Tiếng Trung giao tiếp trong nhà hàng: 200+ mẫu câu theo tình huống và quy tắc ứng xử

Tiếng Trung giao tiếp trong nhà hàng với hơn 200 từ vựng, mẫu câu và hội thoại thực tế dành cho nhân viên và thực khách. Có pinyin, dịch nghĩa, dễ áp dụng.
Vân Anh 云英 Vân Anh 云英
30/07/2026
Quy tắc biên tập

Trong môi trường nhà hàng chuyên nghiệp tại Trung Quốc, ngôn ngữ là chìa khóa xây dựng trải nghiệm khách hàng. Với hệ thống từ vựng và mẫu câu được biên soạn dựa trên tiêu chuẩn thực tế, Học Bá Education mang đến cho bạn bộ 200+ mẫu câu tiếng Trung giao tiếp trong nhà hàng giúp bạn tự tin xử lý mọi tình huống từ cơ bản đến phức tạp. Ngoài ra đây cũng là cẩm nang không thể thiếu cho nhân sự F&B và những ai đam mê văn hóa ẩm thực Trung Hoa.

1. Từ vựng tiếng Trung trong nhà hàng cơ bản nhất

Trước khi luyện các mẫu câu hội thoại tiếng Trung giao tiếp nhà hàng, bạn nên làm quen với những nhóm từ vựng xuất hiện thường xuyên trong môi trường nhà hàng. Việc hiểu đúng ý nghĩa của các từ sẽ giúp bạn theo dõi cuộc trò chuyện dễ dàng hơn và sử dụng ngôn ngữ chính xác trong từng ngữ cảnh.

1.1. Tên các loại đồ ăn, đồ uống phổ biến

Khi xem thực đơn tại nhà hàng Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp tên các món chính, món ăn kèm và đồ uống dưới đây:

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

米饭

/mǐfàn/

Cơm trắng

2

馒头

/mántou/

Màn thầu, bánh bao không nhân

3

面条

/miàntiáo/

Mì sợi

4

饺子

/jiǎozi/

Sủi cảo

5

包子

/bāozi/

Bánh bao có nhân

6

面包

/miànbāo/

Bánh mì

7

炒饭

/chǎofàn/

Cơm rang

8

炒面

/chǎomiàn/

Mì xào

9

甜点

/tiándiǎn/

Món tráng miệng

10

/tāng/

Canh, súp

11

麻辣烫

/málàtàng/

Món nhúng cay tê

12

烧烤

/shāokǎo/

Món nướng

13

火锅

/huǒguō/

Lẩu

14

烤鸭

/kǎoyā/

Vịt quay

15

春卷

/chūnjuǎn/

Nem rán, chả giò

16

豆腐

/dòufu/

Đậu phụ

17

/yú/

18

牛肉

/niúròu/

Thịt bò

19

猪肉

/zhūròu/

Thịt lợn

20

鸡肉

/jīròu/

Thịt gà

21

/xiā/

Tôm

22

蔬菜

/shūcài/

Rau củ

23

米线

/mǐxiàn/

Bún gạo

24

/zhōu/

Cháo

25

啤酒

/píjiǔ/

Bia

26

果汁

/guǒzhī/

Nước ép trái cây

27

矿泉水

/kuàngquánshuǐ/

Nước khoáng

28

豆浆

/dòujiāng/

Sữa đậu nành

29

/chá/

Trà

30

咖啡

/kāfēi/

Cà phê

31

可乐

/kělè/

Đồ uống có ga

32

白酒

/báijiǔ/

Rượu trắng Trung Quốc

Lưu ý về văn hóa: Thói quen ăn uống tại Trung Quốc có sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam:

  • Miền Bắc: Người dân thường dùng các món làm từ bột mì như màn thầu, mì sợi và sủi cảo làm món chính. Cách ăn này phổ biến tại Bắc Kinh và khu vực Đông Bắc.

  • Miền Nam: Cơm được sử dụng phổ biến hơn, đặc biệt tại Quảng Đông, Thượng Hải và nhiều tỉnh phía Nam.

Vì vậy, món ăn chính trong thực đơn có thể thay đổi tùy theo từng khu vực.

1.2. Các vật dụng trên bàn ăn (Đũa, thìa, giấy ăn...)

Trong quá trình dùng bữa, bạn có thể cần hỏi hoặc yêu cầu thêm đũa, thìa, bát, cốc hay giấy ăn. Dưới đây là nhóm từ vựng về các vật dụng trên bàn ăn phổ biến:

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

筷子

/kuàizi/

Đũa

2

勺子

/sháozi/

Thìa / muỗng

3

叉子

/chāzi/

Nĩa

4

刀子

/dāozi/

Dao

5

餐巾纸

/cānjīnzhǐ/

Giấy ăn

6

/wǎn/

Bát

7

盘子

/pánzi/

Đĩa

8

杯子

/bēizi/

Cốc / ly

9

筷子架

/kuàizijià/

Gác đũa

10

桌布

/zhuōbù/

Khăn trải bàn

11

餐垫

/cāndiàn/

Khăn / tấm lót bàn ăn

12

调料瓶

/tiáoliàopíng/

Lọ đựng gia vị

13

牙签

/yáqiān/

Tăm

14

湿巾

/shījīn/

Khăn ướt

15

托盘

/tuōpán/

Khay bưng đồ

16

菜单

/càidān/

Thực đơn

17

醋壶

/cùhú/

Bình đựng giấm

18

酱油瓶

/jiàngyóupíng/

Lọ xì dầu / nước tương

19

盐罐

/yánguàn/

Lọ muối

20

胡椒瓶

/hújiāopíng/

Lọ tiêu

21

茶壶

/cháhú/

Ấm trà

22

茶杯

/chábēi/

Chén trà

23

垃圾桶

/lājītǒng/

Thùng rác

24

桌号牌

/zhuōhàopái/

Biển số bàn

25

围裙

/wéiqún/

Tạp dề (cho khách ăn lẩu/đồ nướng)

26

吸管

/xīguǎn/

Ống hút

27

手套

/shǒutào/

Găng tay (dùng khi ăn hải sản, đồ nướng)

28

打包盒

/dǎbāohé/

Hộp đựng đồ mang về

1.3. Các vị giác và cách chế biến

Nắm vững nhóm từ vựng chỉ vị giác và cách chế biến sẽ giúp bạn mô tả món ăn chính xác hơn cũng như hiểu rõ yêu cầu của đối phương trong quá trình giao tiếp:

STT

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

/tián/

Ngọt

2

/suān/

Chua

3

/kǔ/

Đắng

4

/là/

Cay

5

/xián/

Mặn

6

/xiāng/

Thơm

7

/dàn/

Nhạt

8

/má/

Tê (vị tê cay)

9

/xiān/

Tươi ngon / vị umami

10

/chǎo/

Xào

11

/zhǔ/

Luộc / nấu

12

/zhēng/

Hấp

13

/zhá/

Chiên / rán

14

/kǎo/

Nướng

15

/dùn/

Hầm / ninh

16

/jiān/

Áp chảo / rán

17

/mèn/

Om

18

/lǔ/

Kho (kiểu lư)

19

/bàn/

Trộn

20

/shāo/

Kho / rim

21

/xūn/

Xông khói

22

/yān/

Ướp muối / ngâm

Nắm vững từ vựng và mẫu câu trong bài sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp tại nhà hàng Trung Quốc

Nắm vững từ vựng và mẫu câu trong bài sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp tại nhà hàng Trung Quốc

2. Mẫu giao tiếp cho nhân viên nhà hàng, khách sạn

Trong quá trình phục vụ, nhân viên cần sử dụng nhiều mẫu câu khác nhau để hướng dẫn, xác nhận yêu cầu và hỗ trợ khách trong từng giai đoạn của bữa ăn. Dưới đây là những mẫu câu tiếng Trung thông dụng được sắp xếp theo trình tự phục vụ thực tế, giúp bạn dễ học và dễ áp dụng khi làm việc.

2.1. Mẫu câu chào đón và sắp xếp bàn

Ấn tượng đầu tiên thường được hình thành ngay từ việc bạn chào hỏi, hướng dẫn khách về bàn. Những cách diễn đạt sau phù hợp với các tình huống thường gặp tại khu vực lễ tân và sảnh đón khách.

STT

Mẫu câu tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

欢迎光临!

/Huānyíng guānglín!/

Xin chào quý khách! / Hoan nghênh quý khách!

2

请问您几位?

/Qǐngwèn nín jǐ wèi?/

Xin hỏi quý khách đi mấy người ạ?

3

请问您有预订吗?

/Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?/

Xin hỏi quý khách đã đặt bàn trước chưa ạ?

4

请问您预订的名字是?

/Qǐngwèn nín yùdìng de míngzì shì?/

Xin hỏi tên đặt bàn của quý khách là gì ạ?

5

您的位置已经准备好了。

/Nín de wèizhì yǐjīng zhǔnbèi hǎo le./

Chỗ ngồi của quý khách đã chuẩn bị xong ạ.

6

请这边走。

/Qǐng zhèbiān zǒu./

Mời quý khách đi lối này.

7

请跟我来。

/Qǐng gēn wǒ lái./

Mời quý khách đi theo tôi.

8

这是您的座位。

/Zhè shì nín de zuòwèi./

Đây là chỗ ngồi của quý khách.

9

请问您想坐窗边还是里面?

/Qǐngwèn nín xiǎng zuò chuāngbiān háishì lǐmiàn?/

Xin hỏi quý khách muốn ngồi cạnh cửa sổ hay ở trong ạ?

10

请稍等,马上为您安排座位。

/Qǐng shāo děng, mǎshàng wèi nín ānpái zuòwèi./

Xin quý khách chờ một chút, tôi sẽ sắp xếp chỗ ngồi ngay ạ.

11

非常抱歉,现在餐厅已经客满了,敬请谅解。

/Fēicháng bàoqiàn, xiànzài cāntīng yǐjīng kèmǎn le, jìngqǐng liàngjiě./

Rất tiếc, hiện tại nhà hàng đã kín chỗ. Mong quý khách thông cảm.

12

您大概需要等十分钟。

/Nín dàgài xūyào děng shí fēnzhōng./

Quý khách cần đợi khoảng mười phút ạ.

13

请问需要儿童座椅吗?

/Qǐngwèn xūyào értóng zuòyǐ ma?/

Xin hỏi có cần ghế trẻ em không ạ?

14

我先给您倒杯茶,请您稍等一下。

/Wǒ xiān gěi nín dào bēi chá, qǐng nín shāo děng yíxià./

Xin quý khách dùng tạm chén trà trong khi chờ đợi ạ.

15

这是我们的菜单,请慢慢看。

/Zhè shì wǒmen de càidān, qǐng mànman kàn./

Đây là thực đơn, mời quý khách xem từ từ ạ.

16

请问几位大人几位小孩?

/Qǐngwèn jǐ wèi dàrén jǐ wèi xiǎohái?/

Xin hỏi bao nhiêu người lớn và bao nhiêu trẻ em ạ?

17

这个位置适合您吗?

/Zhège wèizhi shìhé nín ma?/

Vị trí này có phù hợp với quý khách không ạ?

18

我帮您把包放在这里。

/Wǒ bāng nín bǎ bāo fàng zài zhèlǐ./

Tôi xin phép đặt túi của quý khách ở đây ạ.

19

请问需要包厢吗?

/Qǐngwèn xūyào bāoxiāng ma?/

Xin hỏi quý khách có cần phòng riêng không ạ?

20

有什么可以帮您的吗?

/Yǒu shénme kěyǐ bāng nín de ma?/

Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

21

请问是几位用餐?

/Qǐngwèn shì jǐ wèi yòngcān?/

Xin hỏi quý khách dùng bữa mấy người ạ?

22

今天餐厅有促销活动。

/Jīntiān cāntīng yǒu cùxiāo huódòng./

Hôm nay nhà hàng có chương trình khuyến mãi ạ.

23

请问您是第一次来我们餐厅吗?

/Qǐngwèn nín shì dì-yī cì lái wǒmen cāntīng ma?/

Xin hỏi đây có phải lần đầu quý khách đến nhà hàng chúng tôi không ạ?

24

祝您用餐愉快!

/Zhù nín yòngcān yúkuài!/

Chúc quý khách dùng bữa vui vẻ!

2.2. Mẫu câu nhận Order và xác nhận món ăn

Trong lúc gọi món, hãy tham khảo cách giới thiệu thực đơn, tiếp nhận yêu cầu và xác nhận lại thông tin dưới đây để hạn chế sai sót:

STT

Mẫu câu tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

请问您想点什么?

/Qǐngwèn nín xiǎng diǎn shénme?/

Xin hỏi quý khách muốn gọi món gì ạ?

2

您准备好点餐了吗?

/Nín zhǔnbèi hǎo diǎncān le ma?/

Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?

3

我们今天的招牌菜是……

/Wǒmen jīntiān de zhāopái cài shì…/

Món đặc trưng hôm nay của chúng tôi là...

4

这是我们今天新推出的菜品。

/Zhè shì wǒmen jīntiān xīn tuīchū de càipǐn./

Đây là món mới ra mắt hôm nay của nhà hàng chúng tôi.

5

请问需要单点还是套餐?

/Qǐngwèn xūyào dāndiǎn háishì tàocān?/

Xin hỏi quý khách gọi món lẻ hay dùng set ạ?

6

这是双人套餐,包含四道菜。

/Zhè shì shuāngrén tàocān, bāohán sì dào cài./

Đây là set 2 người, bao gồm bốn món ạ.

7

我们建议这两道菜一起点。

/Wǒmen jiànyì zhè liǎng dào cài yìqǐ diǎn./

Chúng tôi gợi ý quý khách gọi hai món này cùng nhau ạ.

8

这道菜有点辣,您能吃辣吗?

/Zhè dào cài yǒudiǎn là, nín néng chī là ma?/

Món này hơi cay, quý khách ăn cay được không ạ?

9

请问需要加饭还是加面?

/Qǐngwèn xūyào jiā fàn háishì jiā miàn?/

Xin hỏi quý khách cần thêm cơm hay thêm mì ạ?

10

我重复一下您的订单。

/Wǒ chóngfù yīxià nín de dìngdān./

Để tôi nhắc lại đơn hàng của quý khách ạ.

11

一共是三菜一汤,对吗?

/Yígòng shì sān cài yī tāng, duì ma?/

Tổng cộng là ba món và một canh, đúng không ạ?

12

请问饮料是现在上,还是用餐后再上?

/Qǐngwèn yǐnliào shì xiànzài shàng, háishì yòngcān hòu zài shàng?/

Quý khách muốn phục vụ đồ uống ngay hay sau khi dùng bữa ạ?

13

这道菜大概需要二十分钟。

/Zhè dào cài dàgài xūyào èrshí fēnzhōng./

Món này cần khoảng hai mươi phút ạ.

14

不好意思,这道菜卖完了。

/Bù hǎoyìsi, zhè dào cài mài wán le./

Xin lỗi, món này đã hết ạ.

15

我们可以换一道菜吗?

/Wǒmen kěyǐ huàn yī dào cài ma?/

Chúng ta có thể đổi món khác được không ạ?

16

请问您要几分熟?

/Qǐngwèn nín yào jǐ fēn shú?/

Xin hỏi quý khách muốn chín ở mức nào ạ?

17

这个份量够两个人吃吗?

/Zhège fènliàng gòu liǎng gè rén chī ma?/

Khẩu phần này đủ cho hai người ăn không ạ?

18

请问需要辣的还是不辣的?

/Qǐngwèn xūyào là de háishì bú là de?/

Xin hỏi quý khách cần cay hay không cay ạ?

19

好的,马上为您安排。

/Hǎo de, mǎshàng wèi nín ānpái./

Vâng, tôi sẽ sắp xếp ngay ạ.

20

您的菜马上就好。

/Nín de cài mǎshàng jiù hǎo./

Món của quý khách sắp xong rồi ạ.

21

请问还需要点别的吗?

/Qǐngwèn hái xūyào diǎn bié de ma?/

Xin hỏi quý khách còn cần gọi thêm gì không ạ?

22

这是我们的特色饮品。

/Zhè shì wǒmen de tèsè yǐnpǐn./

Đây là đồ uống đặc trưng của nhà hàng chúng tôi.

23

我帮您核对一下订单。

/Wǒ bāng nín héduì yīxià dìngdān./

Để tôi kiểm tra lại đơn hàng giúp quý khách ạ.

24

菜已经上齐了吗?

/Cài yǐjīng shàng qí le ma?/

Món ăn đã lên đủ chưa ạ?

25

请问您想先上哪一道菜?

/Qǐngwèn nín xiǎng xiān shàng nǎ yī dào cài?/

Xin hỏi quý khách muốn món nào lên trước ạ?

26

非常抱歉,目前出餐速度稍慢,请您再耐心等候片刻。

/Fēicháng bàoqiàn, mùqián chūcān sùdù shāo màn, qǐng nín zài nàixīn děnghòu piànkè./

Rất xin lỗi, hiện tại tốc độ ra món hơi chậm. Mong quý khách vui lòng chờ thêm ít phút ạ.

27

非常抱歉,上菜有误,我马上为您更换。

/Fēicháng bàoqiàn, shàng cài yǒu wù, wǒ mǎshàng wèi nín gēnghuàn./

Rất xin lỗi, đã có chút nhầm lẫn trong quá trình phục vụ món. Tôi sẽ đổi món cho quý khách ngay ạ.

28

菜的口味还可以吗?

/Cài de kǒuwèi hái kěyǐ ma?/

Hương vị món ăn có vừa miệng không ạ?

 

 

Góc nhìn văn hóa khi gọi món:

  • Ưu tiên số món chẵn: Trong các bữa tiệc hoặc dịp tiếp khách, người Trung Quốc thường gọi 6, 8 hoặc 10 món với ý nghĩa trọn vẹn, may mắn.

  • Chú ý sự cân đối: Thực đơn nên có món mặn, món rau, món canh và món chính, tránh gọi quá nhiều món rời rạc hoặc trùng cách chế biến.

Đây không phải quy tắc bắt buộc trong mọi bữa ăn, nhưng là nét văn hóa thường gặp tại các nhà hàng Trung Hoa truyền thống và những buổi tiếp khách trang trọng.

 

2.3. Mẫu câu thanh toán và tiễn khách lịch sự

Các mẫu câu thông báo hóa đơn, hướng dẫn thanh toán và chào khách trong bảng dưới đây giúp nhân viên hoàn tất quy trình phục vụ một cách lịch sự, rõ ràng và chuyên nghiệp:

STT

Mẫu câu tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

请问需要买单吗?

/Qǐngwèn xūyào mǎidān ma?/

Xin hỏi quý khách cần thanh toán không ạ?

2

一共是三百块。

/Yígòng shì sānbǎi kuài./

Tổng cộng là ba trăm tệ ạ.

3

请问您用现金还是刷卡?

/Qǐngwèn nín yòng xiànjīn háishì shuākǎ?/

Xin hỏi quý khách thanh toán tiền mặt hay quẹt thẻ ạ?

4

这是您的账单,请过目。

/Zhè shì nín de zhàngdān, qǐng guòmù./

Đây là hóa đơn của quý khách, mời kiểm tra ạ.

5

找您零钱,请收好。

/Zhǎo nín língqián, qǐng shōu hǎo./

Đây là tiền thừa của quý khách, xin nhận ạ.

6

这是您的发票。

/Zhè shì nín de fāpiào./

Đây là hóa đơn (VAT) của quý khách.

7

请问需要打包吗?

/Qǐngwèn xūyào dǎbāo ma?/

Xin hỏi quý khách có cần gói mang về không ạ?

8

谢谢惠顾,欢迎再次光临!

/Xièxiè huìgù, huānyíng zàicì guānglín!/

Cảm ơn quý khách, hoan nghênh quý khách quay lại lần sau ạ!

9

请慢走!

/Qǐng mànzǒu!/

Kính chào quý khách ạ! (chúc đi đường cẩn thận)

10

祝您有美好的一天!

/Zhù nín yǒu měihǎo de yītiān!/

Chúc quý khách một ngày tốt lành!

11

您的信用卡请收好。

/Nín de xìnyòngkǎ qǐng shōu hǎo./

Xin quý khách nhận lại thẻ tín dụng ạ.

12

请问账单需要分开算吗?

/Qǐngwèn zhàngdān xūyào fēnkāi suàn ma?/

Xin hỏi hóa đơn có cần tính riêng không ạ?

13

一共打八折。

/Yígòng dǎ bāzhé./

Tổng hóa đơn được giảm 20% ạ.

14

我帮您把东西拿到门口。

/Wǒ bāng nín bǎ dōngxi ná dào ménkǒu./

Để tôi giúp quý khách mang đồ ra cửa ạ.

15

请问需要叫车吗?

/Qǐngwèn xūyào jiào chē ma?/

Xin hỏi quý khách có cần gọi xe không ạ?

16

期待您下次光临。

/Qídài nín xiàcì guānglín./

Mong lần sau được đón tiếp quý khách.

17

请问对我们的服务满意吗?

/Qǐngwèn duì wǒmen de fúwù mǎnyì ma?/

Xin hỏi quý khách có hài lòng với dịch vụ của chúng tôi không ạ?

18

路上小心!

/Lùshang xiǎoxīn!/

Quý khách đi đường cẩn thận ạ!

19

感谢您的支持!

/Gǎnxiè nín de zhīchí!/

Cảm ơn sự ủng hộ của quý khách!

3. Mẫu câu giao tiếp dành cho thực khách đi ăn nhà hàng

Ngoài các mẫu câu dành cho nhân viên phục vụ, thực khách cũng cần biết cách diễn đạt những nhu cầu cơ bản khi dùng bữa tại nhà hàng. Dưới đây là các mẫu thường dùng khi muốn gọi món, đưa ra yêu cầu cho nhân viên. 

3.1. Mẫu câu gọi món và đưa ra yêu cầu đặc biệt (Không hành, ít cay,...)

Những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp đi ăn nhà hàng dưới đây sẽ giúp bạn diễn đạt rõ ràng các yêu cầu như ít cay, không hành, không rau mùi hay thay đổi cách chế biến:

STT

Mẫu câu tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

你们这儿什么菜最受欢迎?

/Nǐmen zhèr shénme cài zuì shòu huānyíng?/

Ở đây món nào được yêu thích nhất?

2

我想点这个菜。

/Wǒ xiǎng diǎn zhège cài./

Tôi muốn gọi món này.

3

请给我一份炒饭。

/Qǐng gěi wǒ yí fèn chǎofàn./

Cho tôi một phần cơm rang.

4

请帮我备注一下,不要放香菜。

/Qǐng bāng wǒ bèizhù yíxià, búyào fàng xiāngcài./

Vui lòng ghi chú giúp tôi là không cho rau mùi.

5

不要放葱。

/Búyào fàng cōng./

Vui lòng không cho hành lá.

6

请做成微辣。

/Qǐng zuò chéng wēilà./

Vui lòng chế biến ở mức cay nhẹ nhất.

7

不要辣。

/Búyào là./

Không cay.

8

少放一点盐。

/Shǎo fàng yìdiǎn yán./

Vui lòng cho ít muối.

9

我对海鲜过敏。

/Wǒ duì hǎixiān guòmǐn./

Tôi bị dị ứng hải sản.

10

请问这道菜有花生吗?

/Qǐngwèn zhè dào cài yǒu huāshēng ma?/

Xin hỏi món này có lạc (đậu phộng) không?

11

我不吃猪肉。

/Wǒ bù chī zhūròu./

Tôi không ăn thịt lợn.

12

我是素食者。

/Wǒ shì sùshízhě./

Tôi ăn chay.

13

请问有素食菜单吗?

/Qǐngwèn yǒu sùshí càidān ma?/

Xin hỏi có thực đơn chay không?

14

可以少放点油吗?

/Kěyǐ shǎo fàng diǎn yóu ma?/

Có thể cho ít dầu mỡ hơn được không?

15

麻烦不要放味精。

/Máfan búyào fàng wèijīng./

Phiền bạn không cho bột ngọt.

16

我要一份不加糖的,麻烦了。

/Wǒ yào yí fèn bù jiā táng de, máfan le./

Tôi muốn một phần không đường, phiền bạn nhé.

17

这道菜可以换成别的吗?

/Zhè dào cài kěyǐ huànchéng bié de ma?/

Món này có thể đổi sang món khác được không?

18

可以把牛肉换成鸡肉吗?

/Kěyǐ bǎ niúròu huànchéng jīròu ma?/

Có thể đổi thịt bò thành thịt gà được không?

19

请问推荐什么菜?

/Qǐngwèn tuījiàn shénme cài?/

Xin hỏi có món gì nên gọi không?

20

我们要一样的。

/Wǒmen yào yíyàng de./

Chúng tôi gọi giống nhau.

21

请给我们上两份米饭。

/Qǐng gěi wǒmen shàng liǎng fèn mǐfàn./

Cho chúng tôi hai phần cơm.

22

请问这道菜是辣的吗?

/Qǐngwèn zhè dào cài shì là de ma?/

Xin hỏi món này có cay không?

23

我要冰的,不要热的。

/Wǒ yào bīng de, búyào rè de./

Tôi muốn đồ uống lạnh, không muốn nóng.

24

这个可以打包吗?

/Zhège kěyǐ dǎbāo ma?/

Món này có thể gói mang về được không?

3.2. Mẫu câu yêu cầu phục vụ thêm (Xin thêm giấy, lấy thêm bát,...)

Trong khi dùng bữa, bạn có thể cần thêm bát đũa, giấy ăn, nước uống hoặc muốn kiểm tra tình trạng món. Bảng mẫu câu sau tập trung vào những yêu cầu phát sinh phổ biến được sử dụng ngay tại bàn:

STT

Mẫu câu tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

请再给我一双筷子。

/Qǐng zài gěi wǒ yì shuāng kuàizi./

Xin cho tôi thêm một đôi đũa.

2

可以再给我一个碗吗?

/Kěyǐ zài gěi wǒ yí gè wǎn ma?/

Có thể cho tôi thêm một cái bát không?

3

请给我一些餐巾纸。

/Qǐng gěi wǒ yìxiē cānjīnzhǐ./

Xin cho tôi một ít giấy ăn.

4

麻烦再加一杯水。

/Máfan zài jiā yì bēi shuǐ./

Làm ơn cho thêm một cốc nước.

5

劳驾!

/Láojià!/

Xin lỗi, làm phiền một chút. (Dùng để lịch sự thu hút sự chú ý của nhân viên khi họ đi ngang qua hoặc khi cần nhờ hỗ trợ)

6

可以加点米饭吗?

/Kěyǐ jiā diǎn mǐfàn ma?/

Có thể thêm cơm được không?

7

麻烦帮我拿一下调料。

/Máfan bāng wǒ ná yíxià tiáoliào./

Làm ơn giúp tôi lấy gia vị.

8

请再给我一个盘子。

/Qǐng zài gěi wǒ yí gè pánzi./

Xin cho tôi thêm một cái đĩa.

9

桌子有点脏,可以擦一下吗?

/Zhuōzi yǒudiǎn zāng, kěyǐ cā yíxià ma?/

Bàn hơi bẩn, có thể lau giúp không?

10

可以帮我把这个撤走吗?

/Kěyǐ bāng wǒ bǎ zhège chèzǒu ma?/

Có thể giúp tôi dọn cái này đi không?

11

请问洗手间在哪里?

/Qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?/

Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

12

麻烦加点热水。

/Máfan jiā diǎn rè shuǐ./

Làm ơn thêm nước nóng.

13

可以再要一份辣椒酱吗?

/Kěyǐ zài yào yí fèn làjiāo jiàng ma?/

Có thể xin thêm một phần tương ớt không?

14

麻烦把空盘子收一下。

/Máfan bǎ kōng pánzi shōu yíxià./

Làm ơn thu dọn đĩa trống giúp.

15

请帮我加点冰块。

/Qǐng bāng wǒ jiā diǎn bīngkuài./

Xin giúp tôi thêm đá.

16

可以给我一个吸管吗?

/Kěyǐ gěi wǒ yí gè xīguǎn ma?/

Có thể cho tôi một ống hút không?

17

麻烦帮我问一下这道菜好了吗?

/Máfan bāng wǒ wèn yíxià zhè dào cài hǎo le ma?/

Phiền bạn hỏi giúp tôi món này đã xong chưa ạ?

18

请问可以坐这里吗?

/Qǐngwèn kěyǐ zuò zhèlǐ ma?/

Xin hỏi có thể ngồi đây được không?

19

麻烦把空调调低一点。

/Máfan bǎ kōngtiáo tiáo dī yìdiǎn./

Làm ơn chỉnh điều hòa thấp xuống một chút.

20

可以换一个座位吗?

/Kěyǐ huàn yí gè zuòwèi ma?/

Có thể đổi chỗ ngồi khác được không?

21

麻烦再给我一份菜单。

/Máfan zài gěi wǒ yí fèn càidān./

Làm ơn cho tôi thêm một cuốn thực đơn.

4. Hội thoại tiếng Trung trong nhà hàng theo tình huống thực tế

Hai đoạn hội thoại dưới đây được xây dựng dựa trên những tình huống thường gặp giữa nhân viên phục vụ và thực khách, phù hợp để luyện nghe, nói và phản xạ: 

4.1. Tình huống 1: Đón khách, tư vấn và gọi món

Đoạn hội thoại bắt đầu từ bước kiểm tra thông tin đặt bàn, sau đó chuyển sang tư vấn và xác nhận món:

Vai trò

Mẫu câu tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

Nhân viên

欢迎光临,请问您有预订吗?

/Huānyíng guānglín, qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?/

Chào mừng quý khách. Xin hỏi quý khách đã đặt bàn chưa ạ?

Khách hàng

有,姓王,一共四位。

/Yǒu, xìng Wáng, yígòng sì wèi./

Có, bàn đặt theo họ Vương, tổng cộng bốn người.

Nhân viên

好的,请跟我来。这张桌子可以吗?

/Hǎo de, qǐng gēn wǒ lái. Zhè zhāng zhuōzi kěyǐ ma?/

Vâng, mời quý khách đi theo tôi. Bàn này có phù hợp không ạ?

Khách hàng

可以。请问有什么招牌菜推荐?

/Kěyǐ. Qǐngwèn yǒu shénme zhāopái cài tuījiàn?/

Được. Xin hỏi nhà hàng có món đặc trưng nào được đề xuất không?

Nhân viên

烤鸭是我们的招牌菜,四位可以点一份。

/Kǎoyā shì wǒmen de zhāopái cài, sì wèi kěyǐ diǎn yí fèn./

Vịt quay là món đặc trưng của nhà hàng, bốn người có thể gọi một phần.

Khách hàng

好,那就来一份。请帮我备注一下,不要放香菜。

/Hǎo, nà jiù lái yí fèn. Qǐng bāng wǒ bèizhù yíxià, búyào fàng xiāngcài./

Vậy cho chúng tôi một phần. Vui lòng ghi chú không cho rau mùi.

Nhân viên

好的,一份烤鸭,不放香菜。还需要其他菜吗?

/Hǎo de, yí fèn kǎoyā, bú fàng xiāngcài. Hái xūyào qítā cài ma?/

Vâng, một phần vịt quay không rau mùi. Quý khách có cần gọi thêm món khác không ạ?

Khách hàng

暂时不用,谢谢。

/Zànshí búyòng, xièxiè./

Tạm thời chưa cần, cảm ơn.

4.2. Tình huống 2: Yêu cầu thêm đồ dùng và thanh toán

Nội dung hội thoại kết hợp các mẫu câu yêu cầu hỗ trợ và thanh toán đã học ở phần trên, giúp bạn luyện cách ứng dụng trong thực tế:

Vai trò

Mẫu câu tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

Khách hàng

劳驾,麻烦加一些餐巾纸。

/Láojià, máfan jiā yìxiē cānjīnzhǐ./

Xin lỗi, phiền bạn cho thêm giấy ăn.

Nhân viên

好的,我马上给您送过来。

/Hǎo de, wǒ mǎshàng gěi nín sòng guòlái./

Vâng, tôi sẽ mang tới ngay ạ.

Khách hàng

麻烦帮我们结账。

/Máfan bāng wǒmen jiézhàng./

Phiền bạn giúp chúng tôi thanh toán.

Nhân viên

好的,一共是两百八十元。请问您怎么支付?

/Hǎo de, yígòng shì liǎngbǎi bāshí yuán. Qǐngwèn nín zěnme zhīfù?/

Vâng, tổng cộng là 280 tệ. Quý khách muốn thanh toán bằng hình thức nào ạ?

Khách hàng

刷卡,谢谢。

/Shuākǎ, xièxiè./

Thanh toán bằng thẻ, cảm ơn.

Nhân viên

好的,这是您的账单和银行卡,请收好。

/Hǎo de, zhè shì nín de zhàngdān hé yínhángkǎ, qǐng shōu hǎo./

Đây là hóa đơn và thẻ ngân hàng của quý khách, xin quý khách nhận lại ạ.

Khách hàng

谢谢。

/Xièxiè./

Cảm ơn.

Nhân viên

感谢您的光临,请慢走。

/Gǎnxiè nín de guānglín, qǐng mànzǒu./

Cảm ơn quý khách đã ghé thăm. Quý khách đi cẩn thận ạ.

5. Mẹo phản xạ nhanh: Câu “vạn năng” dùng được trong mọi tình huống

Trong thực tế, không phải mọi cuộc hội thoại đều diễn ra đúng như những mẫu câu đã học. Chuẩn bị sẵn một số câu tiếng Trung giao tiếp nhà hàng khách sạn thông dụng sẽ giúp bạn bình tĩnh xử lý các tình huống phát sinh, đồng thời giữ cuộc trao đổi diễn ra tự nhiên và lịch sự hơn.

STT

Chữ Hán

Pinyin

Dịch nghĩa

1

请问需要什么帮助?

/Qǐngwèn xūyào shénme bāngzhù?/

Xin hỏi quý khách cần giúp gì ạ?

2

请多多包涵。

/Qǐng duōduō bāohán./

Mong quý khách thông cảm

3

马上为您处理。

/Mǎshàng wèi nín chǔlǐ./

Tôi sẽ xử lý ngay cho quý khách

4

方便再说一次吗?

/Fāngbiàn zài shuō yí cì ma?/

Quý khách có thể nói lại một lần nữa không ạ?

5

我明白了。

/Wǒ míngbái le./

Tôi hiểu rồi

6

一切都好吗?

/Yíqiè dōu hǎo ma?/

Mọi thứ đều ổn chứ ạ?

7

请问还有其他问题吗?

/Qǐngwèn hái yǒu qítā wèntí ma?/

Xin hỏi còn vấn đề gì khác không ạ?

8

我帮您确认一下。

/Wǒ bāng nín quèrèn yíxià./

Tôi sẽ xác nhận lại giúp quý khách

9

非常感谢!

/Fēicháng gǎnxiè!/

Vô cùng cảm ơn!

10

请慢用。

/Qǐng mànyòng./

Mời quý khách dùng từ từ

11

打扰一下。

/Dǎrǎo yíxià./

Xin phép làm phiền một chút

12

这边请。

/Zhè biān qǐng./

Mời đi lối này

13

有什么需要随时叫我。

/Yǒu shénme xūyào suíshí jiào wǒ./

Có gì cần cứ gọi tôi bất cứ lúc nào

14

祝您愉快!

/Zhù nín yúkuài!/

Chúc quý khách vui vẻ!

Bạn đã sẵn sàng để thực hành tiếng Trung giao tiếp trong nhà hàng chưa? Hãy thử áp dụng các mẫu câu này vào tình huống thực tế ngay hôm nay. Nếu cần hỗ trợ thêm về phát âm hoặc ngữ pháp, đừng ngần ngại để lại bình luận để chuyên gia của Học Bá Education giải đáp. 

logo
Học Bá - Hệ thống giáo dục Hán ngữ trực tuyến uy tín top đầu Việt Nam
Zalo

Tư vấn miễn phí