700 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng: Học nhanh trong 30 ngày cho mọi đối tượng

Tổng hợp 700 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề: chào hỏi, du lịch, công việc, buôn bán. Có pinyin, nghĩa tiếng Việt và file tải miễn phí, dễ học, dễ áp dụng.
Vân Anh 云英 Vân Anh 云英
11/08/2026
Quy tắc biên tập

700 câu tiếng Trung giao tiếp là bộ câu thực tế do Học Bá thiết kế giúp người học nhanh chóng ứng dụng vào đời sống chỉ trong 30 ngày. Thay vì học rời rạc từng từ, bạn sẽ tiếp cận theo hệ thống câu nói thông dụng, dễ nhớ và dễ dùng ngay khi học với bộ câu giao tiếp này. Trong bài viết dưới đây, Học Bá sẽ mang tới cho bạn bộ câu theo bối cảnh cụ thể giúp bạn xây dựng nền tảng giao tiếp vững chắc cho mọi tình huống thường ngày.

1. 100 Câu tiếng Trung giao tiếp nền tảng ai cũng phải biết 

Đây là bộ 100 câu cơ bản nhất, giúp bạn làm quen với tiếng Trung từ con số 0. Những mẫu câu này xuất hiện trong hầu hết các tình huống giao tiếp hằng ngày, là nền tảng bắt buộc trước khi học lên các chủ đề nâng cao hơn.

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

你好

/nǐ hǎo/

Xin chào

2

早上好

/zǎo shang hǎo/

Chào buổi sáng

3

中午好

/zhōng wǔ hǎo/

Chào buổi trưa

4

下午好

/xià wǔ hǎo/

Chào buổi chiều

5

晚上好

/wǎn shang hǎo/

Chào buổi tối

6

晚安

/wǎn ān/

Chúc ngủ ngon

7

再见

/zài jiàn/

Tạm biệt

8

明天见

/míng tiān jiàn/

Hẹn gặp lại ngày mai

9

谢谢

/xiè xie/

Cảm ơn

10

非常感谢

/fēi cháng gǎn xiè/

Rất cảm ơn

11

不客气

/bú kè qì/

Không có chi

12

对不起

/duì bu qǐ/

Xin lỗi

13

没关系

/méi guān xi/

Không sao / Không vấn đề gì

14

/qǐng/

Làm ơn

15

麻烦你

/má fan nǐ/

Phiền bạn

>>> Tham khảo thêm: Bỏ túi 100 Câu tiếng Trung giao tiếp thực chiến: Học nhanh dùng ngay

2. 120 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp dành cho khách du lịch 

Nhóm câu này được thiết kế dành riêng cho khách du lịch, giúp bạn tự tin xử lý các tình huống phổ biến như nhập cảnh, hỏi đường, đặt phòng khách sạn hay gọi món ăn mà không bị lúng túng khi ở nước ngoài.

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

请出示护照

/qǐng chū shì hù zhào/

Xin xuất trình hộ chiếu

2

我是来旅游的

/wǒ shì lái lǚ yóu de/

Tôi đến du lịch

3

这是我的签证

/zhè shì wǒ de qiān zhèng/

Đây là visa của tôi

4

请问地铁站在哪里?

/qǐng wèn dì tiě zhàn zài nǎ lǐ?/

Ga tàu điện ngầm ở đâu?

5

去故宫怎么走?

/qù gù gōng zěn me zǒu?/

Đi Tử Cấm Thành thế nào?

6

我要去这家酒店

/wǒ yào qù zhè jiā jiǔ diàn/

Tôi muốn đến khách sạn này

7

机场怎么走?

/jī chǎng zěn me zǒu?/

Đi sân bay thế nào?

8

我有预订

/wǒ yǒu yù dìng/

Tôi đã đặt phòng

9

我要一间双人房

/wǒ yào yī jiān shuāng rén fáng/

Tôi muốn phòng đôi

10

房间有WiFi吗?

/fáng jiān yǒu WiFi ma?/

Phòng có WiFi không?

11

几点退房?

/jǐ diǎn tuì fáng?/

Mấy giờ trả phòng?

12

空调坏了

/kōng tiáo huài le/

Máy lạnh hỏng rồi

13

请给我菜单

/qǐng gěi wǒ cài dān/

Cho tôi xem thực đơn

14

我要这个,不辣

/wǒ yào zhè ge, bú là/

Tôi lấy món này, không cay

15

有推荐的菜吗?

/yǒu tuī jiàn de cài ma?/

Có món nào ngon giới thiệu không?

>>> Tham khảo thêm: Tiếng Trung cho người đi du lịch cấp tốc: 120+ từ vựng và mẫu câu thông dụng để bạn tự tin vi vu

3. 120 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp dành cho dân văn phòng

Đây là các mẫu câu thường gặp trong môi trường công sở, hỗ trợ bạn giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và cấp trên trong các tình huống như báo cáo công việc, họp hành, viết email hay trao đổi về tăng ca.

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

这个报告我已经做好了

/zhè ge bào gào wǒ yǐ jīng zuò hǎo le/

Báo cáo này tôi đã làm xong rồi

2

请老板过目

/qǐng lǎo bǎn guò mù/

Mời sếp xem qua

3

下周可以完成吗?

/xià zhōu kě yǐ wán chéng ma?/

Tuần sau có hoàn thành được không?

4

我同意这个方案

/wǒ tóng yì zhè ge fāng àn/

Tôi đồng ý với phương án này

5

我们来讨论一下下一个项目

/wǒ men lái tǎo lùn yī xià xià yī ge xiàng mù/

Chúng ta thảo luận về dự án tiếp theo đi

6

我的看法是…

/wǒ de kàn fǎ shì…/

Quan điểm của tôi là…

7

可以说一下你的意见吗?

/kě yǐ shuō yī xià nǐ de yì jiàn ma?/

Bạn có thể nói ý kiến của mình không?

8

请查收附件

/qǐng chá shōu fù jiàn/

Vui lòng kiểm tra file đính kèm

9

麻烦您回复这封邮件

/má fan nín huí fù zhè fēng yóu jiàn/

Phiền bạn trả lời email này

10

会议时间改到明天上午10点

/huì yì shí jiān gǎi dào míng tiān shàng wǔ shí diǎn/

Cuộc họp dời sang 10h sáng mai

11

我今天需要加班

/wǒ jīn tiān xū yào jiā bān/

Hôm nay tôi cần tăng ca

12

我可以周六加班

/wǒ kě yǐ zhōu liù jiā bān/

Tôi có thể tăng ca thứ Bảy

13

我想请一天假

/wǒ xiǎng qǐng yī tiān jià/

Tôi muốn xin nghỉ một ngày

14

我身体不舒服,需要请假

/wǒ shēn tǐ bù shū fu, xū yào qǐng jià/

Tôi không khỏe, cần xin nghỉ

15

麻烦你帮我看一下这个文件

/má fan nǐ bāng wǒ kàn yī xià zhè ge wén jiàn/

Phiền bạn xem giúp file này cho tôi

>>> Tham khảo thêm: Tiếng Trung cho người đi làm văn phòng: Từ vựng, mẫu câu, hội thoại và lộ trình học từ A - Z

4. 120 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp dành cho người đi buôn/đánh hàng

Bộ câu này tập trung vào các tình huống thực tế trong kinh doanh, giúp bạn dễ dàng trao đổi giá cả, chốt đơn, mặc cả, hỏi hàng sỉ và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển khi làm ăn với đối tác Trung Quốc.

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

这个价格太高了,能便宜一点吗?

/zhè ge jià gé tài gāo le, néng pián yi yī diǎn ma?/

Giá này cao quá, có thể rẻ hơn chút không?

2

最低多少钱?

/zuì dī duō shao qián?/

Giá thấp nhất là bao nhiêu?

3

一次订1000件,能给多少折扣?

/yī cì dìng yī qiān jiàn, néng gěi duō shao zhé kòu?/

Đặt 1000 cái một lần, giảm giá bao nhiêu?

4

这个价格已经是最低了,不能再低了

/zhè ge jià gé yǐ jīng shì zuì dī le, bù néng zài dī le/

Giá này là thấp nhất rồi, không thể giảm thêm

5

质量很好,保证你卖得好

/zhì liàng hěn hǎo, bǎo zhèng nǐ mài de hǎo/

Chất lượng rất tốt, đảm bảo bán chạy

6

我要订这个款1000件

/wǒ yào dìng zhè ge kuǎn yī qiān jiàn/

Tôi đặt款 này 1000 cái

7

有现货吗?

/yǒu xiàn huò ma?/

Có hàng sẵn không?

8

什么时候可以发货?

/shén me shí hou kě yǐ fā huò?/

Khi nào có thể giao hàng?

9

运费怎么算?

/yùn fèi zěn me suàn?/

Phí vận chuyển tính như thế nào?

10

可以帮我发顺丰快递吗?

/kě yǐ bāng wǒ fā shùn fēng kuài dì ma?/

Có thể gửi giúp tôi bằng Shunfeng không?

11

可以微信支付吗?

/kě yǐ wēi xìn zhī fù ma?/

Có thể thanh toán WeChat không?

12

第一次合作,可以付30%定金吗?

/dì yī cì hé zuò, kě yǐ fù bǎi fēn zhī sān shí dìng jīn ma?/

Lần đầu hợp tác, trả 30% cọc được không?

13

如果质量好,我下次会继续订更多

/rú guǒ zhì liàng hǎo, wǒ xià cì huì jì xù dìng gèng duō/

Nếu chất lượng tốt, lần sau tôi sẽ đặt nhiều hơn

14

可以给我一个批发价吗?

/kě yǐ gěi wǒ yī ge pī fā jià ma?/

Có thể cho tôi giá sỉ không?

15

可以先看样品吗?

/kě yǐ xiān kàn yàng pǐn ma?/

Có thể xem mẫu trước không?

>>> Tham khảo thêm: Tiếng Trung giao tiếp chuyên ngành xuất nhập khẩu

5. 120 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp dành cho du học sinh

Dành cho du học sinh hoặc người đang học tập tại Trung Quốc, bộ câu này giúp bạn giao tiếp trong môi trường học đường và đời sống, từ việc đi học, làm bài tập đến thuê nhà và sinh hoạt hàng ngày.

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

老师,我可以进教室吗?

/lǎo shī, wǒ kě yǐ jìn jiào shì ma?/

Thầy ơi, em vào lớp được không?

2

我没听懂这个知识点

/wǒ méi tīng dǒng zhè ge zhī shi diǎn/

Em không hiểu phần này

3

请老师再讲一遍

/qǐng lǎo shī zài jiǎng yī biàn/

Thầy giảng lại lần nữa được không?

4

我的意见是…

/wǒ de yì jiàn shì…/

Ý kiến của em là…

5

我同意你的看法

/wǒ tóng yì nǐ de kàn fǎ/

Em đồng ý với bạn

6

作业什么时候交?

/zuò yè shén me shí hou jiāo?/

Bài tập nộp khi nào?

7

我可以晚一天交作业吗?

/wǒ kě yǐ wǎn yī tiān jiāo zuò yè ma?/

Em có thể nộp bài muộn một ngày được không?

8

明天要考试,我很紧张

/míng tiān yào kǎo shì, wǒ hěn jǐn zhāng/

Ngày mai thi, em rất căng thẳng

9

这个题我不会做

/zhè ge tí wǒ bú huì zuò/

Câu này em không biết làm

10

我考得怎么样?

/wǒ kǎo de zěn me yàng?/

Em thi thế nào?

11

房租一个月多少钱?

/fáng zū yī gè yuè duō shao qián?/

Tiền nhà một tháng bao nhiêu?

12

宿舍有WiFi吗?

/sù shè yǒu WiFi ma?/

Ký túc xá có WiFi không?

13

可以看一下房间吗?

/kě yǐ kàn yī xià fáng jiān ma?/

Có thể xem phòng không?

14

我想租半年

/wǒ xiǎng zū bàn nián/

Tôi muốn thuê 6 tháng

15

食堂的饭好吃吗?

/shí táng de fàn hǎo chī ma?/

Cơm căng tin ngon không?

>>> Tải ngay file PDF 120 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp dành cho du học sinh

6. 120 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp dành cho nàng dâu/Chàng rể/Định cư

Nhóm câu này hỗ trợ giao tiếp trong môi trường gia đình và xã hội, đặc biệt hữu ích khi sống cùng gia đình người Trung Quốc, giúp bạn dễ dàng hòa nhập trong việc nhà, chăm sóc con cái và giao tiếp với họ hàng.

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

我来做饭,你休息吧

/wǒ lái zuò fàn, nǐ xiū xi ba/

Để em nấu cơm, anh nghỉ đi

2

今天我打扫卫生

/jīn tiān wǒ dǎ sǎo wèi shēng/

Hôm nay em dọn dẹp nhà

3

衣服洗好了

/yī fu xǐ hǎo le/

Quần áo đã giặt xong rồi

4

宝宝该睡觉了

/bǎo bao gāi shuì jiào le/

Bé nên đi ngủ rồi

5

我来哄孩子,你忙吧

/wǒ lái hōng hái zi, nǐ máng ba/

Để em dỗ con, anh làm việc đi

6

宝宝饿了,我喂奶

/bǎo bao è le, wǒ wèi nǎi/

Con đói rồi, em cho bú

7

爸爸妈妈,吃饭了

/bà ba mā ma, chī fàn le/

Bố mẹ ơi, ăn cơm rồi ạ

8

妈,我来帮您洗碗

/mā, wǒ lái bāng nín xǐ wǎn/

Mẹ ơi, con rửa chén giúp mẹ

9

谢谢爸妈这段时间照顾我们

/xiè xie bà mā zhè duàn shí jiān zhào gù wǒ men/

Cảm ơn bố mẹ đã chăm sóc chúng con thời gian qua

10

叔叔阿姨好!

/shū shu ā yí hǎo!/

Chào chú bác!

11

新年快乐,祝全家幸福

/xīn nián kuài lè, zhù quán jiā xìng fú/

Chúc mừng năm mới, chúc cả nhà hạnh phúc

12

今天工作辛苦了

/jīn tiān gōng zuò xīn kǔ le/

Hôm nay anh/vợ vất vả rồi

13

我们一起去买菜吧

/wǒ men yī qǐ qù mǎi cài ba/

Chúng ta đi chợ cùng nhé

14

我爱你

/wǒ ài nǐ/

Anh/em yêu em/anh

15

明天我早点回家

/míng tiān wǒ zǎo diǎn huí jiā/

Ngày mai em sẽ về sớm

>>> Tải ngay file PDF 120 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp dành cho nàng dâu/Chàng rể/Định cư

120 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp dành cho nàng dâu/Chàng rể/Định cư

120 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp dành cho nàng dâu/Chàng rể/Định cư

7. Mẹo học 700 câu tiếng Trung giao tiếp trong 30 ngày hiệu quả

Để học nhanh và nhớ lâu 700 câu tiếng Trung giao tiếp trong thời gian ngắn, bạn không thể chỉ học theo kiểu ghi chép thông thường. Phần này sẽ giúp bạn nắm được những phương pháp học thông minh, tối ưu thời gian nhưng vẫn đảm bảo khả năng ghi nhớ và phản xạ khi sử dụng thực tế.

  • Chia nhỏ mục tiêu mỗi ngày: Thay vì cố học nhiều trong một lần, hãy đặt mục tiêu khoảng 20 - 25 câu/ngày. Việc chia nhỏ giúp bạn không bị quá tải và duy trì được nhịp học đều đặn suốt 30 ngày.
  • Nghe và nhại lại ngay: Mỗi câu nên được nghe và lặp lại 3 - 5 lần. Việc bắt chước ngữ điệu sẽ giúp bạn hình thành phản xạ tự nhiên, thay vì chỉ “biết” mà không “nói được”.
  • Ôn tập theo chu kỳ: Một câu muốn nhớ lâu cần được lặp lại đúng thời điểm. Hãy ôn lại sau 10 phút, 1 ngày, 3 ngày và 1 tuần để chuyển từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn.
  • Biến 1 câu thành nhiều biến thể: Đừng học một câu duy nhất. Hãy thay đổi từ vựng trong cùng cấu trúc để tạo thêm nhiều câu mới. Cách này giúp bạn mở rộng vốn câu nhanh mà không cần học lại từ đầu.
  • Gắn với tình huống thực tế: Mỗi câu nên đi kèm bối cảnh cụ thể như nói với ai, ở đâu, khi nào. Càng sát thực tế, bạn càng dễ “bật ra” khi cần dùng.
  • Tận dụng thời gian rảnh: Bạn không cần ngồi học liên tục. Hãy tranh thủ lúc di chuyển, chờ đợi hoặc nghỉ ngắn để nghe và nhẩm lại câu đã học.
  • Ưu tiên luyện nói trước: Mục tiêu là giao tiếp, do đó, bạn nên dành phần lớn thời gian cho nghe và nói. Khi nói được, bạn sẽ tự tin hơn và việc học cũng trở nên nhẹ nhàng hơn.
  • Tạo môi trường tiếng Trung xung quanh: Đổi ngôn ngữ điện thoại, xem video ngắn hoặc tự nói về hoạt động hàng ngày. Sự tiếp xúc liên tục sẽ giúp bạn quen ngôn ngữ nhanh hơn.
Mẹo học 700 câu tiếng Trung giao tiếp trong 30 ngày hiệu quả

Mẹo học 700 câu tiếng Trung giao tiếp trong 30 ngày hiệu quả

Với lộ trình 700 câu tiếng Trung giao tiếp, bạn hoàn toàn có thể cải thiện phản xạ và tự tin sử dụng tiếng Trung chỉ sau 30 ngày luyện tập đều đặn. Hãy bắt đầu từ những câu đơn giản nhất và kiên trì mỗi ngày để thấy sự thay đổi rõ rệt trong khả năng giao tiếp của mình.

 

logo
Học Bá - Hệ thống giáo dục Hán ngữ trực tuyến uy tín top đầu Việt Nam
Zalo

Tư vấn miễn phí