Cẩm nang học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sx giày (Có file PDF + audio)

Khám phá cẩm nang học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sx giày chi tiết nhất. Tổng hợp từ vựng, mẫu câu giao tiếp kèm file PDF và Audio giúp bạn tự tin làm việc.
Vân Anh 云英 Vân Anh 云英
11/08/2026
Quy tắc biên tập

Trong công xưởng sản xuất giày, tiếng máy hoạt động liên tục cùng tốc độ trao đổi nhanh từ quản lý người Trung Quốc khiến nhiều công nhân khó nghe kịp yêu cầu công việc. Bên cạnh đó, lượng lớn thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến chuyền may, QC, nguyên vật liệu hay máy móc cũng gây áp lực cho người mới bắt đầu. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp bộ từ vựng, mẫu câu phổ biến giúp bạn học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sx giày hiệu quả, có thể áp dụng ngay trong quá trình làm việc.

1. Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng sản xuất giày thông dụng nhất

Trước khi học các mẫu câu giao tiếp, hãy bắt đầu với những từ vựng tiếng Trung thường gặp trong công xưởng sản xuất giày. Đây là nền tảng giúp bạn hiểu yêu cầu công việc và trao đổi với đồng nghiệp dễ dàng hơn.

1.1. Từ vựng về khu vực trong xưởng

Dưới đây là danh sách các khu vực, phòng ban phổ biến nhất mà bất kỳ công nhân hay quản lý nào cũng cần biết:

STT

Từ vựng chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

裁断车间

/cáiduàn chējiān/

Phân xưởng chặt / Xưởng cắt vật liệu

2

针车车间

/zhēnchē chējiān/

Phân xưởng may (Xưởng may chuyền)

3

成型车间

/chéngxíng chējiān/

Phân xưởng thành hình (Gò / Ráp đế)

4

底加工车间

/dǐ jiāgōng chējiān/

Xưởng gia công đế / Xưởng làm đế

5

高频机房

/gāopín jīfáng/

Phòng máy cao tần (Ép cao tần)

6

仓库

/cāngkù/

Kho hàng / Nhà kho

7

面料仓

/miànliào cāng/

Kho vật liệu da / Vải (Vật liệu chính)

8

底料仓

/dǐliào cāng/

Kho vật liệu đế

9

化工仓

/huàgōng cāng/

Kho hóa chất (Keo, nước xử lý...)

10

五金仓

/wǔjīn cāng/

Kho ngũ kim (Khuy, khóa, đinh...)

11

成品仓

/chéngpǐn cāng/

Kho thành phẩm (Giày đã hoàn thiện)

12

品管部 (QC)

/pǐnguǎn bù/

Phòng quản lý chất lượng

13

开发部

/kāifā bù/

Phòng phát triển mẫu / Phòng R&D

14

样品间

/yàngpǐn jiān/

Phòng hàng mẫu (Showroom mẫu)

15

技术部

/jìshù bù/

Phòng kỹ thuật

16

包装组

/bāozhuāng zǔ/

Tổ đóng gói

17

维修组 / 机修组

/wéixiū zǔ / jīxiū zǔ/

Tổ bảo trì / Tổ sửa chữa máy móc

18

报废区

/bàofèi qū/

Khu phế phẩm / Khu hủy hàng lỗi

19

流水线

/liúshuǐxiàn/

Dây chuyền sản xuất / Chuyền

20

医务室

/yīwù shì/

Phòng y tế

21

食堂

/shítáng/

Nhà ăn công xưởng

Tài liệu hỗ trợ học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sx giày

Tài liệu hỗ trợ học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sx giày

1.2. Từ vựng về vị trí công việc

Dưới đây là bảng tổng hợp các vị trí công việc, chức vụ trong nhà máy sản xuất giày:

STT

Từ vựng chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

总经理

/zǒng jīnglǐ/

Tổng giám đốc

2

主管

/zhǔguǎn/

Chủ quản (Trưởng bộ phận)

3

副主管

/fù zhǔguǎn/

Phó chủ quản

4

组长

/zǔzhǎng/

Tổ trưởng

5

线长

/xiànzhǎng/

Trưởng chuyền / Ca trưởng

6

技术员

/jìshùyuán/

Kỹ thuật viên

7

机修工 / 维修工

/jīxiū gōng / wéixiū gōng/

Thợ bảo trì / Thợ sửa máy

8

品管员 (QC)

/pǐnguǎn yuán/

Nhân viên kiểm hàng / Nhân viên QC

9

裁断工

/cáiduàn gōng/

Công nhân chặt / Công nhân cắt vật liệu

10

针车工

/zhēnchē gōng/

Công nhân may / Thợ may

11

贴底工

/tiēdǐ gōng/

Công nhân ráp đế / Dán đế

12

包装工

/bāozhuāng gōng/

Công nhân đóng gói

13

仓管员

/cāngguǎn yuán/

Nhân viên quản lý kho / Thủ kho

14

搬运工

/bānyùn gōng/

Công nhân bốc vác / Vận chuyển

1.3. Từ vựng về các loại giày

Dưới đây là các loại giày phổ biến thường được sản xuất trong các nhà máy và công xưởng hiện nay, giúp bạn dễ dàng phân biệt các mã hàng khi nhận kế hoạch sản xuất:

STT

Từ vựng chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

鞋子

/xiézi/

Giày

2

高跟鞋

/gāogēnxié/

Giày cao gót

3

皮鞋

/píxié/

Giày da

4

漆皮鞋

/qīpíxié/

Giày da bóng

5

羊皮鞋

/yáng píxié/

Giày da cừu

6

模压胶底皮鞋

/móyā jiāodǐ píxié/

Giày da đế cao su đúc

7

绒面革皮鞋

/róngmiàngé píxié/

Giày da lộn

8

粒面皮鞋

/lìmiàn píxié/

Giày da vằn

9

钉鞋

/dīngxié/

Giày đinh

10

婴儿软鞋

/yīng’ér ruǎnxié/

Giày mềm của trẻ sơ sinh

11

男鞋

/nánxié/

Giày nam

12

女鞋

/nǚxié/

Giày nữ

13

扣带鞋

/kòudàixié/

Giày quai cài

14

童鞋

/tóngxié/

Giày trẻ con

15

皮靴

/píxuē/

Ủng da / Bốt da

16

运动鞋

/yùndòng xié/

Giày thể thao

17

跑步鞋

/pǎobù xié/

Giày chạy bộ

18

休闲鞋

/xiūxián xié/

Giày thời trang / Giày casual

19

凉鞋

/liángxié/

Giày sandals / Dép quai hậu

20

拖鞋

/tuōxié/

Dép lê / Dép đi trong nhà

21

测试鞋

/cèshì xié/

Giày thử nghiệm / Giày test

1.4. Từ vựng về các bộ phận chi tiết của giày

Dưới đây là tên gọi từng chi tiết kỹ thuật trên một đôi giày, giúp bạn có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc báo cáo chính xác vị trí phát sinh lỗi cho chủ quản dưới xưởng:

STT

Từ vựng chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

鞋面

/xié miàn/

Mặt giày / Thân trên của giày

2

鞋底

/xiédǐ/

Đế giày

3

大底

/dàdǐ/

Đế ngoài

4

橡胶大底

/xiàng jiāo dàdǐ/

Đế cao su

5

足钉大底

/zú dīng dàdǐ/

Đế đinh

6

半大底

/bàn dàdǐ/

Đế lửng/đế bán

7

中底

/zhōngdǐ/

Đế giữa

8

鞋垫

/xié diàn/

Đệm giày / Lót giày

9

鞋内衬垫

/xiénèi chèndiàn/

Miếng lót trong giày

10

鞋跟

/xié gēn/

Gót giày

11

鞋后跟

/xié hòugēn/

Gót giày (Phía sau)

12

细高跟

/xì gāogēn/

Gót cao, mảnh

13

叠层鞋跟

/diécéng xié gēn/

Gót giày nhiều lớp

14

鞋身

/xié shēn/

Thân giày

15

鞋头身

/xié tóu shēn/

Thân mũi giày

16

鞋尖

/xié jiān/

Chóp mũi giày (đỉnh nhọn hoặc mép ngoài cùng phía trước, thường dùng cho giày mũi nhọn)

17

鞋头

/xiétóu/

Phần đầu giày (toàn bộ khu vực phía trước của chiếc giày)

18

鞋口

/xié kǒu/

Miệng giày / Cổ giày

19

滚口

/gǔnkǒu/

Viền cổ giày

20

鞋帮

/xiébāng/

Má giày

21

鞋舌

/xiéshé/

Lưỡi gà

22

鞋带

/xié dài/

Dây giày

23

鞋眼扣

/xiéyǎnkòu/

Lỗ xâu dây giày / Khoen giày

24

鞋衬

/xié chèn/

Lót trong thân giày, vải lót

25

内衬 / 里料

/nèichèn / lǐliào/

Vải lót bên trong giày

26

鞋里

/xiélǐ/

Phần trong giày

27

后套

/hòutào/

Ốp gót

28

包头

/bāotóu/

Form mũi / Miếng bọc mũi giày

29

装饰条

/zhuāngshì tiáo/

Đường viền trang trí

30

商标 / Logo

/shāngbiāo / Logo/

Nhãn hiệu / Logo thương hiệu

31

吊牌

/diàopái/

Mác treo / Thẻ bài

1.5. Từ vựng về nguyên vật liệu sản xuất giày

Dưới đây là bảng tổng hợp các nguyên vật liệu từ cơ bản đến chuyên sâu mà bạn sẽ gặp hằng ngày tại khu vực cấp phát và chuẩn bị vật tư:

STT

Từ vựng chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

原物料

/yuán wù liào/

Nguyên phụ liệu

2

物料代用

/wù liào dài yòng/

Nguyên liệu thay thế

3

/pí/

Da

4

皮革

/pí gé/

Da thú

5

真皮

/zhēn pí/

Da thật

6

熟皮

/shú pí/

Da thuộc

7

牛皮

/niú pí/

Da bò

8

小牛皮

/xiǎo niú pí/

Da bê

9

漆皮

/qī pí/

Da bóng

10

珠面皮

/zhū miàn pí/

Da có mặt hạt / da vân hạt

11

毛皮

/máo pí/

Da lông

12

绒面革 / 反毛皮

/róngmiàngé / fǎnmáopí/

Da lộn

13

人造皮 / 人造革

/rén zào pí / rénzàogé/

Da nhân tạo (PU/PVC)

14

合成皮

/hé chéng pí/

Da tổng hợp

15

余皮

/yú pí/

Da thừa

16

网布

/wǎng bù/

Vải lưới

17

帆布

/fānbù/

Vải canvas / Vải bạt

18

橡胶

/xiàngjiāo/

Cao su

19

胶水

/jiāoshuǐ/

Keo dán giày

20

真皮处理剂

/zhēn pí chǔ lǐ jì/

Chất xử lý da thật

21

鞋面处理剂

/xié miàn chǔ lǐ jì/

Chất xử lý mặt giày

22

硬化剂

/yìnghuà jì/

Chất đông cứng (Chất pha keo)

23

白蜡

/bái là/

Sáp trắng

24

鞋油

/xié yóu/

Xi đánh giày

25

缝线 / 线

/féng xiàn / xiàn/

Chỉ may

26

海绵

/hǎimián/

Mút / Xốp / Foam

27

纸板

/zhǐbǎn/

Giấy cứng / Giấy làm phom

28

鞋头饰片

/xié tóu shì piàn/

Miếng trang trí mũi giày

29

各种五金

/gèzhǒng wǔjīn/

Các loại phụ liệu kim loại (Ngũ kim)

30

鞋扣 / 鸡眼

/xié kòu / jīyǎn/

Khuy giày / Ô-dê (Mắt cáo) / Lỗ xâu dây

31

魔术贴

/móshùtiē/

Miếng băng gai dính

32

鞋拔

/xié bá/

Miếng xỏ giày

33

鞋盒

/xié hé/

Hộp giày

34

干燥剂

/gānzàojì/

Gói hút ẩm / Gói chống mốc

1.6. Từ vựng về quy trình và thiết bị sản xuất giày

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng chuyên ngành về quy trình công nghệ và thiết bị máy móc sản xuất giày thông dụng nhất:

STT

Từ vựng chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

裁剪机 / 裁断机

/cáijiǎn jī / cáiduàn jī/

Máy cắt / Máy chặt vật liệu

2

片皮机

/piànpí jī/

Máy lạng da / Máy bào mỏng da

3

针车 / 缝纫机

/zhēnchē / féng rèn jī/

Máy khâu / Máy may

4

自动切线针车

/zìdòng qiē xiàn zhēn chē/

Máy may cắt chỉ tự động

5

电脑车

/diànnǎo chē/

Máy may lập trình tự động

6

高头车

/gāotóu chē/

Máy may trụ đứng (chuyên may cổ, gót giày)

7

折边机

/zhébiān jī/

Máy gấp mép / Máy gấp viền

8

烘干线 / 烘箱

/hōnggān xiàn / hōngxiāng/

Chuyền sấy / Lò sấy lưu hóa keo

9

烘线机

/hōng xiàn jī/

Máy hơ chỉ

10

喷胶机

/pēn jiāo jī/

Máy phun keo

11

缩鞋头车

/suō xié tóu chē/

Máy rút mũi giày

12

前帮机 / 后帮机

/qiánbāng jī / hòubāng jī/

Máy gò mũi giày / Máy gò gót giày

13

打粗机

/dǎcū jī/

Máy mài nhám / Máy đánh sần mặt da

14

压底机

/yā dǐ jī/

Máy ép đế

15

冷冻机

/lěngdòng jī/

Máy làm lạnh định hình

16

验针机

/yàn zhēn jī/

Máy dò kim / Máy kiểm kim

17

打孔机

/dǎkǒng jī/

Máy bấm lỗ

18

订书机

/dìngshū jī/

Máy bấm kim

19

钳子 / 平头钳

/qián zi / píng tóu qián/

Kìm / Kìm bằng

20

锤子

/chuí zi/

Búa

21

刨子 / 锯

/bào zi / jù/

Cái bào / Cái cưa

22

手锯 / 钢锯

/shǒu jù / gāng jù/

Cưa gỗ / Cưa sắt

23

凿子 / 钻子

/záo zi / zuàn zi/

Cái đục / Cái khoan

24

铁砧 / 台虎钳

/tiězhēn / táihǔqián/

Cái đe / Cái êtô

25

锉刀 / 砂纸

/cuò dāo / shā zhǐ/

Cái giũa / Giấy nhám

26

单针头 / 双针头

/dān zhēn tóu / shuāng zhēn tóu/

Kim đơn / Kim kép

27

机针 / 车针

/jī zhēn / chē zhēn/

Kim máy may

28

线剪 / 纱剪

/xiàn jiǎnshā jiǎn/

Kéo bấm / Kéo bấm chỉ

29

刷子 / 擦胶刷

/shuāzi / cājiāoshuā/

Bàn chải / Bàn chải quét keo

30

水性刮刀 

/shuǐ xìng guā dāo/ 

Dao gạt mực in nước

31

熨斗

/yùn dǒu/

Bàn là

32

模具 / 压底模

/mú jù / yā dǐ mó/

Khuôn / Khuôn ép đế

33

热切模 / 铜模

/rè qiè mó / tóng mú/

Khuôn cắt nhiệt / Khuôn đồng

34

木框 / 银笔

/mù kuàng / yín bǐ/

Khuôn gỗ / Bút bạc (vẽ sơ đồ da)

35

水解笔

/shuǐ jiě bǐ/ 

Bút xoá bằng nước

36

试电笔

/shì diàn bǐ/

Bút thử điện

37

胶带 / 双面胶

/jiāo dài / shuāng miàn jiāo/

Băng keo / Băng keo hai mặt

38

橡胶手套

/xiàng jiāo shǒu tào/

Bao tay cao su

39

皮手套

/pí shǒutào/

Bao tay da 

40

尼龙手套

/nílóng shǒutào/

Bao tay nylon

41

刷胶

/shuā jiāo/

Quét keo

42

打粗

/dǎ cū/

Mài nhám (Đánh sần)

43

大底打粗

/dà dǐ dǎ cū/

Mài thô đế

44

贴底

/tiē dǐ/

Công đoạn dán đế / Ráp đế

45

鞋面眼孔冲洞

/xié miàn yǎn kǒng chōng dòng/

Đục lỗ xỏ dây giày

46

鞋头补强

/xié tóu bǔ qiáng/

Gia cố mũi giày

47

印刷加工

/yìn shuā jiā gōng/

In gia công (In logo/họa tiết)

48

鞋头内里

/xié tóu nèi lǐ/

Lót trong mũi giày

49

拔鞋模 / 脱模

/bá xié mó / tuō mú/

Rút phom / Tháo khuôn giày

50

洗鞋面 / 整理鞋面

/xǐ xié miàn / zhěng lǐ xié miàn/

Rửa mặt giày / Vệ sinh giày

51

去污 / 清洁

/qùwū / qīngjié/

Tẩy vết bẩn / Vệ sinh công nghiệp

52

穿鞋带

/chuān xié dài/

Xỏ dây giày

53

塞纸团 / 塞土包纸

/sāi zhǐ tuán / sāi tǔ bāo zhǐ/

Nhồi giấy vào giày (Giữ phom giày)

54

折内盒 / 折外箱

/zhé nèi hé / zhé wài xiāng/

Gấp hộp giày / Gấp thùng carton

55

包装 / 包装组

/bāozhuāng / bāozhuāng zǔ/

Đóng gói / Tổ đóng gói

56

确样鞋

/què yàng xié/ 

Giày mẫu chuẩn

57

样品室

/yàng pǐn shì/

Phòng hàng mẫu

58

销售样品

/xiāo shòu yàng pǐn/

Tiêu thụ hàng mẫu

59

返工 / 返修

/fǎngōng / fǎnxiū/

Làm lại / Sửa hàng lỗi

60

入库作帐

/rù kù zuò zhàng/

Vào sổ nhập kho

61

出库 / 出货

/chū kù / chū huò/

Xuất kho / Xuất hàng

62

按时出货

/ànshí chū huò/

Xuất hàng đúng thời gian

63

生产进度表

/shēng chǎn jìn dù biǎo/

Bảng tiến độ sản xuất

64

样品鞋进度表

/yàng pǐn xié jìn dù biǎo/

Bảng tiến độ giày mẫu

65

级放规格表

/jí fàng guī gé biǎo/

Bảng quy cách phóng size (Nhảy size)

66

验货报告

/yàn huò bào gào/

Báo cáo kiểm hàng (Báo cáo QC)

Tải file PDF từ vựng giao tiếp tiếng Trung trong công xưởng sản xuất giày TẠI ĐÂY

2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công xưởng sản xuất giày (có audio)

Bên cạnh việc ghi nhớ từ vựng, bạn cũng cần luyện phản xạ với các mẫu câu giao tiếp thực tế thường xuất hiện trong quá trình làm việc tại xưởng. Dưới đây là 4 tình huống quen thuộc như nhận yêu cầu từ cấp trên, báo lỗi sản phẩm, trao đổi với QC hoặc giao tiếp sinh hoạt hằng ngày. 

2.1. Tình huống nghe lệnh cấp trên (Chủ quản giao việc, thúc tiến độ)

Nắm vững những mẫu câu giao việc, nhắc tiến độ hoặc yêu cầu kiểm tra sản phẩm dưới đây giúp bạn dễ nghe hiểu và phản hồi nhanh hơn khi làm việc trực tiếp tại xưởng:

Quản lý nói / Yêu cầu tiến độ

Công nhân đáp

请开始组装。

/Qǐng kāishǐ zǔzhuāng./

(Vui lòng bắt đầu lắp ráp.)

嗯,我马上动工。

/Ēn, wǒ mǎshàng dònggōng./

(Dạ, em bắt đầu làm ngay.)

这一批鞋子要先刷胶。

/Zhè yī pī xiézi yào xiān shuājiāo./

(Lô giày này phải quét keo trước nhé.)

明白了,我正在做。

/Míngbái le, wǒ zhèngzài zuò./

(Rõ rồi ạ, tôi đang làm đây.)

刷胶的时候要均匀,不能漏掉。

/Shuājiāo de shíhòu yào jūnyún, bùnéng lòudiào./

(Khi quét keo phải đều tay, không được bỏ sót.)

好的主管,我会严格检查。

/Hǎo de zhǔguǎn, wǒ huì yángé jiǎnchá./

(Vâng thưa chủ quản, tôi sẽ kiểm tra thật nghiêm ngặt.)

贴底的时候注意对齐,不能歪。

/Tiēdǐ de shíhòu zhùyì duìqí, bùnéng wāi./

(Khi ráp đế chú ý phải căn cho thẳng, không được lệch.)

知道了,我会特别注意的。

/Zhīdào le, wǒ huì tèbié zhùyì de./

(Biết rồi ạ, tôi sẽ đặc biệt lưu ý.)

明天换做新产品。

/Míngtiān huàn zuò xīn chǎnpǐn./

(Ngày mai đổi sang làm mã hàng mới.)

好,等下拿图纸。

/Hǎo, děng xià ná túzhǐ./

(Vâng, lát em lấy bản vẽ thiết kế.)

小心一点,别做错。

/Xiǎoxīn yīdiǎn, bié zuò cuò./

(Cẩn thận, đừng làm sai.)

我会按要求操作。

/Wǒ huì àn yāoqiú cāozuò./

(Tôi sẽ thao tác theo yêu cầu.)

把这些裁断好的面料送到针车车间去。

/Bǎ zhèxiē cáiduàn hǎo de miànliào sòng dào zhēnchē chējiān qù./

(Hãy chuyển những nguyên liệu đã cắt này sang xưởng may.)

好的,我立刻搬过去。

/Hǎo de, wǒ lìkè bān guòqù./

(Vâng, tôi chuyển qua ngay ạ.)

去把领料单送过来。

/Qù bǎ lǐngliào dān sòng guòlái./

(Đi mang phiếu lĩnh vật liệu qua đây.)

好,我这就去。

/Hǎo, wǒ zhè jiù qù./

(Vâng, em đi ngay.)

下午开个短会,准时到。

/Xiàwǔ kāi gè duǎnhuì, zhǔnshí dào./

(Chiều nay họp nhanh một chút, đến đúng giờ nhé.)

收到,准时去。

/Shōudào, zhǔnshí qù./

(Rõ rồi, em đến đúng giờ.)

动作快点,流水线堵住了!

/Dòngzuò kuài diǎn, liúshuǐxiàn dǔzhù le!/

(Thao tác nhanh lên, dây chuyền bị nghẽn rồi!)

我知道了,马上加把劲。

/Wǒ zhīdào le, mǎshàng jiā bǎ jìn./

(Tôi biết rồi, sẽ ráng tăng tốc ngay.)

抓紧时间,别聊天了。

/Zhuānjǐn shíjiān, bié liáotiān le./

(Tranh thủ thời gian đi, đừng nói chuyện phiếm nữa.)

行,我们不说了。

/Xíng, wǒmen bù shuō le./

(Được rồi, chúng tôi không nói nữa.)

大家注意,下午要赶货。

/Dàjiā zhùyì, xiàwǔ yào gǎnhuò./

(Mọi người chú ý, chiều nay phải chạy gấp hàng.)

收到,我们会加油的。

/Shōudào, wǒmen huì jiāyóu de./

(Nhận lệnh, chúng tôi sẽ cố gắng.)

今天可能要加班。

/Jīntiān kěnéng yào jiābān./

(Hôm nay có thể phải tăng ca.)

没问题,我会配合。

/Méi wèntí, wǒ huì pèihé./

(Không vấn đề gì, tôi sẽ phối hợp.)

检查一下这一批货,有不良品要立刻挑出来。

/Jiǎnchá yīxià zhè yī pī huò, yǒu bùliángpǐn yào lìkè tiāo chūlái./

(Kiểm tra lô hàng này đi, có hàng lỗi phải loại ra ngay.)

好的,品管组正在全面检查。

/Hǎo de, pǐnguǎnzǔ zhèngzài quánmiàn jiǎnchá./

(Vâng, tổ QC đang tiến hành kiểm tra toàn diện.)

压底机的压力不够,去叫机修来看看。

/Yādǐjī de yālì bùgòu, qù jiào jīxiū lái kànkàn./

(Áp lực của máy ép đế không đủ, đi gọi bảo trì đến xem thử.)

好的,我马上去机修组叫人。

/Hǎo de, wǒ mǎshàng qù jīxiūzǔ jiào rén./

(Vâng, tôi đến tổ bảo trì máy gọi người ngay.)

机器修好了没有?

/Jīqì xiū hǎo le méiyǒu?/

(Máy sửa xong chưa?)

现在可以正常用了。

/Xiànzài kěyǐ zhèngcháng yòng le./

(Giờ dùng bình thường được rồi.)

原材料够不够?

/Yuáncáiliào gòu bú gòu?/

(Nguyên liệu còn đủ không?)

还够做这一批。

/Hái gòu zuò zhè yī pī./

(Vẫn đủ làm lô này.)

有问题马上说。

/Yǒu wèntí mǎshàng shuō./

(Có vấn đề thì báo ngay.)

我发现了就通知您。

/Wǒ fāxiàn le jiù tōngzhī nín./

(Phát hiện là tôi báo ngay.)

注意安全操作。

/Zhùyì ānquán cāozuò./

(Chú ý an toàn lao động.)

我会按规定佩戴劳保用品。

/Wǒ huì àn guīdìng pèidài láobǎo yòngpǐn./

(Tôi sẽ đeo đồ bảo hộ theo quy định.)

注意安全,戴好手套。

/Zhùyì ānquán, dài hǎo shǒutào./

(Chú ý an toàn, đeo găng tay vào.)

好,这就戴。

/Hǎo, zhè jiù dài./

(Vâng, đeo ngay đây ạ.)

下班记得关电源。

/Xiàbān jìdé guān diànyuán./

(Tan ca nhớ tắt nguồn điện.)

放心,会检查。 

/Fàngxīn, huì jiǎnchá./ 

(Yên tâm ạ, em sẽ check lại.)

File PDF và audio tổng hợp mẫu câu tiếng Trung giao tiếp ngành giày thường dùng

File PDF và audio tổng hợp mẫu câu tiếng Trung giao tiếp ngành giày thường dùng

2.2. Tình huống báo cáo sự cố dưới xưởng (Cứu nguy khi gặp lỗi)

Ở trong xưởng sản xuất, nếu không chủ động báo cáo ngay khi máy móc hỏng hóc, nguyên vật liệu lỗi…, dây chuyền sẽ có thể bị tắc nghẽn và gây thiệt hại lớn về sản lượng. Dưới đây là các mẫu câu giúp bạn "cứu nguy" kịp thời khi phát hiện sự cố:

Báo cáo sự cố (Công nhân nói)

Hướng xử lý / Phản hồi của Quản lý

电脑车不动了。

/Diànnǎochē bú dòng le./

(Máy may lập trình không chạy nữa.)

先停机检查。

/Xiān tíngjī jiǎnchá./

(Tạm dừng máy để kiểm tra.)

报告主管,请叫机修来看看,针车坏了。

/Bàogào zhǔguǎn, qǐng jiào jīxiū lái kànkàn, zhēnchē huài le./

(Báo cáo chủ quản, xin gọi bảo trì đến xem thử, máy may hỏng rồi.)

他马上过去,你先做别的事。

/Tā mǎshàng guòqù, nǐ xiān zuò bié de shì./

(Anh ấy qua liền, cậu làm việc khác trước đi.)

针断了。

/Zhēn duàn le./

(Kim bị gãy rồi.)

停机,换一根新针。

/Tíngjī, huàn yī gēn xīn zhēn./

(Tắt máy, thay một cây kim mới.)

压底机压力不够。

/Yādǐjī yālì bú gòu./

(Máy ép đế không đủ áp lực.)

让技术员调整一下。

/Ràng jìshùyuán tiáozhěng yíxià./

(Để kỹ thuật viên điều chỉnh.)

机器声音不正常。

/Jīqì shēngyīn bù zhèngcháng./

(Máy phát ra tiếng bất thường.)

马上停机检查。

/Mǎshàng tíngjī jiǎnchá./

(Dừng máy kiểm tra ngay.)

胶水不够了,需要去领料。

/Jiāoshuǐ bù gòu le, xūyào qù lǐngliào./

(Keo không đủ rồi, cần đi nhận thêm vật liệu.)

拿开料单去领吧。

/Ná kāiliàodān qù lǐng ba./

(Cầm phiếu phát liệu đi lĩnh đi.)

处理剂没有了。

/Chǔlǐjì méiyǒu le./

(Hết dung dịch xử lý rồi.)

我马上通知仓库。

/Wǒ mǎshàng tōngzhī cāngkù./

(Tôi báo kho ngay.)

原材料还没送到。

/Yuáncáiliào hái méi sòng dào./

(Nguyên liệu vẫn chưa được giao tới.)

我去催一下。

/Wǒ qù cuī yíxià./

(Tôi đi thúc họ.)

报告组长,这双鞋子脱胶了。

/Bàogào zǔzhǎng, zhè shuāng xiézi tuōjiāo le./

(Báo cáo tổ trưởng, đôi giày này bong keo rồi.)

拿去重新刷胶。

/Ná qù chóngxīn shuājiāo./

(Mang đi quét keo lại đi.)

这一箱的尺码放错了。

/Zhè yī xiāng de chǐmǎ fàng cuò le./

(Thùng này bị bỏ sai size giày rồi.)

赶快重新排查一遍。

/Gǎnkuài chóngxīn páichá yībiàn./

(Mau chóng kiểm tra rà soát lại một lượt.)

针线歪了。

/Zhēnxiàn wāi le./

(Đường chỉ bị lệch.)

送去返工。

/Sòng qù fǎngōng./

(Đưa đi sửa lại.)

这批皮料有色差,不能剪裁。

/Zhè pī píliào yǒu sèchā, bùnéng jiǎncái./

(Lô da này bị lệch màu, không cắt/chặt được.)

停下来!把这批货退回仓库。

/Tíng xiàlái! Bǎ zhè pī huò tuìhuí cāngkù./

(Dừng lại ngay! Trả lô hàng này về kho.)

线长,这一批面料有污点,洗不干净。

/Xiànzhǎng, zhè yī pī miànliào yǒu wūdiǎn, xǐ bù gānjìng./

(Trưởng chuyền, lô mặt giày này bị dính bẩn, tẩy không sạch.)

挑出来放报废区,别流到下道工序。

/Tiāo chūlái fàng bàofèiqū, bié liú dào xià dào gōngxù./

(Lọc ra để ở khu phế phẩm, đừng để chảy sang công đoạn sau.)

烘箱的温度太高了,鞋面有点变形。

/Hōngxiāng de wēndù tài gāo le, xiémiàn yǒudiǎn biànxíng./

(Nhiệt độ lò sấy cao quá rồi, mặt giày hơi bị biến dạng.)

马上把温度调低五度,注意观察。

/Mǎshàng bǎ wēndù tiáo dī wǔ dù, zhùyì guānchá./

(Lập tức hạ nhiệt độ xuống 5 độ, chú ý theo dõi.)

前面工序做不出来。

/Qiánmiàn gōngxù zuò bù chūlái./

(Công đoạn trước đang bị vướng.)

先协调一下。

/Xiān xiétiáo yíxià./

(Để tôi điều phối trước.)

这批货做不完。

/Zhè pī huò zuò bù wán./

(Lô hàng này có thể không kịp.)

我来安排人支援。

/Wǒ lái ānpái rén zhīyuán./

(Tôi sẽ điều người hỗ trợ.)

2.3. Tình huống Kiểm hàng (QC) & Đánh giá chất lượng

Việc phát hiện chính xác các lỗi kỹ thuật và giao tiếp rõ ràng với công nhân chuyền sẽ giúp giảm thiểu tỷ lệ hàng lỗi, tránh bị khách hàng trả về. Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp phổ biến giữa nhân viên QC và công nhân dưới xưởng:

Nhân viên QC nói / Yêu cầu chất lượng

Thao tác / Phản hồi của công nhân

这皮料拉力不够。

/Zhè píliào lālì bùgòu./

(Lô da này lực kéo/độ co giãn không đủ.)

那我通知采购退货。

/Nà wǒ tōngzhī cǎigòu tuìhuò./

(Thế để tôi báo thu mua trả hàng.)

大底有严重的异味。

/Dàdǐ yǒu yánzhòng de yìwèi./

(Đế ngoài có mùi hôi rất nặng.)

先别发料,换一批。

/Xiān bié fā liào, huàn yī pī./

(Tạm dừng phát liệu, đổi lô khác.)

这批五金配件有生锈了。

/Zhè pī wǔjīn pèijiàn yǒu shēngxiù le./

(Lô phụ kiện kim loại này bị rỉ sét rồi.)

挑出来,全换掉。

/Tiāo chūlái, quán huàn diào./

(Nhặt riêng ra, thay mới hết.)

针脚不均匀,有跳针。

/Zhēnjiǎo bù jūnyún, yǒu tiàozhēn./

(Mũi chỉ không đều, bị bỏ mũi/nhảy mũi.)

马上拆线重车。

/Mǎshàng chāixiàn chóng chē./

(Rút chỉ ra may lại ngay.)

内衬没有对齐,露出来了。

/Nèichèn méiyǒu duìqí, lù chūláile./

(Vải lót không căn đều, bị lộ ra ngoài rồi.)

收到,通知前道注意。

/Shōudào, tōngzhī qiándào zhùyì./

(Rõ rồi, để báo tổ trước chú ý.)

这个针距调得太宽了。

/Zhège zhēnjù tiáo de tài kuān le./

(Khoảng cách kim này chỉnh thưa quá rồi.)

好,马上调密。

/Hǎo, mǎshàng tiáo mì./

(Vâng, để chỉnh dày lại ngay.)

左脚和右脚不对称。

/Zuǒjiǎo hé yòujiǎo bù duìchèn./

(Chiếc bên trái và chiếc bên phải không đối xứng.)

拿下线重新对准。

/Ná xiàxiàn chóngxīn duìzhǔn./

(Hạ xuống chuyền căn chỉnh lại vị trí.)

贴合不紧,这里有空鼓。

/Tiēhé bù jǐn, zhèlǐ yǒu kōnggǔ./

(Ép không chặt, chỗ này bị phồng rộp/bong khí.)

放去压底机再压一次。

/Fàng qù yā dǐ jī zài yā yīcì./

(Cho vào máy ép đế ép lại lần nữa.)

这里开胶了,看得到缝隙。

/Zhèlǐ kāijiāole, kàn de dào fèngxì./

(Chỗ này bung keo rồi, thấy cả khe hở.)

拿去补胶返工。

/Ná qù bǔ jiāo fǎngōng./

(Mang đi quét keo lại, làm lại.)

鞋面皮料有起皱现象。

/Xiémiàn píliào yǒu qǐzhòu xiànxiàng./

(Da mặt giày có hiện tượng bị nhăn.)

用电熨斗熨平一下。

/Yòng diànyùndǒu yùnpíng yīxià./

(Dùng bàn ủi điện là phẳng lại.)

鞋头发现有轻微划痕。

/Xiétóu fāxiàn yǒu qīngwēi huáhén./

(Mũi giày phát hiện có vết trầy xước nhẹ.)

算次品,做个标记。

/Suàn cìpǐn, zuò gè biāojì./

(Tính là hàng lỗi, đánh dấu vào.)

两只鞋子的鞋带长短不一。

/Liǎng zhī xiézi de xiédài chángduǎn bù yī./

(Dây của hai chiếc giày dài ngắn không đều.)

马上重新换一副。

/Mǎshàng chóngxīn huàn yī fù./

(Thay ngay đôi dây khác.)

包装彩盒压坏变形了。

/Bāozhuāng cǎihé yā huài biànxíngle./

(Hộp màu đóng gói bị móp méo, biến dạng rồi.)

拿个新盒子重装。

/Ná gè xīn hézi chóng zhuāng./

(Lấy hộp mới đóng gói lại.)

出货标签的尺寸贴错了。

/Chūhuò biāoqiān de chǐcùn tiē cuòle./

(Dán sai kích cỡ trên tem xuất hàng rồi.)

全部撕掉,重新对。

/Quánbù sī diào, chóngxīn duì./

(Lột sạch ra, đối chiếu dán lại.)

干燥剂放了吗?

/Gānzàojì fàngle ma?/

(Bỏ gói hút ẩm vào chưa?)

放了,每盒都放了。

/Fàngle, měi hé dōu fàngle./

(Bỏ rồi, hộp nào cũng bỏ rồi.)

外箱条形码扫描不出来。

/Wàixiāng tiáoxíngmǎ sǎomiáo bù chūlái./

(Mã vạch thùng carton ngoài không quét được.)

应该是打印模糊,重打。

/Yīnggāi shì dǎyìn móhú, chóng dǎ./

(Chắc là do in mờ, để in lại.)

测试报告出来了吗?

/Cèshì bàogào chūláile ma?/

(Báo cáo thử nghiệm (test) có chưa?)

出来了,完全合格。

/Chūláile, wánquán hégé./

(Có rồi ạ, hoàn toàn đạt chuẩn.)

这批货合格率太低了。

/Zhè pī huò hégélǜ tài dī le./

(Tỷ lệ đạt chuẩn của lô hàng này thấp quá.)

必须全线停下整顿。

/Bìxū quánxiàn tíng xià zhěngdùn./

(Bắt buộc phải dừng toàn chuyền chấn chỉnh.)

抽检没问题,可以打包。

/Chōujiǎn méi wèntí, kěyǐ dǎbāo./

(Kiểm tra xác suất ok, có thể đóng pallet/đóng thùng.)

好的,开始封箱。

/Hǎo de, kāishǐ fēng xiāng./

(Vâng, tiến hành dán thùng.)

这十双都过了测试。

/Zhè shí shuāng dōu guòle cèshì./

(10 đôi này đều đã qua bài test nghiệm thu.)

太好了,放行吧。

/Tài hǎole, fàngxíng ba./

(Tốt quá, cho qua (pass hàng) đi.)

这个位置必须全检。

/Zhège wèizhì bìxū quán jiǎn./

(Vị trí lỗi này bắt buộc phải kiểm tra 100%.)

好,派专人盯着。

/Hǎo, pài zhuānrén dīng zhe./

(Vâng, sẽ cử người riêng canh lỗi này.)

这批次品要怎么处理?

/Zhè pī cìpǐn yào zěnme chǔlǐ?/

(Lô hàng lỗi này xử lý thế nào đây?)

全部扣下返工。

/Quánbù kòu xià fǎngōng./

(Giữ lại toàn bộ để sửa lại.)

翻箱开验,重新数一遍。

/Fān xiāng kāi yàn, chóngxīn shǔ yībiàn./

(Khui thùng kiểm tra, đếm lại một lượt.)

好,这就开箱。

/Hǎo, zhè jiù kāi xiāng./

(Vâng, khui thùng ngay đây.)

客户买手马上到车间。

/Kèhù mǎishǒu mǎshàng dào chējiān./

(Khách hàng kiểm hàng sắp xuống xưởng rồi.)

大家注意操作规范。

/Dàjiā zhùyì cāozuò guīfàn./

(Mọi người chú ý thao tác chuẩn quy định.)

尾检没问题,可以出货。

/Wěijiǎn méi wèntí, kěyǐ chūhuò./

(Kiểm hàng công đoạn cuối ok, có thể xuất hàng.)

通知仓库来拉货。

/Tōngzhī cāngkù lái lā huò./

(Báo kho qua kéo hàng đi thôi.)

这次的品质做得很好。

/Zhècì de pǐnzhì zuò de hěn hǎo./

(Chất lượng đợt này làm rất tốt.)

谢谢主管夸奖。

/Xièxiè zhǔguǎn kuājiǎng./

(Cảm ơn chủ quản đã khen.)

2.4. Giao tiếp hành chính & đời sống công xưởng

Việc làm chủ các mẫu câu dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng giải quyết các quyền lợi cá nhân và giao tiếp tự nhiên hơn với đồng nghiệp, chủ quản trong giờ nghỉ:

Tình huống / Câu hỏi của công nhân

Phản hồi của Bộ phận Hành chính / Chủ quản

几点上晚班?

/Jǐ diǎn shàng wǎnbān?/

Mấy giờ vào ca đêm vậy ạ?

晚上八点准时打卡。

/Wǎnshàng bā diǎn zhǔnshí dǎkǎ./

8 giờ tối quẹt thẻ đúng giờ nhé.

我的工卡刷不上了。

/Wǒ de gōng kǎ shuā bù shàngle./

Thẻ chấm công của em không quét được.

去办公室找人事换卡。

/Qù bàngōngshì zhǎo rénshì huàn kǎ./

Lên văn phòng tìm nhân sự đổi thẻ.

下周工时有变动吗?

/Xià zhōu gōngshí yǒu biàndòng ma?/

Tuần sau thời gian làm việc có thay đổi gì không?

没变,照旧。

/Méi biàn, zhàojiù./

Không đổi, như cũ.

今天算正班还是加班?

/Jīntiān suàn zhèngbān háishì jiābān?/

Hôm nay tính ca chính hay tăng ca ạ?

前八个小时算正班。

/Qián bā gè xiǎoshí suàn zhèngbān./

8 tiếng đầu tính ca chính.

明天我可以请假吗?

/Míngtiān wǒ kěyǐ qǐngjià ma?/

Ngày mai em xin nghỉ phép được không?

去填个请假条给我签。

/Qù tián gè qǐngjià tiáo gěi wǒ qiān./

Đi điền tờ phiếu xin nghỉ để tôi ký.

今天加班几个小时?

/Jīntiān jiābān jǐ gè xiǎoshí?/

Hôm nay tăng ca mấy tiếng ạ?

加班两个小时。

/Jiābān liǎng gè xiǎoshí./

Tăng ca hai tiếng nhé.

今晚可以不加班吗?

/Jīnwǎn kěyǐ bù jiābān ma?/

Tối nay em xin phép không tăng ca được không?

不行,今天货太赶。

/Bùxíng, jīntiān huò tài gǎn./

Không được, hôm nay hàng gấp quá.

周六要连班吗?

/Zhōuliù yào liánbān ma?/

Thứ Bảy có phải làm thông ca không ạ?

等通知,现在没定。

/Děng tōngzhī, xiànzài méi dìng./

Chờ thông báo, giờ chưa chốt.

这个月几号发工资?

/Zhège yuè jǐ hào fā gōngzī?/

Tháng này mùng mấy phát lương ạ?

每月十号准时发。

/Měi yuè shí hào zhǔnshí fā./

Mùng 10 hàng tháng phát đúng giờ.

我想查一下我的加班工时。

/Wǒ xiǎng chá yīxià wǒ de jiābān gōngshí./

Em muốn tra cứu giờ tăng ca của em.

月底看考勤表。

/Yuèdǐ kàn kǎoqín biǎo./

Cuối tháng xem bảng chấm công nhé.

我的年假怎么算?

/Wǒ de niánjià zěnme suàn?/

Phép năm của em tính thế nào ạ?

去问人事阿妹。

/Qù wèn rénshì ā mèi./

Đi hỏi em gái bên nhân sự ấy.

这个月有全勤奖吗?

/Zhège yuè yǒu quánqín jiǎng ma?/

Tháng này em có được tiền chuyên cần không?

你迟到过,没了。

/Nǐ chídàoguò, méile./

Bạn đi muộn một lần rồi, mất rồi.

高温补贴什么时候发?

/Gāowēn bǔtiē shénme shíhòu fā?/

Phụ cấp nắng nóng bao giờ phát ạ?

跟当月工资一起发。

/Gēn dāngyuè gōngzī yīqǐ fā./

Phát cùng với lương tháng này luôn.

新来的员工找谁报到?

/Xīn lái de yuángōng zhǎo shéi bàodào?/

Nhân viên mới đến tìm ai báo danh ạ?

直接去一楼人事部。

/Zhíjiē qù yī lóu rénshì bù./

Đi thẳng đến phòng nhân sự tầng 1.

离职申请书交给谁?

/Lízhí shēnqǐngshū jiāo gěi shéi?/

Đơn xin nghỉ việc nộp cho ai ạ?

先给组长,再交人事。

/Xiān gěi zǔzhǎng, zài jiāo rénshì./

Đưa cho tổ trưởng trước, rồi nộp nhân sự.

厂牌丢了要怎么补办?

/Chǎng pái diūle yào zěnme bǔbàn?/

Thẻ tên/Thẻ nhà máy bị mất thì làm lại thế nào?

去行政交钱重办。

/Qù xíngzhèng jiāo qián chóng bàn./

Ra bên hành chính nộp tiền làm lại.

我的劳保用品找谁领?

/Wǒ de láobǎo yòngpǐn zhǎo shéi lǐng?/

Đồ bảo hộ lao động của em tìm ai lĩnh ạ?

找总务组登记领取。

/Zhǎo zǒngwù zǔ dēngjì lǐngqǔ./

Tìm tổ tổng vụ đăng ký nhận.

车间里不准抽烟。

/Chējiān lǐ bù zhǔn chōuyān./

Trong phân xưởng không được hút thuốc.

对不起,我去外面。

/Duìbùqǐ, wǒ qù wàimiàn./

Xin lỗi, tôi ra ngoài đây.

上班时间不能玩手机。

/Shàngbān shíjiān bùnéng wán shǒujī./

Trong giờ làm việc không được chơi điện thoại.

知道了,马上收起来。

/Zhīdàole, mǎshàng shōu qǐlái./

Biết rồi ạ, em cất đi ngay.

进车间必须穿工衣。

/Jìn chējiān bìxū chuān gōng yī./

Vào phân xưởng bắt buộc phải mặc đồng phục.

好的,我这就换。

/Hǎo de, wǒ zhè jiù huàn./

Vâng, em đi thay ngay.

这个化学品要在哪存放?

/Zhège huàxué pǐn yào zài nǎ cúnfàng?/

Hóa chất này (keo/chất tẩy) phải cất ở đâu?

放到专门防爆柜里。

/Fàng dào zhuānmén fángbào guì lǐ./

Để vào trong tủ chống cháy nổ chuyên dụng.

今天食堂吃什么?

/Jīntiān shítáng chī shénme?/

Hôm nay nhà ăn ăn món gì thế?

去看门口的菜单。

/Qù kàn ménkǒu de càidān./

Ra xem thực đơn ở cửa kìa.

几点开始吃午饭?

/Jǐ diǎn kāishǐ chī wǔfàn?/

Mấy giờ bắt đầu ăn trưa ạ?

十一点半,分批去。

/Shíyī diǎn bàn, fēn pī qù./

11 giờ rưỡi, đi theo ca/chuyền nhé.

我身体不舒服,想去医务室。

/Wǒ shēntǐ bù shūfú, xiǎng qù yīwù shì./

Em thấy người không khỏe, muốn xuống phòng y tế.

去吧,跟组长说一声。

/Qù ba, gēn zǔzhǎng shuō yīshēng./

Đi đi, nhớ bảo tổ trưởng một tiếng.

厂里有宿舍可以住吗?

/Chǎng lǐ yǒu sùshè kěyǐ zhù ma?/

Trong nhà máy có ký túc xá để ở không ạ?

有,去总务那边申请。

/Yǒu, qù zǒngwù nàbiān shēnqǐng./

Có, qua bên tổng vụ nộp đơn.

饮水机没水了。

/Yǐnshuǐjī méi shuǐle./

Cây nước uống hết nước rồi.

我叫后勤换一桶。

/Wǒ jiào hòuqín huàn yī tǒng./

Để tôi bảo bên hậu cần thay bình khác.

今年的体检是什么时候?

/Jīnnián de tǐjiǎn shì shénme shíhòu?/

Lịch khám sức khỏe năm nay là bao giờ thế ạ?

下周三,全厂分批。

/Xià zhōusān, quán chǎng fēn pī./

Thứ Tư tuần sau, toàn nhà máy chia đợt.

打扰了,打卡机在几楼?

/Dǎrǎole, dǎkǎ jī zài jǐ lóu?/

Xin lỗi, máy quẹt thẻ ở tầng mấy ạ?

就在一楼大门口。

/Jiù zài yī lóu dàmén kǒu./

Ngay cổng lớn tầng 1 kìa.

 

Tải file PDF kèm audio mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công xưởng sản xuất giày TẠI ĐÂY

3. Mẹo học phát âm và từ vựng hiệu quả cho người mới

Khi học tiếng Trung trong công xưởng giày, người mới thường gặp khó khăn do môi trường nhiều tiếng ồn và nhiều thuật ngữ chuyên ngành. Vì vậy, hãy ưu tiên các phương pháp luyện nghe và phản xạ theo tình huống thực tế để ghi nhớ nhanh và áp dụng hiệu quả hơn.

Mẹo 1: Học phát âm qua "Từ khóa cốt lõi"

Trong công xưởng giày, quản lý người Trung Quốc thường nói nhanh và ngắn gọn để đảm bảo tiến độ làm việc. Vì vậy, bạn không cần cố nghe hiểu toàn bộ câu dài ngay từ đầu mà nên tập trung nhận diện các “từ khóa cốt lõi” như động từ hành động hoặc tên bộ phận của giày. Chỉ cần bắt đúng những từ như “检查” (kiểm tra), “包装” (đóng gói), “鞋底” (đế giày), bạn đã có thể hiểu được yêu cầu chính và phản hồi nhanh hơn trong quá trình làm việc.

Mẹo 2: Nhận diện các âm tiếng Trung dễ phát âm sai trong công xưởng

Một số âm Pinyin trong tiếng Trung có cách đọc khá giống nhau nên người mới rất dễ nhầm lẫn khi nghe hoặc giao tiếp tại xưởng. Dưới đây là các nhóm âm phổ biến bạn nên luyện kỹ để phát âm rõ hơn và nghe hiểu chính xác hơn trong quá trình làm việc:

Ký tự Pinyin

Lỗi phát âm thường gặp

Cách luyện phát âm đúng

Ví dụ

Q

Đọc thành "kh" hoặc "qu"

Đọc gần giống âm "ch" nhưng bật hơi mạnh hơn. Đầu lưỡi không chạm vòm miệng như âm "tr" trong tiếng Việt.

去污 /qùwū/ - Làm sạch vết bẩn

X

Đọc thành /x/ nhẹ

Đọc lai giữa /X/ và /Si/. Âm nhẹ, hơi dẹt đầu lưỡi

鞋子 /xiézi/ - Giày

ZH

Đọc giống “z” hoặc “gi”

Đọc thành /Ch/. Âm uốn lưỡi rõ hơn

正常 /zhèngcháng/ - Bình thường

J

Đọc quá cứng như “gi”

Đọc thành /Ch/. Âm nhẹ, đầu lưỡi đặt thấp

检查 /jiǎnchá/ - Kiểm tra

Học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sx giày sẽ trở nên dễ tiếp cận hơn khi bạn nắm được đúng từ vựng và mẫu câu thường dùng. Chỉ cần luyện nghe và sử dụng thường xuyên mỗi ngày, bạn có thể cải thiện khả năng phản xạ, hiểu nhanh yêu cầu từ quản lý và giao tiếp tự tin hơn tại xưởng. Đừng quên tải file PDF kèm audio để thuận tiện ôn tập và ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn trong quá trình làm việc.

logo
Học Bá - Hệ thống giáo dục Hán ngữ trực tuyến uy tín top đầu Việt Nam
Zalo

Tư vấn miễn phí