朋友给我认识。

Tā jièshào nǚpéngyou gěi wǒ rènshi.

Anh ấy giới thiệu bạn gái cho tôi quen.

13

丈夫

zhàngfu

Danh từ

chồng

她丈夫是医生。

Tā zhàngfu shì yīshēng.

Chồng cô ấy là bác sĩ.

14

妻子

qīzi

Danh từ

vợ

他妻子很漂亮。

Tā qīzi hěn piàoliang.

Vợ anh ấy rất xinh đẹp.

15

孩子

háizi

Danh từ

con cái, đứa trẻ

他们有两个孩子。

Tāmen yǒu liǎng gè háizi.

Họ có hai đứa con.

16

出生

chūshēng

Động từ

sinh ra

我出生在北京。

Wǒ chūshēng zài Běijīng.

Tôi sinh ra ở Bắc Kinh.

17

年龄

niánlíng

Danh từ

tuổi tác

请问您的年龄?

Qǐngwèn nín de niánlíng?

Xin hỏi tuổi của ông/bà?

18

shǔ

Động từ

thuộc (con giáp)

你属什么?我属龙。

Nǐ shǔ shénme? Wǒ shǔ lóng.

Bạn tuổi con gì? Tôi tuổi Thìn.

19

相同

xiāngtóng

Tính từ

giống nhau, tương đồng

我们的爱好相同。

Wǒmen de àihào xiāngtóng.

Sở thích của chúng tôi giống nhau.

20

不同

bùtóng

Tính từ

khác nhau

我们的意见不同。

Wǒmen de yìjiàn bùtóng.

Ý kiến của chúng tôi khác nhau.

21

互相

hùxiāng

Phó từ

lẫn nhau

我们要互相帮助。

Wǒmen yào hùxiāng bāngzhù.

Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.

22

了解

liǎojiě

Động từ

hiểu rõ, tìm hiểu

我了解他的性格。

Wǒ liǎojiě tā de xìnggé.

Tôi hiểu rõ tính cách của anh ấy.

23

性格

xìnggé

Danh từ

tính cách

她的性格很好。

Tā de xìnggé hěn hǎo.

Tính cách của cô ấy rất tốt.

24

爱好

àihào

Danh từ

sở thích

我的爱好是听音乐。

Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.

Sở thích của tôi là nghe nhạc.

25

一直

yīzhí

Phó từ

suốt, luôn luôn

我一直在等你。

Wǒ yīzhí zài děng nǐ.

Tôi đã đợi bạn suốt.

26

从来

cónglái

Phó từ

xưa đến nay

他从来不喝酒。

Tā cónglái bù hē jiǔ.

Anh ấy xưa nay không uống rượu.

27

改变

gǎibiàn

Động từ

thay đổi

城市改变了很多。

Chéngshì gǎibiànle hěnduō.

Thành phố đã thay đổi rất nhiều.

28

感情

gǎnqíng

Danh từ

tình cảm

他们感情很好。

Tāmen gǎnqíng hěn hǎo.

Tình cảm của họ rất tốt.

29

幸福

xìngfú

Tính từ

hạnh phúc

祝你们幸福!

Zhù nǐmen xìngfú!

Chúc các bạn hạnh phúc!

30

duō

Tính từ

nhiều

很多朋友。

Hěn duō péngyou.

Rất nhiều bạn.

31

zhǎng

Động từ

lớn lên, trưởng thành

他长得像他爸爸。

Tā zhǎng de xiàng tā bàba.

Anh ấy lớn lên giống bố anh ấy.

32

介绍

jièshào

Động từ

giới thiệu

请介绍一下你自己。

Qǐng jièshào yīxià nǐ zìjǐ.

Hãy giới thiệu một chút về bản thân bạn.

33

下个月

xià gè yuè

Cụm từ

tháng sau

我们下个月去旅行。

Wǒmen xià gè yuè qù lǚxíng.

Chúng tôi tháng sau đi du lịch.

8. Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 (Bạn đi đâu tôi đi đó) - 30 từ mới

Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 (Bạn đi đâu tôi đi đó) có 30 từ vựng mới xoay quanh chủ đề biểu đạt sự điều kiện và đồng hành, giúp bạn học cách diễn đạt những tình huống phụ thuộc hoặc thể hiện sự sẵn sàng đi cùng ai đó.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

Động từ

đi

我去学校。

Wǒ qù xuéxiào.

Tôi đi đến trường.

2

哪儿

nǎr

Đại từ

ở đâu

你去哪儿?

Nǐ qù nǎr?

Bạn đi đâu đấy?

3

jiù

Phó từ

thì, ngay (biểu thị theo sau)

你想去我就去。

Nǐ xiǎng qù wǒ jiù qù.

Bạn muốn đi tôi thì đi.

4

决定

juédìng

Động từ/Danh từ

quyết định

我决定学习汉语。

Wǒ juédìng xuéxí hànyǔ.

Tôi quyết định học tiếng Trung.

5

地方

dìfang

Danh từ

địa điểm, nơi

这是一个安静的地方。

Zhè shì yīgè ānjìng de dìfang.

Đây là một nơi yên tĩnh.

6

旅游

lǚyóu

Động từ

du lịch

我们计划去中国旅游。

Wǒmen jìhuà qù Zhōngguó lǚyóu.

Chúng tôi dự định đi du lịch Trung Quốc.

7

南方

nánfāng

Danh từ

phương nam, miền nam

冬天南方比较暖和。

Dōngtiān nánfāng bǐjiào nuǎnhuo.

Mùa đông miền Nam khá ấm áp.

8

北方

běifāng

Danh từ

phương bắc, miền bắc

他是北方人。

Tā shì běifāng rén.

Anh ấy là người miền Bắc.

9

海边

hǎibiān

Danh từ

bờ biển

夏天我喜欢去海边。

Xiàtiān wǒ xǐhuān qù hǎibiān.

Mùa hè tôi thích đi biển.

11

城市

chéngshì

Danh từ

thành phố

北京是一个大城市。

Běijīng shì yīgè dà chéngshì.

Bắc Kinh là một thành phố lớn.

11

农村

nóngcūn

Danh từ

nông thôn

我的爷爷奶奶住在农村。

Wǒ de yéye nǎinai zhù zài nóngcūn.

Ông bà tôi sống ở nông thôn.

12

主要

zhǔyào

Tính từ

chủ yếu

我们的主要任务是学习。

Wǒmen de zhǔyào rènwù shì xuéxí.

Nhiệm vụ chủ yếu của chúng tôi là học.

13

根据

gēnjù

Giới từ

căn cứ theo

根据天气预报,明天有雨。

Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān yǒu yǔ.

Theo dự báo thời tiết, ngày mai có mưa.

14

地图

dìtú

Danh từ

bản đồ

请给我看一下地图。

Qǐng gěi wǒ kàn yīxià dìtú.

Làm ơn cho tôi xem bản đồ.

15

dōng

Danh từ

phía đông

太阳从东边升起。

Tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ.

Mặt trời mọc từ phía đông.

16

西

Danh từ

phía tây

学校在我家的西边。

Xuéxiào zài wǒ jiā de xībiān.

Trường học ở phía tây nhà tôi.

17

nán

Danh từ

phía nam

窗户朝南,阳光很好。

Chuānghu cháo nán, yángguāng hěn hǎo.

Cửa sổ hướng nam, ánh nắng rất tốt.

18

běi

Danh từ

phía bắc

风从北边吹来。

Fēng cóng běibiān chuī lái.

Gió từ phía bắc thổi tới.

19

Giới từ

cách (khoảng cách)

我家离公司很近。

Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.

Nhà tôi cách công ty rất gần.

20

jìn

Tính từ

gần

超市离这里很近。

Chāoshì lí zhèlǐ hěn jìn.

Siêu thị cách đây rất gần.

21

yuǎn

Tính từ

xa

机场离市区很远。

Jīchǎng lí shìqū hěn yuǎn.

Sân bay cách khu vực trung tâm rất xa.

22

大约

dàyuē

Phó từ

khoảng chừng

他大约三十岁。

Tā dàyuē sānshí suì.

Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.

23

公里

gōnglǐ

Danh từ

kilômét

从这里到那儿有五公里。

Cóng zhèlǐ dào nàr yǒu wǔ gōnglǐ.

Từ đây đến đó có năm kilômét.

24

左右

zuǒyòu

Trợ từ

khoảng, xấp xỉ

飞机十点左右到。

Fēijī shí diǎn zuǒyòu dào.

Máy bay sẽ đến khoảng 10 giờ.

25

一直

yīzhí

Phó từ

thẳng, liên tục

一直往前走。

Yīzhí wǎng qián zǒu.

Cứ đi thẳng về phía trước.

26

xiān

Phó từ

trước, trước tiên

你先请。

Nǐ xiān qǐng.

Bạn mời trước đi.

27

然后

ránhòu

Liên từ

sau đó

我们先吃饭,然后看电影。

Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu kàn diànyǐng.

Chúng ta ăn cơm trước, sau đó xem phim.

28

安静

ānjìng

Tính từ

yên tĩnh

图书馆里很安静。

Túshūguǎn lǐ hěn ānjìng.

Trong thư viện rất yên tĩnh.

29

比较

bǐjiào

Phó từ

khá, tương đối

今天比较冷。

Jīntiān bǐjiào lěng.

Hôm nay khá lạnh.

30

暖和

nuǎnhuo

Tính từ

ấm áp

春天天气很暖和。

Chūntiān tiānqì hěn nuǎnhuo.

Mùa xuân thời tiết rất ấm áp.

9. Bài 9: 她穿着一件黄衬衫 (Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi vàng) - 33 từ mới

Bài 9: 她穿着一件黄衬衫 (Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi vàng) giới thiệu 33 từ vựng mới thuộc chủ đề miêu tả ngoại hình và trang phục, cung cấp cho bạn các từ ngữ cần thiết để mô tả một cách chi tiết và sinh động về cách ăn mặc của một người.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

Đại từ

cô ấy

她是我的妹妹。

Tā shì wǒ de mèimei.

Cô ấy là em gái tôi.

2

穿

chuān

Động từ

mặc (quần áo), đi (giày)

今天很冷,多穿点儿衣服。

Jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎnr yīfu.

Hôm nay lạnh lắm, mặc thêm áo vào.

3

zhe

Trợ từ

đang (biểu thị trạng thái)

她戴着一顶帽子。

Tā dàizhe yī dǐng màozi.

Cô ấy đang đội một chiếc mũ.

4

Số từ

một

一本书。

Yī běn shū.

Một quyển sách.

5

jiàn

Lượng từ

cái, chiếc (cho áo, đồ)

我买了一件新衣服。

Wǒ mǎile yī jiàn xīn yīfu.

Tôi đã mua một cái áo mới.

6

huáng

Tính từ

màu vàng

她喜欢黄色的花。

Tā xǐhuān huángsè de huā.

Cô ấy thích hoa màu vàng.

7

衬衫

chènshān

Danh từ

áo sơ mi

他穿白衬衫很好看。

Tā chuān bái chènshān hěn hǎokàn.

Anh ấy mặc áo sơ mi trắng rất đẹp trai.

8

衣服

yīfu

Danh từ

quần áo

这些衣服很便宜。

Zhèxiē yīfu hěn piányi.

Những bộ quần áo này rất rẻ.

9

裤子

kùzi

Danh từ

quần dài

这条裤子太长了。

Zhè tiáo kùzi tài cháng le.

Chiếc quần này dài quá.

10

裙子

qúnzi

Danh từ

váy

她穿了一条红裙子。

Tā chuānle yī tiáo hóng qúnzi.

Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.

11

xié

Danh từ

giày, dép

请脱鞋进屋。

Qǐng tuō xié jìn wū.

Xin hãy cởi giày vào nhà.

12

帽子

màozi

Danh từ

太阳大,戴上帽子吧。

Tàiyang dà, dàishàng màozi ba.

Nắng to, đội mũ vào đi.

13

颜色

yánsè

Danh từ

màu sắc

你最喜欢什么颜色?

Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè?

Bạn thích nhất màu gì?

14

hóng

Tính từ

màu đỏ

红灯停,绿灯行。

Hóngdēng tíng, lǜdēng xíng.

Đèn đỏ dừng, đèn xanh đi.

15

lán

Tính từ

màu xanh lam

天空是蓝色的。

Tiānkōng shì lánsè de.

Bầu trời có màu xanh lam.

16

bái

Tính từ

màu trắng

雪是白色的。

Xuě shì báisè de.

Tuyết có màu trắng.

17

hēi

Tính từ

màu đen

他的头发是黑色的。

Tā de tóufǎ shì hēisè de.

Tóc của anh ấy màu đen.

18

绿

Tính từ

màu xanh lá cây

春天,树都绿了。

Chūntiān, shù dōu lǜ le.

Mùa xuân, cây cối đều xanh tươi.

19

漂亮

piàoliang

Tính từ

xinh đẹp

这件衣服真漂亮。

Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang.

Chiếc áo này thật đẹp.

20

好看

hǎokàn

Tính từ

đẹp, dễ nhìn

她穿什么都好看。

Tā chuān shénme dōu hǎokàn.

Cô ấy mặc cái gì cũng đẹp.

21

大小

dàxiǎo

Danh từ

kích cỡ to nhỏ

这双鞋大小正合适。

Zhè shuāng xié dàxiǎo zhèng héshì.

Đôi giày này kích cỡ vừa vặn.

22

cháng

Tính từ

dài

这条河很长。

Zhè tiáo hé hěn cháng.

Con sông này rất dài.

23

duǎn

Tính từ

ngắn

他的头发很短。

Tā de tóufǎ hěn duǎn.

Tóc anh ấy rất ngắn.

24

合适

héshì

Tính từ

vừa vặn, phù hợp

这件衬衫你穿很合适。

Zhè jiàn chènshān nǐ chuān hěn héshì.

Chiếc áo sơ mi này bạn mặc rất vừa.

25

huàn

Động từ

thay, đổi

衣服湿了,快去换一件。

Yīfu shī le, kuài qù huàn yī jiàn.

Áo ướt rồi, mau đi thay một cái khác.

26

干净

gānjìng

Tính từ

sạch sẽ

房间打扫得很干净。

Fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng.

Căn phòng được dọn rất sạch sẽ.

27

jiù

Tính từ

这是一本旧书。

Zhè shì yī běn jiù shū.

Đây là một quyển sách cũ.

28

xīn

Tính từ

mới

我买了一辆新车。

Wǒ mǎile yī liàng xīn chē.

Tôi mua một chiếc xe mới.

29

tiáo

Lượng từ

chiếc, cái (cho quần, váy, sông...)

一条鱼。

Yī tiáo yú.

Một con cá.

30

dǐng

Lượng từ

chiếc (cho mũ, màn)

一顶帽子。

Yī dǐng màozi.

Một chiếc mũ.

31

shuāng

Lượng từ

đôi (cho giày, đũa)

一双鞋。

Yī shuāng xié.

Một đôi giày.

32

dài

Động từ

đội, đeo

他戴着一副眼镜。

Tā dàizhe yī fù yǎnjìng.

Anh ấy đang đeo một cặp kính.

33

tuō

Động từ

cởi, tháo ra

请脱外套。

Qǐng tuō wàitào.

Xin hãy cởi áo khoác.

 

10. Bài 10: 我让她把窗户打开 (Tôi bảo cô ấy mở cửa sổ ra) - 32 từ mới

Với 32 từ ngữ mới, bài 10: 我让她把窗户打开 tập trung vào chủ đề ra yêu cầu và mệnh lệnh, giúp bạn học cách sử dụng cấu trúc "让" (ràng) một cách linh hoạt để nhờ vả hoặc sai khiến người khác một cách lịch sự.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

Đại từ

tôi

我是学生。

Wǒ shì xuéshēng.

Tôi là học sinh.

2

ràng

Động từ

bảo, để cho, nhường

妈妈让我早点儿回家。

Māma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā.

Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.

3

Đại từ

cô ấy

她是我的朋友。

Tā shì wǒ de péngyou.

Cô ấy là bạn của tôi.

4

Giới từ

(cấu trúc 把, biểu thị xử lý)

请把门关上。

Qǐng bǎ mén guānshàng.

Làm ơn hãy đóng cửa lại.

5

窗户

chuānghu

Danh từ

cửa sổ

请打开窗户透透气。

Qǐng dǎkāi chuānghu tòu tòu qì.

Hãy mở cửa sổ cho thoáng khí.

6

打开

dǎkāi

Động từ

mở ra

请帮我打开这个盒子。

Qǐng bāng wǒ dǎkāi zhège hézi.

Làm ơn giúp tôi mở cái hộp này.

7

guān

Động từ

đóng, tắt

请关灯睡觉。

Qǐng guān dēng shuìjiào.

Hãy tắt đèn đi ngủ.

8

shàng

Động từ/Bổ ngữ

lên, đóng lại

请穿上外套。

Qǐng chuānshàng wàitào.

Hãy mặc áo khoác vào.

9

xià

Động từ/Bổ ngữ

xuống, tháo ra

请坐下。

Qǐng zuòxià.

Xin mời ngồi xuống.

10

jìn

Động từ/Bổ ngữ

vào

请进来。

Qǐng jìnlái.

Xin mời vào.

11

chū

Động từ/Bổ ngữ

ra

他走出房间。

Tā zǒuchū fángjiān.

Anh ấy đi ra khỏi phòng.

12

huí

Động từ/Bổ ngữ

về

请把书放回书架。

Qǐng bǎ shū fàng huí shūjià.

Hãy đặt sách về lại giá sách.

13

Động từ/Bổ ngữ

dậy, lên

请拿起你的笔。

Qǐng náqǐ nǐ de bǐ.

Hãy cầm bút của bạn lên.

14

dào

Động từ/Bổ ngữ

đến

我终于拿到了这本书。

Wǒ zhōngyú nádàole zhè běn shū.

Cuối cùng tôi cũng lấy được quyển sách này.

15

bāng

Động từ

giúp

你能帮我一个忙吗?

Nǐ néng bāng wǒ yīgè máng ma?

Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

16

Động từ

cầm, lấy

请拿好你的东西。

Qǐng ná hǎo nǐ de dōngxi.

Hãy cầm đồ đạc của bạn cho cẩn thận.

17

fàng

Động từ

đặt, để

请把花放在桌子上。

Qǐng bǎ huā fàng zài zhuōzi shàng.

Hãy đặt bông hoa lên bàn.

18

guà

Động từ

treo

墙上挂着一幅画。

Qiáng shàng guàzhe yī fú huà.

Trên tường treo một bức tranh.

19

打扫

dǎsǎo

Động từ

quét dọn

我们周末打扫房间。

Wǒmen zhōumò dǎsǎo fángjiān.

Chúng tôi dọn phòng vào cuối tuần.

20

整理

zhěnglǐ

Động từ

sắp xếp, chỉnh lý

我正在整理文件。

Wǒ zhèngzài zhěnglǐ wénjiàn.

Tôi đang sắp xếp tài liệu.

21

干净

gānjìng

Tính từ

sạch sẽ

她把房间收拾得很干净。

Tā bǎ fángjiān shōushi de hěn gānjìng.

Cô ấy dọn phòng rất sạch sẽ.

22

整齐

zhěngqí

Tính từ

ngăn nắp, chỉnh tề

书在书架上放得很整齐。

Shū zài shūjià shàng fàng de hěn zhěngqí.

Sách trên giá được xếp rất ngăn nắp.

23

自己

zìjǐ

Đại từ

tự mình, bản thân

自己的事情自己做。

Zìjǐ de shìqing zìjǐ zuò.

Việc của mình tự mình làm.

24

别人

biéren

Danh từ

người khác

不要随便动别人的东西。

Bùyào suíbiàn dòng biéren de dōngxi.

Đừng tùy tiện động vào đồ của người khác.

25

离开

líkāi

Động từ

rời khỏi

请离开这里。

Qǐng líkāi zhèlǐ.

Hãy rời khỏi đây.

26

进来

jìnlái

Động từ

đi vào

请进来坐。

Qǐng jìnlái zuò.

Xin mời vào ngồi.

27

出去

chūqù

Động từ

đi ra

他出去了。

Tā chūqù le.

Anh ấy đi ra ngoài rồi.

28

过来

guòlái

Động từ

lại đây, qua đây

请过来帮我一下。

Qǐng guòlái bāng wǒ yīxià.

Lại đây giúp tôi một chút.

29

过去

guòqù

Động từ

qua đó, đi qua

请走过去看看。

Qǐng zǒu guòqù kànkan.

Hãy đi qua đó xem.

30

起来

qǐlái

Động từ

đứng dậy, bắt đầu

快点儿起来!

Kuài diǎn er qǐlái!

Mau đứng dậy đi!

31

下去

xiàqù

Động từ

đi xuống, tiếp tục

请坐电梯下去。

Qǐng zuò diàntī xiàqù.

Hãy đi thang máy xuống.

32

上来

shànglái

Động từ

lên đây

你快上来!

Nǐ kuài shànglái!

Bạn mau lên đây!

11. Bài 11: 他比我还大三岁 (Anh ấy còn lớn hơn tôi ba tuổi) - 32 từ mới

Bài 11 mở rộng vốn từ của bạn thêm 32 từ mới thuộc chủ đề so sánh và đối chiếu, trang bị công cụ ngôn ngữ để bạn có thể so sánh tuổi tác, đặc điểm hay khả năng giữa các đối tượng một cách chính xác.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

Đại từ

anh ấy

他是我哥哥。

Tā shì wǒ gēge.

Anh ấy là anh trai tôi.

2

Giới từ

so với

他比我高。

Tā bǐ wǒ gāo.

Anh ấy cao hơn tôi.

3

Đại từ

tôi

我是中国人。

Wǒ shì Zhōngguó rén.

Tôi là người Trung Quốc.

4

hái

Phó từ

còn (dùng so sánh)

这间房子比那间还大。

Zhè jiān fángzi bǐ nà jiān hái dà.

Căn phòng này so với căn kia còn lớn hơn.

5

Tính từ

lớn, to

他比我大两岁。

Tā bǐ wǒ dà liǎng suì.

Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.

6

sān

Số từ

ba

三个人。

Sān gè rén.

Ba người.

7

suì

Lượng từ

tuổi

你今年几岁了?

Nǐ jīnnián jǐ suì le?

Năm nay cháu mấy tuổi rồi?

8

gāo

Tính từ

cao

那座山很高。

Nà zuò shān hěn gāo.

Ngọn núi kia rất cao.

9

ǎi

Tính từ

thấp, lùn

我弟弟比我矮一点儿。

Wǒ dìdi bǐ wǒ ǎi yīdiǎnr.

Em trai tôi thấp hơn tôi một chút.

10

pàng

Tính từ

béo, mập

他比以前胖了。

Tā bǐ yǐqián pàng le.

Anh ấy béo hơn trước rồi.

11

shòu

Tính từ

gầy

你最近瘦了很多。

Nǐ zuìjìn shòule hěnduō.

Dạo này bạn gầy đi nhiều.

12

cháng

Tính từ

dài

她的头发比我的长。

Tā de tóufǎ bǐ wǒ de cháng.

Tóc cô ấy dài hơn tóc tôi.

13

duǎn

Tính từ

ngắn

这条裤子比那条短。

Zhè tiáo kùzi bǐ nà tiáo duǎn.

Chiếc quần này ngắn hơn chiếc kia.

14

kuài

Tính từ

nhanh

他跑得比我快。

Tā pǎo de bǐ wǒ kuài.

Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

15

màn

Tính từ

chậm

请说慢一点儿。

Qǐng shuō màn yīdiǎnr.

Xin nói chậm một chút.

16

聪明

cōngmíng

Tính từ

thông minh

这个孩子很聪明。

Zhège házi hěn cōngmíng.

Đứa trẻ này rất thông minh.

17

努力

nǔlì

Tính từ

chăm chỉ, nỗ lực

学习要努力。

Xuéxí yào nǔlì.

Học tập phải chăm chỉ.

18

重要

zhòngyào

Tính từ

quan trọng

健康比工作更重要。

Jiànkāng bǐ gōngzuò gèng zhòngyào.

Sức khỏe quan trọng hơn công việc.

19

gèng

Phó từ

càng, hơn nữa

今天比昨天更热。

Jīntiān bǐ zuótiān gèng rè.

Hôm nay nóng hơn hôm qua.

20

zuì

Phó từ

nhất

她是班上最努力的学生。

Tā shì bān shàng zuì nǔlì de xuéshēng.

Cô ấy là học sinh chăm chỉ nhất lớp.

21

一样

yīyàng

Tính từ

giống nhau

我们俩的想法一样。

Wǒmen liǎ de xiǎngfǎ yīyàng.

Suy nghĩ của hai chúng tôi giống nhau.

22

差不多

chàbuduō

Tính từ

tương đương, xấp xỉ

这两个苹果差不多大。

Zhè liǎng gè píngguǒ chàbuduō dà.

Hai quả táo này to nhỏ xấp xỉ nhau.

23

极了

jíle

Cụm từ

cực kỳ (nhấn mạnh mức độ)

这件衣服漂亮极了。

Zhè jiàn yīfu piàoliang jíle.

Chiếc áo này đẹp cực kỳ.

24

一点儿

yīdiǎnr

Cụm từ

một chút

请给我一点儿水。

Qǐng gěi wǒ yīdiǎnr shuǐ.

Cho tôi một chút nước.

25

一些

yīxiē

Lượng từ

một số, một vài

我买了一些水果。

Wǒ mǎile yīxiē shuǐguǒ.

Tôi đã mua một ít hoa quả.

26

成绩

chéngjì

Danh từ

thành tích

他的学习成绩很好。

Tā de xuéxí chéngjì hěn hǎo.

Thành tích học tập của anh ấy rất tốt.

27

进步

jìnbù

Động từ/Danh từ

tiến bộ

你的汉语进步很快。

Nǐ de hànyǔ jìnbù hěn kuài.

Tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhanh.

28

提高

tígāo

Động từ

nâng cao, cải thiện

我想提高我的听力。

Wǒ xiǎng tígāo wǒ de tīnglì.

Tôi muốn nâng cao kỹ năng nghe của mình.

29

成绩单

chéngjìdān

Danh từ

bảng điểm

这是我的成绩单。

Zhè shì wǒ de chéngjìdān.

Đây là bảng điểm của tôi.

30

比赛

bǐsài

Danh từ/Động từ

cuộc thi / thi đấu

明天有一场足球比赛。

Míngtiān yǒu yī chǎng zúqiú bǐsài.

Ngày mai có một trận đấu bóng đá.

31

yíng

Động từ

thắng

我们赢了比赛。

Wǒmen yíngle bǐsài.

Chúng tôi đã thắng trận đấu.

32

shū

Động từ

thua

他们输了比赛。

Tāmen shūle bǐsài.

Họ đã thua trận đấu.

12. Bài 12: 天气预报说今天有雨 (Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa) - 32 từ mới

Bài 12: 天气预报说今天有雨 (Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa) mang đến 32 từ vựng mới xoay quanh chủ đề dự báo và hiện tượng thời tiết, cho phép bạn không chỉ hiểu các bản tin dự báo mà còn có thể tự mình trao đổi về các hiện tượng thời tiết thường ngày.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

天气

tiānqì

Danh từ

thời tiết

今天天气真好。

Jīntiān tiānqì zhēn hǎo.

Hôm nay thời tiết thật tốt.

2

预报

yùbào

Động từ/Danh từ

dự báo

天气预报说明天晴天。

Tiānqì yùbào shuō míngtiān qíngtiān.

Dự báo thời tiết nói ngày mai trời nắng.

3

shuō

Động từ

nói

他说他明天来。

Tā shuō tā míngtiān lái.

Anh ấy nói ngày mai anh ấy đến.

4

今天

jīntiān

Danh từ

hôm nay

今天星期一。

Jīntiān xīngqīyī.

Hôm nay là thứ Hai.

5

yǒu

Động từ

桌子上有本书。

Zhuōzi shàng yǒu běn shū.

Trên bàn có một quyển sách.

6

Danh từ

mưa

外面在下雨。

Wàimiàn zài xià yǔ.

Ngoài trời đang mưa.

7

qíng

Tính từ

nắng, quang đãng

今天是个大晴天。

Jīntiān shì gè dà qíngtiān.

Hôm nay là một ngày trời nắng to.

8

yīn

Tính từ

âm u, nhiều mây

明天可能是阴天。

Míngtiān kěnéng shì yīntiān.

Ngày mai có thể là trời âm u.

9

fēng

Danh từ

gió

今天风很大。

Jīntiān fēng hěn dà.

Hôm nay gió rất to.

10

xuě

Danh từ

tuyết

北方冬天常下雪。

Běifāng dōngtiān cháng xià xuě.

Miền Bắc mùa đông thường có tuyết.

11

Tính từ

nóng

夏天非常热。

Xiàtiān fēicháng rè.

Mùa hè rất nóng.

12

lěng

Tính từ

lạnh

冬天外面很冷。

Dōngtiān wàimiàn hěn lěng.

Mùa đông bên ngoài rất lạnh.

13

暖和

nuǎnhuo

Tính từ

ấm áp (thời tiết)

春天天气很暖和。

Chūntiān tiānqì hěn nuǎnhuo.

Mùa xuân thời tiết rất ấm áp.

14

凉快

liángkuai

Tính từ

mát mẻ

树下很凉快。

Shù xià hěn liángkuai.

Dưới gốc cây rất mát.

15

Danh từ

độ

今天最高温度是30度。

Jīntiān zuì gāo wēndù shì sānshí dù.

Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 30 độ.

16

零下

língxià

Cụm từ

dưới 0 độ

冬天这里的气温是零下十度。

Dōngtiān zhèlǐ de qìwēn shì língxià shí dù.

Mùa đông nhiệt độ ở đây là âm 10 độ.

17

变化

biànhuà

Động từ/Danh từ

thay đổi / sự thay đổi

天气变化很快。

Tiānqì biànhuà hěn kuài.

Thời tiết thay đổi rất nhanh.

18

可能

kěnéng

Phó từ

có lẽ, có thể

下午可能下雨。

Xiàwǔ kěnéng xià yǔ.

Chiều nay có thể có mưa.

19

huì

Động từ

sẽ (biểu thị khả năng)

明天会下雨吗?

Míngtiān huì xià yǔ ma?

Ngày mai sẽ mưa không?

20

yào

Động từ

sắp, sẽ (biểu thị sự phát sinh)

看样子要下雨了。

Kàn yàngzi yào xià yǔ le.

Có vẻ như sắp mưa rồi.

21

dài

Động từ

mang theo

出门要带伞。

Chūmén yào dài sǎn.

Ra ngoài phải mang theo ô.

22

sǎn

Danh từ

ô, dù

我的伞在门口。

Wǒ de sǎn zài ménkǒu.

Cái ô của tôi ở cửa ra vào.

23

穿

chuān

Động từ

mặc

天冷了,多穿衣服。

Tiān lěng le, duō chuān yīfu.

Trời lạnh rồi, mặc nhiều áo vào.

24

影响

yǐngxiǎng

Động từ/Danh từ

ảnh hưởng

下雨影响了我们的计划。

Xià yǔ yǐngxiǎngle wǒmen de jìhuà.

Mưa đã ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi.

25

计划

jìhuà

Danh từ/Động từ

kế hoạch / lên kế hoạch

我们计划下个月去旅行。

Wǒmen jìhuà xià gè yuè qù lǚxíng.

Chúng tôi lên kế hoạch đi du lịch vào tháng sau.

26

只好

zhǐhǎo

Phó từ

đành phải, chỉ còn cách

下雨了,我们只好在家看电影。

Xià yǔ le, wǒmen zhǐhǎo zài jiā kàn diànyǐng.

Trời mưa rồi, chúng tôi đành phải ở nhà xem phim.

27

季节

jìjié

Danh từ

mùa

一年有四个季节。

Yī nián yǒu sì gè jìjié.

Một năm có bốn mùa.

28

春天

chūntiān

Danh từ

mùa xuân

春天是播种的季节。

Chūntiān shì bōzhǒng de jìjié.

Mùa xuân là mùa gieo hạt.

29

夏天

xiàtiān

Danh từ

mùa hè

夏天可以去游泳。

Xiàtiān kěyǐ qù yóuyǒng.

Mùa hè có thể đi bơi.

30

秋天

qiūtiān

Danh từ

mùa thu

秋天天气很凉快。

Qiūtiān tiānqì hěn liángkuai.

Mùa thu thời tiết rất mát mẻ.

31

冬天

dōngtiān

Danh từ

mùa đông

冬天会下雪。

Dōngtiān huì xià xuě.

Mùa đông sẽ có tuyết.

32

气温

qìwēn

Danh từ

nhiệt độ không khí

今天的气温很高。

Jīntiān de qìwēn hěn gāo.

Nhiệt độ hôm nay rất cao.

13. Bài 13: 我耳朵不舒服 (Tai tôi không được khỏe) - 34 từ mới

Bài 13 cung cấp 34 từ vựng mới thiết thực, tập trung vào chủ đề diễn tả các vấn đề sức khỏe và triệu chứng bệnh, hỗ trợ bạn cách mô tả tình trạng cơ thể và trao đổi với bác sĩ một cách chính xác khi cần.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

Đại từ

tôi

我是医生。

Wǒ shì yīshēng.

Tôi là bác sĩ。

2

耳朵

ěrduo

Danh từ

tai

我的耳朵有点儿疼。

Wǒ de ěrduo yǒudiǎnr téng.

Tai của tôi hơi đau.

3

Phó từ

không

我不舒服。

Wǒ bù shūfu.

Tôi không được khỏe.

4

舒服

shūfu

Tính từ

thoải mái, dễ chịu

我身体不舒服。

Wǒ shēntǐ bù shūfu.

Tôi thấy trong người không được khỏe.

5

téng

Tính từ/Động từ

đau

我头疼。

Wǒ tóuténg.

Tôi đau đầu.

6

发烧

fāshāo

Động từ

sốt

孩子发烧了,要去医院。

Háizi fāshāo le, yào qù yīyuàn.

Con bị sốt rồi, phải đi bệnh viện.

7

咳嗽

késou

Động từ

ho

他感冒了,总是咳嗽。

Tā gǎnmào le, zǒngshì késou.

Anh ấy bị cảm, lúc nào cũng ho.

8

感冒

gǎnmào

Động từ/Danh từ

cảm lạnh, cảm cúm

天气变化容易感冒。

Tiānqì biànhuà róngyì gǎnmào.

Thời tiết thay đổi dễ bị cảm.

9

医院

yīyuàn

Danh từ

bệnh viện

他在医院工作。

Tā zài yīyuàn gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở bệnh viện.

10

医生

yīshēng

Danh từ

bác sĩ

医生让我多休息。

Yīshēng ràng wǒ duō xiūxi.

Bác sĩ bảo tôi nghỉ ngơi nhiều.

11

yào

Danh từ

thuốc

请按照说明吃药。

Qǐng ànzhào shuōmíng chī yào.

Hãy uống thuốc theo hướng dẫn.

12

休息

xiūxi

Động từ

nghỉ ngơi

你太累了,需要休息。

Nǐ tài lèi le, xūyào xiūxi.

Bạn mệt quá, cần phải nghỉ ngơi.

13

生病

shēngbìng

Động từ

bị ốm, mắc bệnh

他昨天生病了,没来上学。

Tā zuótiān shēngbìng le, méi lái shàngxué.

Hôm qua nó bị ốm, không đến trường.

14

检查

jiǎnchá

Động từ/Danh từ

kiểm tra / sự kiểm tra

医生给我做了检查。

Yīshēng gěi wǒ zuòle jiǎnchá.

Bác sĩ đã kiểm tra cho tôi.

15

严重

yánzhòng

Tính từ

nghiêm trọng, nặng

他的病不严重。

Tā de bìng bù yánzhòng.

Bệnh của anh ấy không nghiêm trọng.

16

身体

shēntǐ

Danh từ

cơ thể, sức khỏe

身体健康最重要。

Shēntǐ jiànkāng zuì zhòngyào.

Sức khỏe là quan trọng nhất.

17

健康

jiànkāng

Tính từ

khỏe mạnh

祝你身体健康!

Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!

Chúc bạn sức khỏe!

18

注意

zhùyì

Động từ

chú ý

请注意身体,别太累。

Qǐng zhùyì shēntǐ, bié tài lèi.

Hãy chú ý sức khỏe, đừng quá mệt.

19

liú

Động từ

chảy

他感冒了,一直流鼻涕。

Tā gǎnmào le, yīzhí liú bítì.

Anh ấy bị cảm, nước mũi cứ chảy.

20

嗓子

sǎngzi

Danh từ

cổ họng

我嗓子疼,说不出话。

Wǒ sǎngzi téng, shuō bù chū huà.

Tôi đau họng, không nói được.

21

肚子

dùzi

Danh từ

bụng

我肚子不舒服,可能吃坏了。

Wǒ dùzi bù shūfu, kěnéng chī huài le.

Bụng tôi khó chịu, có lẽ ăn phải đồ hỏng.

22

tóu

Danh từ

đầu

请把头抬起来。

Qǐng bǎ tóu tái qǐlái.

Hãy ngẩng đầu lên.

23

眼睛

yǎnjing

Danh từ

mắt

我的眼睛很累。

Wǒ de yǎnjing hěn lèi.

Mắt tôi rất mỏi.

24

鼻子

bízi

Danh từ

mũi

他的鼻子很高。

Tā de bízi hěn gāo.

Mũi anh ấy rất cao.

25

zuǐ

Danh từ

miệng

请张嘴,啊——。

Qǐng zhāng zuǐ, a——.

Hãy mở miệng ra, a——.

26

tuǐ

Danh từ

chân

我的腿麻了。

Wǒ de tuǐ má le.

Chân tôi bị tê rồi.

27

shǒu

Danh từ

tay

请把手洗干净。

Qǐng bǎ shǒu xǐ gānjìng.

Hãy rửa tay cho sạch.

28

jiǎo

Danh từ

chân, bàn chân

我的脚疼。

Wǒ de jiǎo téng.

Chân tôi đau.

29

xīn

Danh từ

tim, tấm lòng

心里很高兴。

Xīn lǐ hěn gāoxìng.

Trong lòng rất vui.

30

bèi

Danh từ

lưng

我的背有点儿酸。

Wǒ de bèi yǒudiǎnr suān.

Lưng tôi hơi mỏi.

31

按照

ànzhào

Giới từ

theo, dựa theo

请按照说明书操作。

Qǐng ànzhào shuōmíngshū cāozuò.

Hãy thao tác theo hướng dẫn sử dụng.

32

需要

xūyào

Động từ

cần

我需要帮助。

Wǒ xūyào bāngzhù.

Tôi cần sự giúp đỡ.

33

一直

yīzhí

Phó từ

liên tục, suốt

雨一直下。

Yǔ yīzhí xià.

Mưa cứ rơi mãi.

34

可能

kěnéng

Phó từ

có lẽ

他可能生病了。

Tā kěnéng shēngbìng le.

Anh ấy có lẽ bị ốm rồi.

14. Bài 14: 我把袋子放在桌子上了 (Tôi đã đặt cái túi lên bàn rồi) - 30 từ mới

Với 30 từ ngữ mới, bài 14: 我把袋子放在桌子上了 (Tôi đã đặt cái túi lên bàn rồi) khai thác chủ đề miêu tả hành động xử lý và sắp xếp đồ vật, trang bị vốn từ để bạn diễn đạt mình đã đặt, để hay cất một món đồ ở đâu một cách rõ ràng.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

袋子

dàizi

Danh từ

túi, bao

请给我一个袋子装东西。

Qǐng gěi wǒ yīgè dàizi zhuāng dōngxi.

Cho tôi một cái túi để đựng đồ.

2

fàng

Động từ

đặt, để

请把书放回书架。

Qǐng bǎ shū fàng huí shūjià.

Hãy đặt sách về lại giá sách.

3

zài

Giới từ

ở, tại

书在桌子上。

Shū zài zhuōzi shàng.

Quyển sách ở trên bàn.

4

桌子

zhuōzi

Danh từ

cái bàn

桌子上有一杯水。

Zhuōzi shàng yǒu yībēi shuǐ.

Trên bàn có một ly nước.

5

shàng

Danh từ

trên, phía trên

书在桌子上。

Shū zài zhuōzi shàng.

Quyển sách ở trên bàn.

6

le

Trợ từ

(biểu thị hoàn thành)

我吃完了。

Wǒ chī wán le.

Tôi ăn xong rồi.

7

Danh từ

trong, bên trong

钱包在包里。

Qiánbāo zài bāo lǐ.

Cái ví ở trong túi.

8

wài

Danh từ

ngoài, bên ngoài

他在门外等你。

Tā zài mén wài děng nǐ.

Anh ấy đang đợi bạn ở ngoài cửa.

9

qián

Danh từ

trước, phía trước

我家在学校前面。

Wǒ jiā zài xuéxiào qiánmiàn.

Nhà tôi ở phía trước trường học.

10

hòu

Danh từ

sau, phía sau

请坐在我后面。

Qǐng zuò zài wǒ hòumiàn.

Hãy ngồi phía sau tôi.

11

旁边

pángbiān

Danh từ

bên cạnh

银行在超市旁边。

Yínháng zài chāoshì pángbiān.

Ngân hàng ở bên cạnh siêu thị.

12

中间

zhōngjiān

Danh từ

ở giữa

我坐在他们中间。

Wǒ zuò zài tāmen zhōngjiān.

Tôi ngồi ở giữa họ.

13

对面

duìmiàn

Danh từ

đối diện

我家在你家对面。

Wǒ jiā zài nǐ jiā duìmiàn.

Nhà tôi đối diện nhà bạn.

14

zuǒ

Danh từ

bên trái

请向左转。

Qǐng xiàng zuǒ zhuǎn.

Hãy rẽ sang trái.

15

yòu

Danh từ

bên phải

他的右手受伤了。

Tā de yòushǒu shòushāng le.

Tay phải của anh ấy bị thương rồi.

16

房间

fángjiān

Danh từ

căn phòng

这个房间很干净。

Zhège fángjiān hěn gānjìng.

Căn phòng này rất sạch sẽ.

17

厨房

chúfáng

Danh từ

nhà bếp

妈妈在厨房做饭。

Māma zài chúfáng zuòfàn.

Mẹ đang nấu cơm trong bếp.

18

客厅

kètīng

Danh từ

phòng khách

我们在客厅看电视。

Wǒmen zài kètīng kàn diànshì.

Chúng tôi đang xem TV ở phòng khách.

19

卧室

wòshì

Danh từ

phòng ngủ

我的卧室朝南。

Wǒ de wòshì cháo nán.

Phòng ngủ của tôi hướng nam.

20

厕所

cèsuǒ

Danh từ

nhà vệ sinh

请问厕所在哪里?

Qǐngwèn cèsuǒ zài nǎlǐ?

Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

21

阳台

yángtái

Danh từ

ban công

阳台上种了很多花。

Yángtái shàng zhòngle hěnduō huā.

Trên ban công trồng rất nhiều hoa.

22

dēng

Danh từ

đèn

请把灯打开。

Qǐng bǎ dēng dǎkāi.

Hãy bật đèn lên.

23

钥匙

yàoshi

Danh từ

chìa khóa

我忘带钥匙了。

Wǒ wàng dài yàoshi le.

Tôi quên mang chìa khóa rồi.

24

mén

Danh từ

cửa

请关门。

Qǐng guān mén.

Hãy đóng cửa lại.

25

窗户

chuānghu

Danh từ

cửa sổ

请打开窗户。

Qǐng dǎkāi chuānghu.

Hãy mở cửa sổ ra.

26

地板

dìbǎn

Danh từ

sàn nhà

地板有点儿脏。

Dìbǎn yǒudiǎnr zāng.

Sàn nhà hơi bẩn.

27

qiáng

Danh từ

bức tường

墙上有一幅画。

Qiáng shàng yǒu yī fú huà.

Trên tường có một bức tranh.

28

沙发

shāfā

Danh từ

ghế sofa

请坐在沙发上。

Qǐng zuò zài shāfā shàng.

Xin mời ngồi trên ghế sofa.

29

椅子

yǐzi

Danh từ

cái ghế

这是一把新椅子。

Zhè shì yī bǎ xīn yǐzi.

Đây là một cái ghế mới.

30

chuáng

Danh từ

giường

我想买一张新床。

Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng xīn chuáng.

Tôi muốn mua một chiếc giường mới.

15. Bài 15: 我是在中国出生的 (Tôi sinh ra ở Trung Quốc) - 30 từ mới

Bài 15: 我是在中国出生的 mở rộng vốn từ thêm 30 từ mới, xoay quanh chủ đề giới thiệu nguồn gốc và bối cảnh cá nhân, cho phép bạn chia sẻ thông tin về nơi sinh, xuất xứ hoặc các sự kiện quan trọng trong cuộc đời mình.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

中国

Zhōngguó

Danh từ

Trung Quốc

中国的历史很长。

Zhōngguó de lìshǐ hěn cháng.

Lịch sử Trung Quốc rất lâu dài.

2

出生

chūshēng

Động từ

sinh ra

我是在医院出生的。

Wǒ shì zài yīyuàn chūshēng de.

Tôi được sinh ra ở bệnh viện.

3

de

Trợ từ

(trợ từ kết cấu)

这是我的书。

Zhè shì wǒ de shū.

Đây là sách của tôi.

4

国家

guójiā

Danh từ

quốc gia

中国是一个很大的国家。

Zhōngguó shì yīgè hěn dà de guójiā.

Trung Quốc là một quốc gia rất lớn.

5

城市

chéngshì

Danh từ

thành phố

上海是一个国际城市。

Shànghǎi shì yīgè guójì chéngshì.

Thượng Hải là một thành phố quốc tế.

6

地方

dìfang

Danh từ

địa điểm, nơi

那是个美丽的地方。

Nà shì gè měilì de dìfang.

Đó là một nơi xinh đẹp.

7

家乡

jiāxiāng

Danh từ

quê hương

我很想念我的家乡。

Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiāxiāng.

Tôi rất nhớ quê hương của tôi.

8

北方

běifāng

Danh từ

miền Bắc

我的家乡在中国北方。

Wǒ de jiāxiāng zài Zhōngguó běifāng.

Quê tôi ở miền Bắc Trung Quốc.

9

南方

nánfāng

Danh từ

miền Nam

他来自中国的南方。

Tā láizì Zhōngguó de nánfāng.

Anh ấy đến từ miền Nam Trung Quốc.

10

农村

nóngcūn

Danh từ

nông thôn

他是在农村长大的。

Tā shì zài nóngcūn zhǎng dà de.

Anh ấy lớn lên ở nông thôn.

11

生活

shēnghuó

Động từ/Danh từ

sống / cuộc sống

我在这里生活了十年。

Wǒ zài zhèlǐ shēnghuóle shí nián.

Tôi đã sống ở đây mười năm.

12

习惯

xíguàn

Động từ/Danh từ

làm quen / thói quen

我已经习惯了这里的生活。

Wǒ yǐjīng xíguànle zhèlǐ de shēnghuó.

Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.

13

文化

wénhuà

Danh từ

văn hóa

我对中国文化很感兴趣。

Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.

Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.

14

语言

yǔyán

Danh từ

ngôn ngữ

汉语是一种古老的语言。

Hànyǔ shì yī zhǒng gǔlǎo de yǔyán.

Tiếng Hán là một ngôn ngữ cổ xưa.

15

历史

lìshǐ

Danh từ

lịch sử

我们要学习历史。

Wǒmen yào xuéxí lìshǐ.

Chúng ta cần học lịch sử.

16

有趣

yǒuqù

Tính từ

thú vị

这个故事真有趣。

Zhège gùshì zhēn yǒuqù.

Câu chuyện này thật thú vị.

17

不同

bùtóng

Tính từ

khác nhau

南北方的气候很不同。

Nán běifāng de qìhòu hěn bùtóng.

Khí hậu miền Nam và Bắc rất khác nhau.

18

美丽

měilì

Tính từ

xinh đẹp, tươi đẹp

这是一个美丽的国家。

Zhè shì yīgè měilì de guójiā.

Đây là một đất nước xinh đẹp.

19

有名

yǒumíng

Tính từ

nổi tiếng

这个地方很有名。

Zhège dìfang hěn yǒumíng.

Nơi này rất nổi tiếng.

20

发展

fāzhǎn

Động từ/Danh từ

phát triển / sự phát triển

中国的经济发展很快。

Zhōngguó de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.

Nền kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

21

变化

biànhuà

Động từ/Danh từ

thay đổi / sự thay đổi

我的家乡变化很大。

Wǒ de jiāxiāng biànhuà hěn dà.

Quê hương tôi thay đổi rất nhiều.

22

机会

jīhuì

Danh từ

cơ hội

这是一个好机会。

Zhè shì yīgè hǎo jīhuì.

Đây là một cơ hội tốt.

23

未来

wèilái

Danh từ

tương lai

我们要为未来做好准备。

Wǒmen yào wèi wèilái zuò hǎo zhǔnbèi.

Chúng ta phải chuẩn bị tốt cho tương lai.

24

来自

láizì

Động từ

đến từ

我来自越南。

Wǒ láizì Yuènán.

Tôi đến từ Việt Nam.

25

国际

guójì

Tính từ

quốc tế

这是一个国际会议。

Zhè shì yīgè guójì huìyì.

Đây là một hội nghị quốc tế.

26

经济

jīngjì

Danh từ

kinh tế

经济发展很重要。

Jīngjì fāzhǎn hěn zhòngyào.

Phát triển kinh tế rất quan trọng.

27

对...感兴趣

duì...gǎn xìngqù

Cụm từ

cảm thấy hứng thú với...

我对中国历史很感兴趣。

Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.

Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

28

想念

xiǎngniàn

Động từ

nhớ, nhớ nhung

我很想念我的家人。

Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiārén.

Tôi rất nhớ gia đình của tôi.

29

zhǎng

Động từ

lớn lên, trưởng thành

我在这里长大。

Wǒ zài zhèlǐ zhǎng dà.

Tôi lớn lên ở đây.

30

气候

qìhòu

Danh từ

khí hậu

这里的气候很好。

Zhèlǐ de qìhòu hěn hǎo.

Khí hậu ở đây rất tốt.

16. Bài 16: 我把钱包忘在车上了 (Tôi quên ví trên xe rồi) - 32 từ mới

Bài 16: 我把钱包忘在车上了 (Tôi quên ví trên xe rồi) giới thiệu 32 từ vựng mới, tập trung vào chủ đề diễn đạt sự sơ suất và các tình huống bất cẩn, cung cấp cách nói tự nhiên khi thông báo về một việc đáng tiếc do quên hoặc lỡ làm mất đồ.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

交通

jiāotōng

Danh từ

giao thông

北京的交通很堵。

Běijīng de jiāotōng hěn dǔ.

Giao thông Bắc Kinh rất tắc.

2

Giới từ

(cấu trúc 把)

请把作业交给老师。

Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.

Hãy nộp bài tập cho giáo viên.

3

钱包

qiánbāo

Danh từ

cái ví

我的钱包丢了。

Wǒ de qiánbāo diū le.

Ví của tôi bị mất rồi.

4

wàng

Động từ

quên

我忘了他的名字。

Wǒ wàngle tā de míngzì.

Tôi quên tên anh ấy rồi.

5

zài

Giới từ

ở, tại

我把书忘在教室了。

Wǒ bǎ shū wàng zài jiàoshì le.

Tôi để quên sách trong lớp học rồi.

6

车上

chē shàng

Cụm từ

trên xe

你的手机在车上。

Nǐ de shǒujī zài chē shàng.

Điện thoại của bạn ở trên xe.

7

le

Trợ từ

(biểu thị hoàn thành)

我吃饭了。

Wǒ chīfàn le.

Tôi ăn cơm rồi.

8

公共汽车

gōnggòng qìchē

Danh từ

xe buýt

我每天坐公共汽车上班。

Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān.

Tôi mỗi ngày đi xe buýt đi làm.

9

地铁

dìtiě

Danh từ

tàu điện ngầm

坐地铁很方便。

Zuò dìtiě hěn fāngbiàn.

Đi tàu điện ngầm rất tiện.

10

出租车

chūzūchē

Danh từ

taxi

我们打车去机场吧。

Wǒmen dǎchē qù jīchǎng ba.

Chúng ta bắt taxi ra sân bay đi.

11

自行车

zìxíngchē

Danh từ

xe đạp

他骑自行车上学。

Tā qí zìxíngchē shàngxué.

Anh ấy đạp xe đi học.

12

开车

kāichē

Động từ

lái xe

我爸爸会开车。

Wǒ bàba huì kāichē.

Bố tôi biết lái xe.

13

zhàn

Danh từ

trạm, bến

下一站是火车站。

Xià yī zhàn shì huǒchēzhàn.

Trạm tiếp theo là ga tàu hỏa.

14

piào

Danh từ

请出示你的车票。

Qǐng chūshì nǐ de chēpiào.

Vui lòng xuất trình vé xe của bạn.

15

司机

sījī

Danh từ

tài xế

出租车司机很热情。

Chūzūchē sījī hěn rèqíng.

Tài xế taxi rất nhiệt tình.

16

座位

zuòwèi

Danh từ

chỗ ngồi

车上有空座位吗?

Chē shàng yǒu kòng zuòwèi ma?

Trên xe có chỗ ngồi trống không?

17

下车

xià chē

Động từ

xuống xe

请在下一站下车。

Qǐng zài xià yī zhàn xià chē.

Vui lòng xuống xe ở trạm tiếp theo.

18

上车

shàng chē

Động từ

lên xe

请大家排队上车。

Qǐng dàjiā páiduì shàng chē.

Mọi người hãy xếp hàng lên xe.

19

拥挤

yōngjǐ

Tính từ

đông đúc, chật chội

早上的地铁非常拥挤。

Zǎoshang de dìtiě fēicháng yōngjǐ.

Tàu điện ngầm buổi sáng rất đông.

20

方便

fāngbiàn

Tính từ

thuận tiện

这里交通很方便。

Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.

Giao thông ở đây rất thuận tiện.

21

危险

wēixiǎn

Tính từ

nguy hiểm

过马路不看车很危险。

Guò mǎlù bù kàn chē hěn wēixiǎn.

Sang đường không nhìn xe rất nguy hiểm.

22

安全

ānquán

Tính từ

an toàn

请注意交通安全。

Qǐng zhùyì jiāotōng ānquán.

Hãy chú ý an toàn giao thông.

23

迟到

chídào

Động từ

đến muộn

今天堵车,我迟到了。

Jīntiān dǔchē, wǒ chídào le.

Hôm nay tắc đường, tôi đến muộn.

24

堵车

dǔchē

Động từ

tắc đường

上下班时间经常堵车。

Shàng xiàbān shíjiān jīngcháng dǔchē.

Giờ đi làm về thường xuyên tắc đường.

25

行李

xíngli

Danh từ

hành lý

请保管好你的行李。

Qǐng bǎoguǎn hǎo nǐ de xíngli.

Hãy giữ gìn hành lý của bạn.

26

忘记

wàngjì

Động từ

quên (trang trọng hơn)

我永远不会忘记这一天。

Wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì zhè yītiān.

Tôi sẽ không bao giờ quên ngày này.

27

着急

zháojí

Tính từ

sốt ruột, lo lắng

别着急,时间还早。

Bié zháojí, shíjiān hái zǎo.

Đừng sốt ruột, thời gian còn sớm.

28

diū

Động từ

làm mất, đánh rơi

我的钥匙丢了。

Wǒ de yàoshi diū le.

Chìa khóa của tôi bị mất rồi.

29

保管

bǎoguǎn

Động từ

giữ gìn, bảo quản

请保管好重要物品。

Qǐng bǎoguǎn hǎo zhòngyào wùpǐn.

Hãy giữ gìn đồ vật quan trọng.

30

出示

chūshì

Động từ

xuất trình

请出示您的护照。

Qǐng chūshì nín de hùzhào.

Xin hãy xuất trình hộ chiếu của ngài.

31

排队

páiduì

Động từ

xếp hàng

请大家排队买票。

Qǐng dàjiā páiduì mǎi piào.

Mời mọi người xếp hàng mua vé.

32

kòng

Tính từ

trống, rỗng

车里没有空座位了。

Chē lǐ méiyǒu kòng zuòwèi le.

Trong xe không còn chỗ ngồi trống nào nữa.

17. Bài 17: 他怕黑 (Anh ấy sợ bóng tối) - 32 từ mới

Bài 17: 他怕黑 (Anh ấy sợ bóng tối) trang bị 32 từ vựng mới, khám phá chủ đề biểu đạt cảm xúc và nỗi sợ hãi cá nhân, giúp bạn mô tả và thảo luận về những cảm xúc tiêu cực hoặc nỗi sợ thường gặp trong cuộc sống.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

顺利

shùnlì

Tính từ

thuận lợi, suôn sẻ

祝你一路顺利。

Zhù nǐ yīlù shùnlì.

Chúc bạn thượng lộ bình an.

2

Động từ

sợ, e ngại

我妹妹怕狗。

Wǒ mèimei pà gǒu.

Em gái tôi sợ chó.

3

hēi

Tính từ

tối, màu đen

房间里很黑,请开灯。

Fángjiān lǐ hěn hēi, qǐng kāi dēng.

Trong phòng rất tối, hãy bật đèn lên.

4

害怕

hàipà

Động từ

sợ hãi

一个人走夜路,我很害怕。

Yīgè rén zǒu yèlù, wǒ hěn hàipà.

Một mình đi đường đêm, tôi rất sợ.

5

担心

dānxīn

Động từ

lo lắng

别担心,一切都会好的。

Bié dānxīn, yīqiè dōu huì hǎo de.

Đừng lo lắng, mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.

6

紧张

jǐnzhāng

Tính từ

căng thẳng, hồi hộp

考试前我感到很紧张。

Kǎoshì qián wǒ gǎndào hěn jǐnzhāng.

Trước khi thi tôi cảm thấy rất căng thẳng.

7

生气

shēngqì

Động từ

tức giận

爸爸生气了,因为我说谎了。

Bàba shēngqì le, yīnwèi wǒ shuōhuǎng le.

Bố tức giận vì tôi nói dối.

8

伤心

shāngxīn

Tính từ

buồn bã, đau lòng

听到这个消息,她很伤心。

Tīng dào zhège xiāoxi, tā hěn shāngxīn.

Nghe được tin này, cô ấy rất buồn.

9

高兴

gāoxìng

Tính từ

vui vẻ

收到礼物,孩子们很高兴。

Shōudào lǐwù, háizimen hěn gāoxìng.

Nhận được quà, bọn trẻ rất vui.

10

快乐

kuàilè

Tính từ

vui vẻ, hạnh phúc

祝你生日快乐!

Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

11

满意

mǎnyì

Tính từ

hài lòng

顾客对我们的服务很满意。

Gùkè duì wǒmen de fúwù hěn mǎnyì.

Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

12

吃惊

chījīng

Động từ

ngạc nhiên, kinh ngạc

听到这个消息,大家都吃惊了。

Tīng dào zhège xiāoxi, dàjiā dōu chījīng le.

Nghe được tin này, mọi người đều ngạc nhiên.

13

害羞

hàixiū

Tính từ

ngại ngùng, xấu hổ

在很多人面前说话,他有点儿害羞。

Zài hěnduō rén miànqián shuōhuà, tā yǒudiǎn er hàixiū.

Đứng nói chuyện trước nhiều người, anh ấy hơi ngại.

14

心情

xīnqíng

Danh từ

tâm trạng

今天我的心情特别好。

Jīntiān wǒ de xīnqíng tèbié hǎo.

Hôm nay tâm trạng của tôi đặc biệt tốt.

15

感觉

gǎnjué

Động từ/Danh từ

cảm thấy / cảm giác

我感觉很累。

Wǒ gǎnjué hěn lèi.

Tôi cảm thấy rất mệt.

16

以为

yǐwéi

Động từ

cho rằng, tưởng là

我以为你今天不来了。

Wǒ yǐwéi nǐ jīntiān bù lái le.

Tôi tưởng rằng hôm nay bạn không đến nữa.

17

希望

xīwàng

Động từ/Danh từ

hy vọng

我希望明天是个好天气。

Wǒ xīwàng míngtiān shì gè hǎo tiānqì.

Tôi hy vọng ngày mai thời tiết tốt.

18

失望

shīwàng

Tính từ

thất vọng

比赛输了,他很失望。

Bǐsài shū le, tā hěn shīwàng.

Thua trận đấu, anh ấy rất thất vọng.

19

讨厌

tǎoyàn

Động từ

ghét, không thích

我讨厌下雨天。

Wǒ tǎoyàn xià yǔtiān.

Tôi ghét những ngày mưa.

20

喜欢

xǐhuan

Động từ

thích

我喜欢听音乐。

Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.

Tôi thích nghe nhạc.

21

ài

Động từ

yêu

我爱你。

Wǒ ài nǐ.

Anh yêu em.

22

xiào

Động từ

cười

这个故事让我笑了。

Zhège gùshì ràng wǒ xiào le.

Câu chuyện này làm tôi cười.

23

Động từ

khóc

孩子摔倒了,哭了起来。

Háizi shuāidǎo le, kūle qǐlái.

Đứa trẻ ngã, khóc oà lên.

24

mèng

Danh từ/Động từ

giấc mơ / mơ

我做了一个奇怪的梦。

Wǒ zuòle yīgè qíguài de mèng.

Tôi đã nằm mơ một giấc mơ kỳ lạ.

25

勇敢

yǒnggǎn

Tính từ

dũng cảm

他是一个勇敢的消防员。

Tā shì yīgè yǒnggǎn de xiāofángyuán.

Anh ấy là một lính cứu hỏa dũng cảm.

26

坚强

jiānqiáng

Tính từ

kiên cường, mạnh mẽ

她是一个坚强的女人。

Tā shì yīgè jiānqiáng de nǚrén.

Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.

27

一切

yīqiè

Đại từ

tất cả, mọi thứ

一切都很顺利。

Yīqiè dōu hěn shùnlì.

Tất cả đều rất thuận lợi.

28

因为

yīnwèi

Liên từ

bởi vì

因为下雨,所以比赛取消了。

Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ bǐsài qǔxiāo le.

Bởi vì mưa, nên trận đấu bị hủy.

29

说谎

shuōhuǎng

Động từ

nói dối

好孩子不说谎。

Hǎo háizi bù shuōhuǎng.

Đứa trẻ ngoan không nói dối.

30

夜路

yèlù

Danh từ

đường đêm

走夜路要小心。

Zǒu yèlù yào xiǎoxīn.

Đi đường đêm phải cẩn thận.

31

消息

xiāoxi

Danh từ

tin tức

我有一个好消息。

Wǒ yǒu yīgè hǎo xiāoxi.

Tôi có một tin tốt.

18. Bài 18: 我相信他们会来的 (Tôi tin là họ sẽ đến) - 31 từ mới

Với 31 từ mới, bài 18: 我相信他们会来的 (Tôi tin là họ sẽ đến) tập trung vào chủ đề bày tỏ niềm tin và sự kỳ vọng, cung cấp vốn từ để bạn thể hiện sự tin tưởng vào một người, một sự việc hoặc đưa ra những dự đoán lạc quan.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

jiè

Động từ

mượn

我可以借你的手机用一下吗?

Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shǒujī yòng yīxià ma?

Tôi có thể mượn điện thoại của bạn dùng một chút không?

2

相信

xiāngxìn

Động từ

tin, tin tưởng

我相信你说的话。

Wǒ xiāngxìn nǐ shuō de huà.

Tôi tin những lời bạn nói.

3

是不是

shì bú shì

Cụm từ

có phải...không

你是不是饿了?

Nǐ shì bú shì è le?

Có phải bạn đói không?

4

huì

Động từ

sẽ, biết (khả năng)

明天我会来的。

Míngtiān wǒ huì lái de.

Ngày mai tôi sẽ đến.

5

lái

Động từ

đến, lại

请来我家玩。

Qǐng lái wǒ jiā wán.

Mời đến nhà tôi chơi.

6

de

Trợ từ

(trợ từ kết cấu)

这是我的书。

Zhè shì wǒ de shū.

Đây là sách của tôi.

7

可能

kěnéng

Phó từ

có lẽ

他可能不知道这件事。

Tā kěnéng bù zhīdào zhè jiàn shì.

Anh ấy có lẽ không biết việc này.

8

一定

yídìng

Phó từ

nhất định

我一定会帮助你。

Wǒ yídìng huì bāngzhù nǐ.

Tôi nhất định sẽ giúp bạn.

9

应该

yīnggāi

Động từ

nên, phải

你应该早点儿睡觉。

Nǐ yīnggāi zǎo diǎn er shuìjiào.

Bạn nên đi ngủ sớm một chút.

10

必须

bìxū

Động từ

phải, bắt buộc

学生必须遵守纪律。

Xuéshēng bìxū zūnshǒu jìlǜ.

Học sinh phải tuân thủ kỷ luật.

11

可以

kěyǐ

Động từ

có thể

我可以借你的笔吗?

Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?

Tôi có thể mượn bút của bạn không?

12

néng

Động từ

có thể, có năng lực

你能说汉语吗?

Nǐ néng shuō hànyǔ ma?

Bạn có thể nói tiếng Trung không?

13

同意

tóngyì

Động từ

đồng ý

我同意你的意见。

Wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn.

Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.

14

反对

fǎnduì

Động từ

phản đối

我反对这个计划。

Wǒ fǎnduì zhège jìhuà.

Tôi phản đối kế hoạch này.

15

支持

zhīchí

Động từ

ủng hộ, hỗ trợ

我支持你的决定。

Wǒ zhīchí nǐ de juédìng.

Tôi ủng hộ quyết định của bạn.

16

怀疑

huáiyí

Động từ

nghi ngờ

我怀疑他说的是不是真的。

Wǒ huáiyí tā shuō de shì bùshì zhēn de.

Tôi nghi ngờ những gì anh ta nói có phải thật không.

17

知道

zhīdào

Động từ

biết

我知道他在哪里。

Wǒ zhīdào tā zài nǎlǐ.

Tôi biết anh ấy ở đâu.

18

明白

míngbai

Động từ

hiểu

我明白你的意思了。

Wǒ míngbai nǐ de yìsi le.

Tôi đã hiểu ý của bạn rồi.

19

dǒng

Động từ

hiểu (thấu đáo hơn)

你懂这个问题吗?

Nǐ dǒng zhège wèntí ma?

Bạn có hiểu vấn đề này không?

20

了解

liǎojiě

Động từ

hiểu rõ

我不太了解他。

Wǒ bù tài liǎojiě tā.

Tôi không hiểu rõ về anh ta lắm.

21

认为

rènwéi

Động từ

cho rằng

我认为这个办法很好。

Wǒ rènwéi zhège bànfǎ hěn hǎo.

Tôi cho rằng cách này rất hay.

22

觉得

juéde

Động từ

cảm thấy, cho là

我觉得今天会下雨。

Wǒ juéde jīntiān huì xià yǔ.

Tôi cảm thấy hôm nay sẽ mưa.

23

决定

juédìng

Động từ/Danh từ

quyết định

这是你自己的决定。

Zhè shì nǐ zìjǐ de juédìng.

Đây là quyết định của chính bạn.

24

选择

xuǎnzé

Động từ/Danh từ

lựa chọn

你可以选择自己喜欢的颜色。

Nǐ kěyǐ xuǎnzé zìjǐ xǐhuan de yánsè.

Bạn có thể lựa chọn màu sắc mình thích.

25

结果

jiéguǒ

Danh từ

kết quả

考试结果出来了。

Kǎoshì jiéguǒ chūlái le.

Kết quả thi đã có rồi.

26

原因

yuányīn

Danh từ

nguyên nhân

请告诉我迟到的原因。

Qǐng gàosù wǒ chídào de yuányīn.

Hãy nói cho tôi nguyên nhân đến muộn.

27

办法

bànfǎ

Danh từ

cách, biện pháp

我们得想个办法。

Wǒmen děi xiǎng gè bànfǎ.

Chúng ta phải nghĩ ra một cách.

28

遵守

zūnshǒu

Động từ

tuân thủ, tuân theo

我们必须遵守法律。

Wǒmen bìxū zūnshǒu fǎlǜ.

Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.

29

纪律

jìlǜ

Danh từ

kỷ luật

学校有严格的纪律。

Xuéxiào yǒu yángé de jìlǜ.

Trường học có kỷ luật nghiêm khắc.

30

意见

yìjiàn

Danh từ

ý kiến

我想听听你的意见。

Wǒ xiǎng tīng tīng nǐ de yìjiàn.

Tôi muốn nghe ý kiến của bạn.

31

真的

zhēnde

Phó từ/Tính từ

thật sự

你真的会来吗?

Nǐ zhēnde huì lái ma?

Bạn thật sự sẽ đến chứ?

19. Bài 19: 你没看出来他很紧张吗? (Bạn không nhìn ra anh ấy rất căng thẳng sao?) - 30 từ mới

Bài 19: 你没看出来他很紧张吗? (Bạn không nhìn ra anh ấy rất căng thẳng sao?) gồm 30 từ vựng mới thuộc chủ đề quan sát - nhận biết cảm xúc - biểu hiện bên ngoài, giúp người học thể hiện khả năng phán đoán, suy luận và mô tả trạng thái của người khác.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

méi

Phó từ

không, chưa

我没带钱。

Wǒ méi dài qián.

Tôi không mang tiền.

2

kàn

Động từ

nhìn, xem

你看电视吗?

Nǐ kàn diànshì ma?

Bạn có xem TV không?

3

出来

chūlái

Động từ

ra, nhận ra (bổ ngữ)

我听出来了,是你的声音。

Wǒ tīng chūlái le, shì nǐ de shēngyīn.

Tôi nghe ra rồi, là giọng của bạn.

4

Đại từ

anh ấy

他是我朋友。

Tā shì wǒ péngyou.

Anh ấy là bạn tôi.

5

紧张

jǐnzhāng

Tính từ

căng thẳng

面试时他有点儿紧张。

Miànshì shí tā yǒudiǎnr jǐnzhāng.

Khi phỏng vấn anh ấy hơi căng thẳng.

6

发现

fāxiàn

Động từ

phát hiện

我发现了一个秘密。

Wǒ fāxiànle yīgè mìmì.

Tôi đã phát hiện ra một bí mật.

7

看到

kàndào

Động từ

nhìn thấy

我看到一只小鸟。

Wǒ kàn dào yī zhī xiǎo niǎo.

Tôi nhìn thấy một con chim nhỏ.

8

听到

tīngdào

Động từ

nghe thấy

我听到有人叫我。

Wǒ tīng dào yǒu rén jiào wǒ.

Tôi nghe thấy có người gọi tôi.

9

闻到

wéndào

Động từ

ngửi thấy

我闻到饭菜的香味了。

Wǒ wén dào fàncài de xiāngwèi le.

Tôi ngửi thấy mùi thơm của cơm thức ăn rồi.

10

尝到

chángdào

Động từ

nếm được

我尝到酸味了。

Wǒ cháng dào suān wèi le.

Tôi nếm được vị chua rồi.

11

觉得

juéde

Động từ

cảm thấy

我觉得很冷。

Wǒ juéde hěn lěng.

Tôi cảm thấy rất lạnh.

12

注意

zhùyì

Động từ

chú ý

请注意黑板上的字。

Qǐng zhùyì hēibǎn shàng de zì.

Hãy chú ý chữ trên bảng đen.

13

记住

jìzhù

Động từ

ghi nhớ

请记住这个电话号码。

Qǐng jìzhù zhège diànhuà hàomǎ.

Hãy nhớ số điện thoại này.

14

忘记

wàngjì

Động từ

quên

我忘记带钥匙了。

Wǒ wàngjì dài yàoshi le.

Tôi quên mang chìa khóa rồi.

15

认识

rènshi

Động từ

nhận ra, quen biết

我认识这个人。

Wǒ rènshi zhège rén.

Tôi quen biết người này.

16

了解

liǎojiě

Động từ

hiểu rõ

我想了解中国文化。

Wǒ xiǎng liǎojiě Zhōngguó wénhuà.

Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

17

明白

míngbai

Động từ

hiểu

我明白你的意思。

Wǒ míngbai nǐ de yìsi.

Tôi hiểu ý của bạn.

18

误会

wùhuì

Động từ/Danh từ

hiểu lầm / sự hiểu lầm

你误会我了。

Nǐ wùhuì wǒ le.

Bạn hiểu lầm tôi rồi.

19

cāi

Động từ

đoán

你猜我手里有什么?

Nǐ cāi wǒ shǒu lǐ yǒu shénme?

Bạn đoán xem trong tay tôi có gì?

20

想象

xiǎngxiàng

Động từ

tưởng tượng

很难想象未来的世界。

Hěn nán xiǎngxiàng wèilái de shìjiè.

Rất khó tưởng tượng thế giới tương lai.

21

认为

rènwéi

Động từ

cho rằng

我认为你是对的。

Wǒ rènwéi nǐ shì duì de.

Tôi cho rằng bạn đúng.

22

相信

xiāngxìn

Động từ

tin

我相信他会成功。

Wǒ xiāngxìn tā huì chénggōng.

Tôi tin anh ấy sẽ thành công.

23

怀疑

huáiyí

Động từ

nghi ngờ

我怀疑这件事的真实性。

Wǒ huáiyí zhè jiàn shì de zhēnshí xìng.

Tôi nghi ngờ tính chân thực của việc này.

24

清楚

qīngchu

Tính từ

rõ ràng

我看得很清楚。

Wǒ kàn de hěn qīngchu.

Tôi nhìn rất rõ ràng.

25

仔细

zǐxì

Tính từ

cẩn thận, tỉ mỉ

请仔细检查你的作业。

Qǐng zǐxì jiǎnchá nǐ de zuòyè.

Hãy cẩn thận kiểm tra bài tập của bạn.

26

秘密

mìmì

Danh từ

bí mật

这是一个秘密。

Zhè shì yīgè mìmì.

Đây là một bí mật.

27

声音

shēngyīn

Danh từ

âm thanh, giọng nói

我喜欢听音乐的声音。

Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè de shēngyīn.

Tôi thích nghe âm thanh của âm nhạc.

28

香味

xiāngwèi

Danh từ

mùi thơm

咖啡的香味很好闻。

Kāfēi de xiāngwèi hěn hǎo wén.

Mùi thơm của cà phê rất dễ chịu.

29

酸味

suānwèi

Danh từ

vị chua

这个苹果有点儿酸味。

Zhège píngguǒ yǒudiǎn suānwèi.

Quả táo này có chút vị chua.

30

黑板

hēibǎn

Danh từ

bảng đen

老师在黑板上写字。

Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě zì.

Giáo viên viết chữ lên bảng đen.

20. Bài 20: 我想自己开一个公司 (Tôi muốn tự mình mở một công ty) - 32 từ mới

Kết thúc là bài 20: 我想自己开一个公司 (Tôi muốn tự mình mở một công ty) với 32 từ vựng mới thuộc chủ đề bày tỏ nguyện vọng và hoài bão cá nhân. Phần này trang bị cho bạn ngôn ngữ cần thiết để chia sẻ về những dự định, ước mơ lớn trong sự nghiệp hoặc cuộc sống.

STT

Chữ hán

Phiên âm

Loại từ

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

祝贺

zhùhè

Động từ

chúc mừng

祝贺你毕业!

Zhùhè nǐ bìyè!

Chúc mừng bạn tốt nghiệp!

2

xiǎng

Động từ

muốn, nghĩ

我想去中国留学。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó liúxué.

Tôi muốn đi du học Trung Quốc.

3

自己

zìjǐ

Đại từ

tự mình

自己的事情自己做。

Zìjǐ de shìqing zìjǐ zuò.

Việc của mình tự mình làm.

4

kāi

Động từ

mở, khai trương

我想开一家咖啡馆。

Wǒ xiǎng kāi yī jiā kāfēi guǎn.

Tôi muốn mở một quán cà phê.

5

一个

yī gè

Lượng từ

một cái

一个苹果。

Yīgè píngguǒ.

Một quả táo.

6

公司

gōngsī

Danh từ

công ty

他在一家大公司工作。

Tā zài yī jiā dà gōngsī gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở một công ty lớn.

7

工作

gōngzuò

Động từ/Danh từ

làm việc / công việc

我找到新工作了。

Wǒ zhǎodào xīn gōngzuò le.

Tôi đã tìm được việc làm mới.

8

老板

lǎobǎn

Danh từ

ông chủ, sếp

老板对我们很好。

Lǎobǎn duì wǒmen hěn hǎo.

Sếp đối với chúng tôi rất tốt.

9

职员

zhíyuán

Danh từ

nhân viên

我们公司有五十名职员。

Wǒmen gōngsī yǒu wǔshí míng zhíyuán.

Công ty chúng tôi có năm mươi nhân viên.

10

会议

huìyì

Danh từ

cuộc họp

下午三点有一个重要会议。

Xiàwǔ sān diǎn yǒu yīgè zhòngyào huìyì.

Ba giờ chiều có một cuộc họp quan trọng.

11

计划

jìhuà

Danh từ/Động từ

kế hoạch / lên kế hoạch

这是公司明年的计划。

Zhè shì gōngsī míngnián de jìhuà.

Đây là kế hoạch năm sau của công ty.

12

成功

chénggōng

Động từ/Tính từ

thành công / thành công

祝贺你取得成功!

Zhùhè nǐ qǔdé chénggōng!

Chúc mừng bạn đã đạt được thành công!

13

失败

shībài

Động từ/Danh từ

thất bại

失败是成功之母。

Shībài shì chénggōng zhī mǔ.

Thất bại là mẹ của thành công.

14

经验

jīngyàn

Danh từ

kinh nghiệm

他有很多工作经验。

Tā yǒu hěnduō gōngzuò jīngyàn.

Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm làm việc.

15

努力

nǔlì

Tính từ/Động từ

chăm chỉ, nỗ lực

只要努力,就会成功。

Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōng.

Chỉ cần nỗ lực, sẽ thành công.

16

管理

guǎnlǐ

Động từ

quản lý

他管理着一个团队。

Tā guǎnlǐzhe yīgè tuánduì.

Anh ấy đang quản lý một nhóm.

17

发展

fāzhǎn

Động từ/Danh từ

phát triển / sự phát triển

公司正在快速发展。

Gōngsī zhèngzài kuàisù fāzhǎn.

Công ty đang phát triển nhanh chóng.

18

竞争

jìngzhēng

Động từ/Danh từ

cạnh tranh

市场竞争很激烈。

Shìchǎng jìngzhēng hěn jīliè.

Cạnh tranh trên thị trường rất khốc liệt.

19

合作

hézuò

Động từ

hợp tác

我们希望与贵公司合作。

Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī hézuò.

Chúng tôi hy vọng được hợp tác với quý công ty.

20

工资

gōngzī

Danh từ

tiền lương

你每月的工资是多少?

Nǐ měi yuè de gōngzī shì duōshǎo?

Lương tháng của bạn là bao nhiêu?

21

赚钱

zhuàn qián

Động từ

kiếm tiền

工作是为了赚钱和生活。

Gōngzuò shì wèile zhuàn qián hé shēnghuó.

Làm việc là để kiếm tiền và sinh sống.

22

花费

huāfèi

Động từ/Danh từ

tiêu tốn / chi phí

这个项目花费了很多时间。

Zhège xiàngmù huāfèile hěnduō shíjiān.

Dự án này đã tiêu tốn rất nhiều thời gian.

23

节约

jiéyuē

Động từ

tiết kiệm

我们应该节约用水。

Wǒmen yīnggāi jiéyuē yòng shuǐ.

Chúng ta nên tiết kiệm nước.

24

目标

mùbiāo

Danh từ

mục tiêu

我的目标是成为一名医生。

Wǒ de mùbiāo shì chéngwéi yī míng yīshēng.

Mục tiêu của tôi là trở thành một bác sĩ.

25

理想

lǐxiǎng

Danh từ

lý tưởng

每个人都有自己的理想。

Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng.

Mỗi người đều có lý tưởng của riêng mình.

26

未来

wèilái

Danh từ

tương lai

我们要为未来做好准备。

Wǒmen yào wèi wèilái zuò hǎo zhǔnbèi.

Chúng ta phải chuẩn bị tốt cho tương lai.

27

实现

shíxiàn

Động từ

thực hiện, thực tế hóa

他终于实现了自己的梦想。

Tā zhōngyú shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng.

Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.

28

留学

liúxué

Động từ

du học

他打算去美国留学。

Tā dǎsuàn qù Měiguó liúxué.

Anh ấy dự định đi du học Mỹ.

29

团队

tuánduì

Danh từ

đội nhóm, tập thể

我们有一个优秀的团队。

Wǒmen yǒu yīgè yōuxiù de tuánduì.

Chúng tôi có một đội ngũ xuất sắc.

30

项目

xiàngmù

Danh từ

dự án

我正在做一个新项目。

Wǒ zhèngzài zuò yīgè xīn xiàngmù.

Tôi đang làm một dự án mới.

31

激烈

jīliè

Tính từ

gay gắt, khốc liệt

比赛进行得很激烈。

Bǐsài jìnxíng de hěn jīliè.

Trận đấu diễn ra rất gay go.

32

成为

chéngwéi

Động từ

trở thành

我想成为一名老师。

Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng lǎoshī.

Tôi muốn trở thành một giáo viên.

 

Tải PDF FULL danh sách từ vựng HSK 3 theo bài viết

21. Cách học từ vựng HSK 3 theo từng bài hiệu quả

Việc học từ vựng HSK 3 theo từng bài là phương pháp hệ thống và khoa học. Để đạt hiệu quả cao nhất, bạn có thể áp dụng 6 phương pháp sau đây:

  • Học theo chu trình “3 bước - 1 bài”: Gồm nhận diện chữ và pinyin bằng cách đọc to - viết lại 3 lần; hiểu nghĩa bằng cách đặt câu đơn giản; và ứng dụng bằng việc nghe lại hội thoại để nhận ra từ mới trong ngữ cảnh.
  • Ôn tập theo cụm 3 bài: Hãy gộp khoảng 45 - 60 từ để ôn tập theo chủ đề, đồng thời tự tạo mini test hoặc flashcard, rồi luyện phản xạ nhanh qua Anki, Quizlet hoặc SuperTest để củng cố trí nhớ.
  • Ghi nhớ bằng ngữ cảnh bài học: Hãy quay lại bài khóa để ghi nhớ từ vựng bằng ngữ cảnh, tránh học rời rạc; việc liên kết nội dung giúp bạn vừa ôn từ vừa hiểu sâu chủ đề của từng bài (như bài 2 về quà tặng, bài 6 về du lịch).
  • Tự tạo bảng từ vựng cá nhân mỗi bài: Sao chép từ PDF/Excel rồi bổ sung “Ghi chú của tôi” để thêm mẹo nhớ và “Tần suất gặp” để đánh dấu độ quan trọng, giúp việc tổng hợp sau 5-10 bài chủ động và dễ hệ thống hơn.
  • Kết hợp học từ + ngữ pháp của bài: Hãy kết hợp luôn từ vựng với ngữ pháp trọng tâm của từng bài, vì điều này giúp bạn sử dụng từ tự nhiên hơn (như cấu trúc 比 ở bài 1, 越来越 ở bài 5 hoặc 是…来的… ở bài 13).
  • Kiểm tra sau mỗi 5 bài: Hãy thực hiện một bài kiểm tra ngắn gồm 10 câu chọn nghĩa, 5 câu điền từ và 3 câu đặt câu hoàn chỉnh để đánh giá mức độ ghi nhớ và điều chỉnh tiến độ học.
Học từ vựng HSK 3 hiệu quả với phương pháp chia theo bài, theo chủ đề và ôn lặp thông minh

22. FAQs

22.2. Học từ vựng HSK 3 theo bài có hiệu quả không?

Có. Học từ vựng HSK 3 theo bài giúp người học nắm từ vựng trong ngữ cảnh, dễ nhớ hơn nhờ sự liên kết giữa hội thoại, cấu trúc ngữ pháp và chủ đề giao tiếp. Ngoài ra, học theo bài còn giúp luyện nghe - nói - đọc - viết đồng thời, giống như cách ôn luyện cho kỳ thi thật.

22.3. Nên học từ vựng HSK 3 theo bài hay theo chủ đề?

Nếu bạn đang luyện thi, nên học theo bài  để theo sát giáo trình, vì mỗi bài được thiết kế đúng cấu trúc HSK. Nếu bạn muốn giao tiếp thực tế hoặc ôn nhanh, có thể học theo chủ đề (du lịch, mua sắm, sức khỏe…).

Cách hiệu quả nhất là kết hợp cả hai, hãy học từ mới theo bài, sau đó nhóm lại thành chủ đề để ôn tập.

22.4. Học theo bài có giúp nhớ nhanh hơn không?

Có. Khi học theo bài, bạn được tiếp xúc với từ mới trong ngữ cảnh tự nhiên, giúp não dễ liên kết và ghi nhớ lâu hơn. So với việc học danh sách từ riêng lẻ, học theo bài giúp hiểu rõ cách dùng, cấu trúc đi kèm và tình huống thật, từ đó tăng tốc độ ghi nhớ.

Như vậy, việc nắm vững toàn bộ từ vựng HSK 3 theo hệ thống 20 bài học chính là bước đệm vững chắc để bạn tiến tới những cấp độ cao hơn và sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên, linh hoạt. Điều quan trọng bây giờ không phải là bạn biết bao nhiêu từ, mà là bạn bắt đầu học và ôn luyện chúng như thế nào. Hãy áp dụng những phương pháp học thông minh, biến những từ vựng tưởng chừng khô khan thành một phần trong những câu chuyện, suy nghĩ và giao tiếp hàng ngày của bạn.

logo
Học Bá - Hệ thống giáo dục Hán ngữ trực tuyến uy tín top đầu Việt Nam
Zalo

Tư vấn miễn phí